wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kỳ 2 Toán 7C HT

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu ở đây là:

a)

Khối lượng của từng học sinh lớp 7C

b)

Trọng lượng của học sinh lớp 7C

c)

Thể tích của học sinh lớp 7C

d)

Cả ba ý A,B,C đều là dấu hiệu

2.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

10

b)

6

c)

20

d)

5

3.

Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu đó?

a)

6

b)

10

c)

20

d)

5

4.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

a)

4x2y

b)

3 + xy2

c)

2xy.(- x3 )

d)

4xy2

5.

Giá trị của biểu thức -2x2 + xy2 tại x= -1; y = - 4 là:

a)

-2

b)

-18

c)

3

d)

1

6.

Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:

a)

8

b)

5

c)

3

d)

7

7.

Đơn thức trong chỗ trống ở đẳng thức: 2x2y + ... = - 4x2y là

a)

2x2y

b)

-2x2y

c)

-6x2y

d)

-4x2y

8.
a)

BC = EF

b)

AB = DE.

c)

AC = DF.

d)

Cả A và C đều đúng

9.

Tam giác ABC vuông tại C thì:

a)
b)
c)
d)
10.

Hãy chỉ ra bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

a)
b)
c)
d)
11.
a)
b)
c)
d)
12.

Cho tam giác ABC có độ dài AB = 5cm, AC = 3cm. Biết độ dài BC là một số nguyên chẵn, vậy độ dài BC là:

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

10 cm

13.

Tính tích của hai đơn thức 3x2y2z33x^2y^2z^3   và   3xy5-3xy^5  rồi chỉ ra phần hệ số

a)

5

b)

-9

c)

0

d)

-6

14.

Tính tích của hai đơn thức 3x2y2z33x^2y^2z^3   và   3xy5-3xy^5  rồi chỉ ra phần biến

a)

xy2z3xy^2z^3  

b)

9x3y7z3-9x^3y^7z^3

c)

x3y7z3x^3y^7z^3

d)

x5y2z4x^5y^2z^4

15.

Tính tích của hai đơn thức 3x2y2z33x^2y^2z^3   và   3xy5-3xy^5  rồi chỉ ra bậc của đơn thức thu được

a)

17

b)

6

c)

-6

d)

13

16.



(a)  

17.
a)
b)
c)
d)
18.

Tính số trung bình cộng?

a)

13,2

b)

14,1

c)

14,2

d)

16,1

19.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

10

b)

13

c)

15

d)

17

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

ΔABD\Delta ABD = ΔEBD\Delta EBD

b)

ΔABC\Delta ABC = ΔEBD\Delta EBD

c)

ΔABE\Delta ABE = ΔEBD\Delta EBD

d)

ΔABD\Delta ABD = ΔCBD\Delta CBD

21.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}

b)

x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m}

c)

x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}

d)

x+y =am+bm=a+(b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+\left(-b\right)}{m}

23.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

24.

Số đối của 37\frac{-3}{7}  là

a)

37\frac{-3}{7}  

b)

73\frac{-7}{3}  

c)

00  

d)

37\frac{3}{7}  

25.

Tính:  73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

5121-\frac{51}{21}  

26.

Tính 34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

110\frac{1}{10}  

b)

3040\frac{30}{40}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

27.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

28.

Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:

a)

Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.

b)

Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.

c)

Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.

29.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

914\frac{9}{14}  

b)

114\frac{1}{14}  

c)

1114\frac{11}{14}  

d)

12\frac{1}{2}  

30.

Tính 47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

3528\frac{-35}{28}  

b)

1114\frac{11}{14}  

c)

2228\frac{22}{28}  

d)

1114\frac{-11}{14}  

31.

Gía trị của x thỏa mãn 1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

516\frac{-5}{16}  

b)

516\frac{5}{16}  

c)

1916\frac{19}{16}  

d)

1916\frac{-19}{16}  

32.

Kết quả của phép tính

25. 13=\frac{2}{5}.\ \frac{-1}{3}=  

a)

215\frac{2}{15}  

b)

215\frac{-2}{15}  

c)

18\frac{1}{8}  

d)

18\frac{-1}{8}  

33.

Kết quả của phép tính

325:6\frac{-3}{25}:6  

a)

1825\frac{-18}{25}  

b)

1825\frac{18}{25}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

150\frac{-1}{50}  

34.

Số hữu tỉ 516\frac{-5}{16}  là tích của hai số hữu tỉ nào sau đây?

a)

52. 114\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{14}  

b)

52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{1}{8}  

c)

52. 8\frac{-5}{2}.\ 8  

d)

52. 18\frac{-5}{2}.\ \frac{-1}{8}  

35.

Tìm x biết  23x=18\frac{2}{3}x=\frac{-1}{8}  

a)

x=14x=-\frac{1}{4}  

b)

x=516x=-\frac{5}{16}  

c)

x=316x=\frac{3}{16}  

d)

x=316x=-\frac{3}{16}  

36.

Tính:  (523) : (3)=?\left(-\frac{5}{23}\right)\ :\ \left(-3\right)=?  

a)

569\frac{5}{69}  

b)

569-\frac{5}{69}  

c)

1523-\frac{15}{23}  

d)

1523\frac{15}{23}  

37.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

38.

Với  x=abx=\frac{a}{b}   , y=cd,\ y=\frac{c}{d}  ta có  x.y=x.y=  

a)

x.y=adbcx.y=\frac{ad}{bc}  

b)

x.y=bdacx.y=\frac{bd}{ac}  

c)

x.y=acbdx.y=\frac{ac}{bd}  

d)

x.y=abbcx.y=\frac{ab}{bc}  

39.

Với  x=abx=\frac{a}{b}   , y=cd,\ y=\frac{c}{d}  ta có  x:y=x:y=  

a)

x:y=adbcx:y=\frac{ad}{bc}  

b)

x:y=bdacx:y=\frac{bd}{ac}  

c)

x:y=acbdx:y=\frac{ac}{bd}  

d)

x:y=abbcx:y=\frac{ab}{bc}  

40.

Tính  (1112:3316). 35\left(\frac{11}{12}:\frac{33}{16}\right).\ \frac{3}{5}  

a)

114 \frac{11}{4\ }  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

1534\frac{15}{34}  

d)

4115\frac{4}{115}  

41.

Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y   (y0)\ \left(y\ne0\right)  gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu là:

a)

x.yx.y  

b)

xy\frac{x}{y}  

c)

xy  hay x:y\frac{x}{y\ }\ hay\ x:y  

d)

x:yx:y  

42.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

43.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

44.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

45.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x....x\left|x\right|....x  

a)

\le  

b)

>>  

c)

\ge  

d)

==  

46.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

47.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=x  

a)

x>0x>0  

b)

x<0x<0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

48.

Khi nào thì

x=x\left|x\right|=-x  

a)

x<0x<0  

b)

x>0x>0  

c)

x0x\ge0  

d)

x0x\le0  

49.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

51.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

52.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

53.

Tìm x biết:

x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

x=4x=4  

b)

x=0,6x=-0,6  

c)

x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

54.

Kết quả so sánh:

45\frac{4}{5}  và  1,11,1  là:

a)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

b)

45=1,1\frac{4}{5}=1,1  

c)

45<1,1\frac{4}{5}<1,1  

55.

Kết quả so sánh 2 số:  500-500  và  0,0010,001  là:

a)

-500 < 0,001

b)

-500 > 0,001

c)

-500 = 0,001

56.

(5,17).(3,1)=?\left(-5,17\right).\left(-3,1\right)=?  

a)

16,02716,027  

b)

16,027-16,027  

c)

8,27-8,27  

d)

8,278,27  

57.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

58.

Số x12x^{12} không bằng số nào sau đây? 


a)

x18: x16 (x0)x^{18}:\ x^{16}\ \left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

59.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

60.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

61.

(17)2.72\left(\frac{1}{7}\right)^2.7^2  

a)

7

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

62.

(23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

89\frac{8}{9}  

b)

827\frac{8}{27}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

427\frac{4}{27}  

63.

Chọn đáp án sai

a)

(2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5)(0,5)2=14\left(0,5\right)\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)2(3)3=(3)5\left(-3\right)^2\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

64.

Số 2242^{24}  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 8 là:

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

65.

x2=64x^2=-64  .Tìm x?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

d)

Tất cả đáp án đều sai

66.

(0,6)3=?\left(-0,6\right)^3=?  

a)

0,215

b)

-2,16

c)

-0,216

d)

Một kết quả khác

67.

(Câu hỏi mở rộng) Căn bậc hai số học của một số a không âm là: x. Sao cho  x2=ax^2=a  . Kí hiệu:  a=x\sqrt{a}=x  .


VD:  4= 2\sqrt{4}=\ 2  
Hỏi: Nếu  x=3\sqrt{x}=3  thì  x2=?x^2=?  



(a)