WorksheetsToán
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
2 x 9 = ?
a)
11
b)
18
c)
16
2.
40 : 5 = ?
a)
8
b)
9
c)
7
d)
35
3.
1 dm = ......... cm
a)
10 cm
b)
100 cm
c)
1 cm
4.
35 : 5 = ?
a)
7
b)
30
c)
8
d)
6
5.
45 : 5 = ?
a)
8
b)
9
c)
10
d)
40
6.
5 x 6 = ?
a)
35
b)
30
c)
25
7.
16 : 2 = ?
a)
8
b)
9
c)
7
d)
14
8.
3 dm = ..... cm
a)
300
b)
3
c)
30
9.
4 m = .... dm
a)
4
b)
40
c)
400
10.
100 cm = ........ m
a)
1
b)
10
c)
100
11.
3 m = ........ dm
a)
3
b)
30
c)
300
12.
8 m = ........ cm
a)
80
b)
800
c)
8
13.
90 dm = ........ m
a)
9
b)
90
c)
900
14.
70 cm = .... dm
a)
70
b)
7
c)
700
15.
6 m = .... cm
a)
6
b)
60
c)
600
16.
122>...>124
a)
122
b)
125
c)
124
d)
123
17.
a)
23 và 26
b)
1 và 4
c)
6 và 12
d)
5 và 8
18.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
14kg + ... kg = 32kg.
a)
18
b)
28
c)
8
19.
Tìm kết quả của phép tính:
100 - 4 =?
a)
60
b)
6
c)
96
20.
Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?
a)
49
b)
39
c)
41
21.
Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?
a)
Đường gấp khúc ABCDE
b)
Đường gấp khúc GHIKM
c)
Đường gấp khúc GM
22.
Viết tổng sau thành tích:
3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?
a)
3 x 5
b)
3 + 5
c)
5 x 3
100 %
