wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 English 6

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

bóng đá

(a)  

2.

trận đấu

(a)  

3.

đạp xe

(a)  

4.

thể dục nhịp điệu

(a)  

5.

võ ka-ra-te

(a)  

6.

trượt tuyết

(a)  

7.

mạnh khỏe

(a)  

8.

athlete (n)

a)

cầu thủ bóng đá

b)

vận động viên

c)

nghề nghiệp, sự nghiệp

d)

cái thuyền

9.

sports competition

a)

cuộc thi thể thao

b)

cuộc thi đấu

c)

cuộc đua thuyền

d)

cuộc đua ngựa

10.

cái vợt cầu lông (n)

a)

ring

b)

racket

c)

rackit

d)

reckit

11.

ván trượt, trượt ván

a)

skating

b)

skateboard

c)

skate shoes

d)

skate

12.

goggles (n)

a)

kính râm

b)

kính để bơi

c)

kính cận

d)

kính viễn

13.

volleyball (n)

a)

môn bóng chuyền

b)

môn bóng rổ

c)

môn bóng chày

d)

môn bóng đá

14.

sporty (Adj)

a)

dáng thể thao, khỏe mạnh

b)

cuộc đua thể thao

c)

thể dục thể thao

d)

các môn thể thao

15.

môn trượt tuyết

a)

ski

b)

skiing

c)

skate

d)

skating

16.

Dạng quá khứ của teach là:

a)

teached

b)

taught

17.

Dạng quá khứ của go là

a)

went

b)

goed

18.

Dạng quá khứ của be là

a)

am/is/are

b)

was/were

19.

Dạng quá khứ của elect là

a)

elected

b)

eloct

20.

Dạng quá khứ của cook là

a)

cooked

b)

caught

21.

Dạng quá khứ của want là

a)

wanted

b)

wonted

22.

Dạng quá khứ của spend là

a)

spended

b)

spent

23.

Dạng quá khứ của ring là

a)

ringed

b)

rang

24.

Dạng quá khứ của sleep là

a)

slept

b)

sleeped

25.

Dạng quá khứ của write là

a)

writed

b)

wrote

26.

chess

a)

cờ vua

b)

nhai

27.

trò bịt mắt bắt dê

a)

blind man’s bluff

b)

boxing

28.

con thuyền

a)

boat

b)

boxing

29.

Bạn chơi môn thể thao nào vậy Dương?

a)

What sports do you do, Duong?

b)

What sports do you doing, Duong?

30.

À, tôi có thể chơi karate một chút, và tôi còn chơi bóng bàn nữa.

a)

Well, I can do a little karate, and I play table tennis.

b)

Well, I can do a few karate, and I play table tennis.

31.

Tuần rồi tôi chơi với Duy và thắng lần đầu tiên.

a)

Last week I played with Duy

and I won for the first time.

b)

Last week I played with Duy

and I win for the first time.

32.

Chúc mừng nhé! Bạn chơi karate bao lâu một lần?

a)

Congratulations! How often do you do karate?

b)

Congratulations! How far do you do karate?

33.

Thứ bảy hàng tuần.

a)

Every Saturday.

b)

Each Saturday.

34.

Đúng vậy, tôi thực sự thích đến đây.

a)

Yeah, I really like coming here.

b)

Yeah, I really like come here.

35.

Ớ đây thiết bị hiện đại còn con người thì thân thiện.

a)

The equipment is modern and the people are friendly.

b)

The equipment is modern and the people is friendly.

36.

congratulation

(a)  

37.

cycling

(a)  

38.

athlete

a)

vận động viên

b)

môn điền kinh

c)

nhà vô địch

39.

basketball

a)

bóng rổ

b)

bóng đá

c)

cầu lông

40.

fit = strong

a)

yếu đuối

b)

khỏe mạnh

c)

chăm chỉ

41.

tìm từ đồng nghĩa "fantastic"

a)

wonderful

b)

boring

c)

tedious

42.

volleyball

a)

bóng chuyền

b)

cầu lông

c)

bóng bàn

43.

skateboarding

a)

trượt ván

b)

trượt tuyết

c)

trượt patin

44.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   boxing"

45.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   aerobics"

46.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   skiing"

47.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   cycling"

48.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   running"

49.

Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm "go", "play", "do"?

" (a)   chess"

50.

What is the name of this game?

a)

hide and seek

b)

blind man's bluff

c)

tug of war