Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên từ và giới từ

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Từ nối nào mang nghĩa "Tuy nhiên" và dùng để nối hai câu với nhau?

a)

A. Nevertheless

b)

B. However

c)

C. But

d)

D. Both A and B

2.

Từ nối nào mang nghĩa "Do đó" và dùng để nối hai câu với nhau?

a)

Nevertheless

b)

Consequently

c)

Even though

d)

Because

3.

Từ nào có nghĩa là "bởi vì" và sau nó là V-ing/ Noun

a)

Because

b)

Because of

c)

Despite

d)

Although

4.

Sau "Due to" là .........?

a)

Mệnh đề

b)

V-ing/ Noun

5.

"Otherwise" nghĩa là:

a)

Nếu không thì

b)

Do đó

c)

Tuy nhiên

d)

Bởi vì

6.

"Unless" bằng với gì?

a)

Although ...not

b)

Because ...not

c)

If...not

7.

"Since" sử dụng như từ nào sau đây?

a)

Because

b)

As

c)

Due to

d)

"Because" và "As"

8.

Từ/ Cụm từ nào nghĩa là "Mặt khác"

a)

Therefore

b)

Nevertheless

c)

Otherwise

d)

On the other hand

9.

Sau "In spite of" là ....?

a)

Mệnh đề

b)

V-ing

10.

Sau "Though" là...?

a)

Mệnh đề

b)

V-ing

11.

Mệnh đề nghĩa là gì

a)

S V O

b)

Noun

c)

V-ing

12.

Sau "As" là...?

a)

Mệnh đề

b)

V-ing

13.

"So as to" và "In order to" nghĩa là gì và sau đó cộng với ... ?

a)

nghĩa là "Để làm gì" và đi với mệnh đề (SVO)

b)

nghĩa là "Đề làm gì" và đi với V-nguyên

14.

"Although" và "Despite" nghĩa là "mặc dù" những khác nhau ở điểm nào?

a)

"Although + Mệnh đề" và "Despite + V-ing/Noun"

b)

"Although + V-ing/Noun" và "Despite + Mệnh đề"

15.

"Because" và "Because of" khác nhau ở điểm nào?

a)

"Because + V-ing/Noun" và "Because of + Mệnh đề"

b)

"Because + Mệnh đề" và "Because of + V-ing/Noun"

c)

Ca hai đều dùng như nhau

16.

IN

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

Bên dưới

d)

Đằng sau

17.

ON

a)

Bên cạnh

b)

Đằng trước

c)

Ở trên

d)

Đằng sau

18.

BEHIND

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên cạnh

d)

Ở trong

19.

UNDER

a)

Đằng trước

b)

Ở giữa

c)

Ở trong

d)

Bên dưới

20.

NEXT TO

a)

Phía sau

b)

Ở trên

c)

Ở giữa

d)

Bên cạnh

21.

BETWEEN

a)

Ở trên

b)

Ở giữa

c)

Bên cạnh

22.

IN FRONT OF

a)

Ở trong

b)

Bên cạnh

c)

Phía trước

23.

Where is the apple?

a)

It's next to the box

b)

It's on the box

c)

It's behind the box

24.

Where is the apple?

a)

It's between the box

b)

It's in front of the box

c)

It's under the box

25.

Where is the cat?

a)

It's next to two pupils

b)

It's between two pupils

c)

It's under two pupils

26.

above

a)

bên phải

b)

bên trái

c)

ở trên

d)

phía trên, bên trên

27.

opposite

a)

đằng sau

b)

bên cạnh

c)

đối diện

d)

phía trên, bên trên

28.

Where is the ball?

a)

It's in the box

b)

It's on the box

c)

It's under the box

29.

Ở trên là gì?

(a)  

30.

Where is the dog?

a)

The dog is in front of the tree

b)

The dog is next to the tree

c)

The dog is between the tree

d)

The dog is behind the tree

31.

The cat is...........two desks.

a)

on

b)

under

c)

behind

d)

between

32.

a)

The teddy bear is on the table

b)

The teddy bear is under the table

c)

The teddy bear is next to the table

d)

The teddy bear is behind the table

33.

Where is the ball?

a)

It's on the table

b)

It's under the table

c)

It's above the table

d)

It's behind the table

34.

coi trọng

(a)  

35.

thay mặt cho, đại diện cho

(a)  

36.

trong khi đó ( chỉ sự đối lập giữa 2 câu )

(a)  

37.

trừ , ngoài ra

a)

With the exception of sb/ sth

b)

With the exception on sb/ sth

c)

by the exception of sb/ sth

d)

by the exception on sb/ sth

38.

có ý định, với mục đích

a)

With a view to

b)

not including

c)

a nutshell conclusion

d)

Seeing that

39.

ngoài ra, hơn nữa, bên cạnh đó ( liên từ )

a)

Beside

b)

In addtion to

c)

Instead of

d)

As well as

40.

ngay khi

(a)  

41.

ngay khi ... thì, vừa mới ... thì

a)

BARELY ... WHEN

b)

WHETHER... OR

c)

RATHER THAN

d)

FOR FEAR THAT

42.

" seeing that " đồng nghĩa với

a)

Because

b)

In addition

c)

Moreover

d)

hence

43.

thực sự, quả thật

(a)  

44.

hơn nữa

(a)  

45.

But

a)

nhưng

b)

và

c)

bởi vì

d)

vì vậy

46.

- thêm, bổ sung thông tin

(và)

a)

AND

b)

NOR

c)

BUT

d)

OR

= OR ELSE

= OTHERWISE

47.

- thêm, bổ sung thông tin

(và)

a)

AND

b)

NOR

c)

BUT

d)

OR

= OR ELSE

= OTHERWISE

48.

- bổ sung thêm một ý phủ định vào một ý phủ định được nêu trước đó.

(cũng không)

a)

AND

b)

NOR

c)

BUT

d)

OR

= OR ELSE

= OTHERWISE

49.

- diễn tả sự đối lập, ngược nghĩa

(nhưng, nhưng mà)

a)

AND

b)

NOR

c)

BUT

d)

OR

= OR ELSE

= OTHERWISE

50.

- nêu thêm sự lựa chọn

(hoặc là, hay là)

a)

AND

b)

NOR

c)

BUT

d)

OR

= OR ELSE

= OTHERWISE

51.

- đưa ra một ý ngược lại so với ý trước đó

(vậy mà, thế mà)

a)

YET

b)

SO

(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)

c)

RATHER THAN

d)

WHETHER ...OR

52.

- nêu kết quả của hành động

(vì vậy, do đó, do vậy)

a)

YET

b)

SO

(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)

c)

RATHER THAN

d)

WHETHER ...OR

53.

- diễn tả lựa chọn

(hơn là)

a)

YET

b)

SO

(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)

c)

RATHER THAN

d)

WHETHER ...OR

54.

- diễn tả sự thay thế

(hay là)

a)

WHETHER ...OR

b)

RATHER THAN

c)

SO

(THEREFORE = THUS =HENCE = CONSEQUENTLY = AS A RESULT)

d)

YET

55.

- so sánh ngang/không ngang bằng

(bằng/không...bằng)

a)

AS...AS

SO...AS

b)

BARELY...WHEN

HARDLY...WHEN

SCARCELY...WHEN

NO SOONER...THAN

c)

AFTER

d)

BEFORE

56.

- diễn tả quan hệ thời gian

(ngay khi... thì, vừa mới..thì)

a)

AS...AS

SO...AS

b)

BARELY...WHEN

HARDLY...WHEN

SCARCELY...WHEN

NO SOONER...THAN

c)

AFTER

d)

BEFORE

57.

- diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác

a)

AS...AS

SO...AS

b)

BARELY...WHEN

HARDLY...WHEN

SCARCELY...WHEN

NO SOONER...THAN

c)

AFTER

d)

BEFORE

58.

- diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác

(trước khi)

a)

AS...AS

SO...AS

b)

BARELY...WHEN

HARDLY...WHEN

SCARCELY...WHEN

NO SOONER...THAN

c)

AFTER

d)

BEFORE

59.

- chỉ một hành động xảy ra liền ngay sau một hành động khác

(ngay khi)

a)

AS SOON AS

b)

JUST AS

c)

ONCE

d)

UNTIL/TILL

60.

- diễn tả 2 hành động xảy ra gần như cùng thời điểm

(ngay khi, vừa lúc)

a)

AS SOON AS

b)

JUST AS

c)

ONCE

d)

UNTIL/TILL

61.

- nói về một thời điểm mà ở đó một hành động đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra

(một khi)

a)

AS SOON AS

b)

JUST AS

c)

ONCE

d)

UNTIL/TILL

62.

- để giải thích rõ nghĩa hơn

(nói cách khác)

a)

IN OTHER WORDS

b)

WHEN

c)

WHILE

= MEANWHILE

d)

SO THAT

= IN ORDER THAT

63.

- liên kết 2 hành động có mối quan hệ về thời gian

(khi)

a)

IN OTHER WORDS

b)

WHEN

c)

WHILE

= MEANWHILE

d)

WHILE

= MEANWHILE

64.

- chỉ các hành động diễn ra cùng một lúc

(trong khi)

a)

IN OTHER WORDS

b)

WHEN

c)

WHILE

= MEANWHILE

d)

SO THAT

= IN ORDER THAT

65.

- nêu mục đích hoặc kết quả của hành động có dự tính

(để mà)

a)

IN OTHER WORDS

b)

WHEN

c)

WHILE

= MEANWHILE

d)

SO THAT

= IN ORDER THAT

66.

- chỉ mục đích phủ định

(vì e rằng, sợ rằng)

a)

FOR FEAR THAT

= LEST

b)

WHEREAS

= ON THE CONTRARY

= IN CONTRAST

= ON THE OTHER HAND

c)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

d)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

67.

- diễn tả sự ngược nghĩa giữa hai mệnh đề

(trong khi)

a)

FOR FEAR THAT

= LEST

b)

WHEREAS

= ON THE CONTRARY

= IN CONTRAST

= ON THE OTHER HAND

c)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

d)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

68.

- diễn tả điều kiện

(với điều kiện là, miễn là)

a)

FOR FEAR THAT

= LEST

b)

WHEREAS

= ON THE CONTRARY

= IN CONTRAST

= ON THE OTHER HAND

c)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

d)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

69.

- diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai

(trong trường hợp, phòng khi)

a)

FOR FEAR THAT

= LEST

b)

WHEREAS

= ON THE CONTRARY

= IN CONTRAST

= ON THE OTHER HAND

c)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

d)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

70.

- diễn tả điều kiện

(với điều kiện là, miễn là)

a)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

b)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

c)

SUPPOSE

SUPPOSING (THAT)

d)

AS IF/THOUGH

71.

- diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai

(trong trường hợp, phòng khi)

a)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

b)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

c)

SUPPOSE

SUPPOSING (THAT)

d)

AS IF/THOUGH

72.

- dùng để thay thế cho “if” trong mệnh đề phụ

(giả sử)

a)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

b)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

c)

SUPPOSE

SUPPOSING (THAT)

d)

AS IF/THOUGH

73.

dùng trong giả định

(như thể là)

a)

AS IF/THOUGH

b)

SUPPOSE

SUPPOSING (THAT)

c)

IN THE EVENT THAT = IN CASE

d)

AS/SO LONG AS

= PROVIDING (THAT)

= PROVIDED (THAT)

74.

- dùng để bổ sung thêm ý/thông tin

(ngoài ra/hơn nữa/thêm vào đó)

a)

BESIDES

MOREOVER

FURTHERMORE

IN ADDITION

b)

FOR EXAMPLE

= FOR INSTANCE

c)

FOR EXAMPLE

= FOR INSTANCE

d)

INDEED

= IN FACT

75.

ví dụ, chẳng hạn như

a)

BESIDES

MOREOVER

FURTHERMORE

IN ADDITION

b)

FOR EXAMPLE

= FOR INSTANCE

c)

INDEED

= IN FACT

d)

INSTEAD

76.

- được dùng để nhấn mạnh/xác nhận thồng tin trước đó

(thực sự, quả thật)

a)

BESIDES

MOREOVER

FURTHERMORE

IN ADDITION

b)

FOR EXAMPLE

= FOR INSTANCE

c)

INDEED

= IN FACT

d)

INSTEAD

77.

- thay vì, thay vào

a)

INSTEAD

b)

FOR EXAMPLE

= FOR INSTANCE

INDEED

= IN FACT

c)

BESIDES

MOREOVER

FURTHERMORE

IN ADDITION

d)

AS IF/THOUGH