WorksheetsLiên từ và giới từ
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Từ nối nào mang nghĩa "Tuy nhiên" và dùng để nối hai câu với nhau?
A. Nevertheless
B. However
C. But
D. Both A and B
Từ nối nào mang nghĩa "Do đó" và dùng để nối hai câu với nhau?
Nevertheless
Consequently
Even though
Because
Từ nào có nghĩa là "bởi vì" và sau nó là V-ing/ Noun
Because
Because of
Despite
Although
Sau "Due to" là .........?
Mệnh đề
V-ing/ Noun
"Otherwise" nghĩa là:
Nếu không thì
Do đó
Tuy nhiên
Bởi vì
"Unless" bằng với gì?
Although ...not
Because ...not
If...not
"Since" sử dụng như từ nào sau đây?
Because
As
Due to
"Because" và "As"
Từ/ Cụm từ nào nghĩa là "Mặt khác"
Therefore
Nevertheless
Otherwise
On the other hand
Sau "In spite of" là ....?
Mệnh đề
V-ing
Sau "Though" là...?
Mệnh đề
V-ing
Mệnh đề nghĩa là gì
S V O
Noun
V-ing
Sau "As" là...?
Mệnh đề
V-ing
"So as to" và "In order to" nghĩa là gì và sau đó cộng với ... ?
nghĩa là "Để làm gì" và đi với mệnh đề (SVO)
nghĩa là "Đề làm gì" và đi với V-nguyên
"Although" và "Despite" nghĩa là "mặc dù" những khác nhau ở điểm nào?
"Although + Mệnh đề" và "Despite + V-ing/Noun"
"Although + V-ing/Noun" và "Despite + Mệnh đề"
"Because" và "Because of" khác nhau ở điểm nào?
"Because + V-ing/Noun" và "Because of + Mệnh đề"
"Because + Mệnh đề" và "Because of + V-ing/Noun"
Ca hai đều dùng như nhau
IN
ở trong
ở trên
Bên dưới
Đằng sau
ON
Bên cạnh
Đằng trước
Ở trên
Đằng sau
BEHIND
Đằng sau
Đằng trước
Bên cạnh
Ở trong
UNDER
Đằng trước
Ở giữa
Ở trong
Bên dưới
NEXT TO
Phía sau
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
BETWEEN
Ở trên
Ở giữa
Bên cạnh
IN FRONT OF
Ở trong
Bên cạnh
Phía trước
Where is the apple?
It's next to the box
It's on the box
It's behind the box
Where is the apple?
It's between the box
It's in front of the box
It's under the box
Where is the cat?
It's next to two pupils
It's between two pupils
It's under two pupils
above
bên phải
bên trái
ở trên
phía trên, bên trên
opposite
đằng sau
bên cạnh
đối diện
phía trên, bên trên
Where is the ball?
It's in the box
It's on the box
It's under the box
Ở trên là gì?
(a)
Where is the dog?
The dog is in front of the tree
The dog is next to the tree
The dog is between the tree
The dog is behind the tree
The cat is...........two desks.
on
under
behind
between
The teddy bear is on the table
The teddy bear is under the table
The teddy bear is next to the table
The teddy bear is behind the table
Where is the ball?
It's on the table
It's under the table
It's above the table
It's behind the table
coi trọng
(a)
thay mặt cho, đại diện cho
(a)
trong khi đó ( chỉ sự đối lập giữa 2 câu )
(a)
trừ , ngoài ra
With the exception of sb/ sth
With the exception on sb/ sth
by the exception of sb/ sth
by the exception on sb/ sth
có ý định, với mục đích
With a view to
not including
a nutshell conclusion
Seeing that
ngoài ra, hơn nữa, bên cạnh đó ( liên từ )
Beside
In addtion to
Instead of
As well as
ngay khi
(a)
ngay khi ... thì, vừa mới ... thì
BARELY ... WHEN
WHETHER... OR
RATHER THAN
FOR FEAR THAT
" seeing that " đồng nghĩa với
Because
In addition
Moreover
hence
thực sự, quả thật
(a)
hơn nữa
(a)
But
nhưng
và
bởi vì
vì vậy
- thêm, bổ sung thông tin
(và)
AND
NOR
BUT
OR
= OR ELSE
= OTHERWISE
- thêm, bổ sung thông tin
(và)
AND
NOR
BUT
OR
= OR ELSE
= OTHERWISE
- bổ sung thêm một ý phủ định vào một ý phủ định được nêu trước đó.
(cũng không)
AND
NOR
BUT
OR
= OR ELSE
= OTHERWISE
- diễn tả sự đối lập, ngược nghĩa
(nhưng, nhưng mà)
AND
NOR
BUT
OR
= OR ELSE
= OTHERWISE
- nêu thêm sự lựa chọn
(hoặc là, hay là)
AND
NOR
BUT
OR
= OR ELSE
= OTHERWISE
- đưa ra một ý ngược lại so với ý trước đó
(vậy mà, thế mà)
YET
SO
(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)
RATHER THAN
WHETHER ...OR
- nêu kết quả của hành động
(vì vậy, do đó, do vậy)
YET
SO
(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)
RATHER THAN
WHETHER ...OR
- diễn tả lựa chọn
(hơn là)
YET
SO
(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)
RATHER THAN
WHETHER ...OR
- diễn tả sự thay thế
(hay là)
WHETHER ...OR
RATHER THAN
SO
(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)
YET
- so sánh ngang/không ngang bằng
(bằng/không...bằng)
AS...AS
SO...AS
BARELY...WHEN
HARDLY...WHEN
SCARCELY...WHEN
NO SOONER...THAN
AFTER
BEFORE
- diễn tả quan hệ thời gian
(ngay khi... thì, vừa mới..thì)
AS...AS
SO...AS
BARELY...WHEN
HARDLY...WHEN
SCARCELY...WHEN
NO SOONER...THAN
AFTER
BEFORE
- diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác
AS...AS
SO...AS
BARELY...WHEN
HARDLY...WHEN
SCARCELY...WHEN
NO SOONER...THAN
AFTER
BEFORE
- diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác
(trước khi)
AS...AS
SO...AS
BARELY...WHEN
HARDLY...WHEN
SCARCELY...WHEN
NO SOONER...THAN
AFTER
BEFORE
- chỉ một hành động xảy ra liền ngay sau một hành động khác
(ngay khi)
AS SOON AS
JUST AS
ONCE
UNTIL/TILL
- diễn tả 2 hành động xảy ra gần như cùng thời điểm
(ngay khi, vừa lúc)
AS SOON AS
JUST AS
ONCE
UNTIL/TILL
- nói về một thời điểm mà ở đó một hành động đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra
(một khi)
AS SOON AS
JUST AS
ONCE
UNTIL/TILL
- để giải thích rõ nghĩa hơn
(nói cách khác)
IN OTHER WORDS
WHEN
WHILE
= MEANWHILE
SO THAT
= IN ORDER THAT
- liên kết 2 hành động có mối quan hệ về thời gian
(khi)
IN OTHER WORDS
WHEN
WHILE
= MEANWHILE
WHILE
= MEANWHILE
- chỉ các hành động diễn ra cùng một lúc
(trong khi)
IN OTHER WORDS
WHEN
WHILE
= MEANWHILE
SO THAT
= IN ORDER THAT
- nêu mục đích hoặc kết quả của hành động có dự tính
(để mà)
IN OTHER WORDS
WHEN
WHILE
= MEANWHILE
SO THAT
= IN ORDER THAT
- chỉ mục đích phủ định
(vì e rằng, sợ rằng)
FOR FEAR THAT
= LEST
WHEREAS
= ON THE CONTRARY
= IN CONTRAST
= ON THE OTHER HAND
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
- diễn tả sự ngược nghĩa giữa hai mệnh đề
(trong khi)
FOR FEAR THAT
= LEST
WHEREAS
= ON THE CONTRARY
= IN CONTRAST
= ON THE OTHER HAND
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
- diễn tả điều kiện
(với điều kiện là, miễn là)
FOR FEAR THAT
= LEST
WHEREAS
= ON THE CONTRARY
= IN CONTRAST
= ON THE OTHER HAND
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
- diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai
(trong trường hợp, phòng khi)
FOR FEAR THAT
= LEST
WHEREAS
= ON THE CONTRARY
= IN CONTRAST
= ON THE OTHER HAND
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
- diễn tả điều kiện
(với điều kiện là, miễn là)
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
SUPPOSE
SUPPOSING (THAT)
AS IF/THOUGH
- diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai
(trong trường hợp, phòng khi)
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
SUPPOSE
SUPPOSING (THAT)
AS IF/THOUGH
- dùng để thay thế cho “if” trong mệnh đề phụ
(giả sử)
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
SUPPOSE
SUPPOSING (THAT)
AS IF/THOUGH
dùng trong giả định
(như thể là)
AS IF/THOUGH
SUPPOSE
SUPPOSING (THAT)
IN THE EVENT THAT = IN CASE
AS/SO LONG AS
= PROVIDING (THAT)
= PROVIDED (THAT)
- dùng để bổ sung thêm ý/thông tin
(ngoài ra/hơn nữa/thêm vào đó)
BESIDES
MOREOVER
FURTHERMORE
IN ADDITION
FOR EXAMPLE
= FOR INSTANCE
FOR EXAMPLE
= FOR INSTANCE
INDEED
= IN FACT
ví dụ, chẳng hạn như
BESIDES
MOREOVER
FURTHERMORE
IN ADDITION
FOR EXAMPLE
= FOR INSTANCE
INDEED
= IN FACT
INSTEAD
- được dùng để nhấn mạnh/xác nhận thồng tin trước đó
(thực sự, quả thật)
BESIDES
MOREOVER
FURTHERMORE
IN ADDITION
FOR EXAMPLE
= FOR INSTANCE
INDEED
= IN FACT
INSTEAD
- thay vì, thay vào
INSTEAD
FOR EXAMPLE
= FOR INSTANCE
INDEED
= IN FACT
BESIDES
MOREOVER
FURTHERMORE
IN ADDITION
AS IF/THOUGH
