wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIểu mảng

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Mảng có tối đa bao nhiêu phần tử?

a)

100

b)

200

c)

250

d)

Không giới hạn số phần tử

2.

Để khai báo mảng 1 chiều A có 10 phần tử nguyên, ta khai báo:

a)

Var A: array [1..10] of integer;

b)

Var A : array [0..9] of integer;

c)

Var a: array [1..10] : integer;

d)

Var a: [1..10] of integer;

3.

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì?

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng

c)

Tìm chỉ số của phân tử lớn nhất trong mảng

d)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng

4.

Cho khai báo: Var A : array [1..10] of integer; Tham chiếu đến phần tử thứ 10 trong mảng là:

a)

A(10)

b)

A[10]

c)

A.10

d)

A10

5.

Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?

a)

Chỉ số bắt đầu của mảng không bắt buộc từ 1

b)

Có thể xây dựng mảng nhiều chiều

c)

Xâu kí tự có thể xem như một loại mảng

d)

Mảng có độ dài tối đa là 255 phần tử

6.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?

a)

Là một tập hợp các số nguyên

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255

c)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu

d)

Mảng không thể chứa kí tự

7.

viết vào chỗ còn thiếu trong khai báo trên:

(a)  

8.

Các phần tử trong mảng một chiều phải:

a)

Giống hệt nhau

b)

Là số nguyên

c)

Là số thực

d)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

9.

Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của kiểu mảng một chiều là phù hợp nhất?

a)

Dùng để truy cập đến một phần tử bất kỳ trong mảng;

b)

Dùng để quản lý kích thước của mảng;

c)

Dùng trong vòng lặp với mảng;

d)

Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lý kích thước của mảng.

10.

Cú pháp để khai báo mảng một chiều gián tiếp là:

a)

type <tên kiểu mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>=<tên kiểu mảng>;

b)

type <tên kiểu mảng>=string[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

c)

type <tên kiểu mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

d)

type <tên kiểu mảng>=record[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

11.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu nguyên

b)

Để tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A ta viết: Ai

c)

Số phần tử của mảng một chiều là hữu hạn

d)

Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử có cùng kiểu thực

12.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?

a)

Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;

b)

Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;

c)

Var mang : INTEGER OF ARRAY[0..10];

d)

Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;

13.

Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:

Var a : array[0..50] of real ;

k := 0 ;

for i := 1 to 50 do

if a[i] > a[k] then k := i ;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?

a)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng;

b)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng;

c)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng

d)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng

14.

Cho xâu S1= ‘Tin’, S2=‘Hoc’, khi thực hiện thủ tục Insert(S2,S1,5) kết quả xâu st1 là:

a)

‘TinHoc’      

b)

‘HocTin’     

c)

‘Tin’

d)

‘Hoc’

15.

Cho xâu S1 = ‘Bao ve rung’ và S2 = ‘Bao ve moi truong’. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Xâu S1 lớn hơn xâu S2

b)

Xâu S1 nhỏ hơn xâu S2

c)

Xâu S1 bằng xâu S2  

d)

Xâu S1 nhỏ hơn hoặc bằng xâu S2

16.

Cho xâu st:='LOP 11 LNQ';

dùng thủ tục delete để xoá đi chữ LNQ trong xâu st ở trên, ta viết delete(st,...,3)? Điền vào chỗ trống.

(a)