Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 36 động vật

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

2.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

3.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì:

a)

chúng có lối sống kí sinh

b)

chúng đều là sán.

c)

cơ thể dẹp có đối xứng hai bên.

d)

chúng có lối sống tự do

4.

Đặc điểm chung của ruột khoang là

a)

Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.

b)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào...

5.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

6.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

Sò

d)

Ốc sên

7.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

8.

Cơ quan sinh sản ở cây có hoa là

a)

Hoa

b)

Quả

c)

Hạt

d)

Tất cả các phương án trên

9.

Cơ quan sinh dưỡng của cây là?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Lá

10.

Cây có thể sống ở những môi trường nào?

a)

Dưới nước

b)

Trên cạn

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Môi trường đặc biệt: sa/hoang mạc, đầm lầy, vùng cực...

11.

Chức năng của quả là?

a)

Bảo vệ

b)

Phát tán

c)

Bảo vệ hạt và góp phần phát tán hạt

d)

Chứa chất dự trữ

12.

Chức năng của lá là?

a)

Thu nhận ánh sáng

b)

Trao đổi khí với môi trường, thoát hơi nước

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Chế tạo chất hữu cơ

13.

Chức năng của hoa là?

a)

Thực hiện thụ phấn

b)

Thụ tinh

c)

Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả

d)

Tạo quả

14.

Chức năng của rễ là?

a)

Hấp thụ nước

b)

Hấp thụ muối khoáng

c)

Hấp thụ nước và các muối khoáng cho cây, giữ cây đứng vững

d)

Giữ cây đứng vững

15.

Chức năng của hạt là?

a)

Nảy mầm thành cây con

b)

Duy trì và phát triển nòi giống

c)

Nảy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống

d)

Làm thức ăn cho sinh vật khác

16.

Chức năng của thân là?

a)

Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá

b)

Vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến tất cả các bộ phận khác của cây

c)

Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chất hữu cơ từ lá đến tất cả các bộ phận khác của cây

d)

Chống đỡ cây và làm nguyên liệu cho các nhà máy

17.

Vì sao nói cây có hoa là 1 thể thống nhất?

a)

Vì: Có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan

b)

Vì: Có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Vì: Tác động vào một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến cơ quan khác và toàn bộ cây

18.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

19.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

20.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì:

a)

chúng có lối sống kí sinh

b)

chúng đều là sán.

c)

cơ thể dẹp có đối xứng hai bên.

d)

chúng có lối sống tự do

21.

Đặc điểm chung của ruột khoang là

a)

Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.

b)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào...

22.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

23.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

Sò

d)

Ốc sên

24.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

25.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

26.

Đại diện lớp cá là gì?

a)

chỉ riêng cá :)

b)

Cá đuối, cá nhám,....

c)

Cá chép, cá mè,....

d)

Cá đuối, cá nhám, cá chép, cá mè

27.

Đại diện lớp lưỡng cư là gì

a)

Cóc con :)

b)

Cóc nhà, cóc đồng

c)

cóc con, ếch đồng

d)

Cóc nhà, ếch đồng

28.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

29.

Đặc điểm nhận biết của lớp Bò Sát là gì?

a)

Hô hấp bằng mũi

b)

Hô hấp bằng phổi

c)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ

d)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 tay

e)

Hô hấp bằng phổi, cơ thể có vảy sừng che phủ, hầu hết có 4 chân

30.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

31.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

32.

Đại điện lớp chim là gì?

a)

Chim bồ câu

b)

Chim bồ câu, chim cánh cụt

c)

Chim bồ câu, chim cánh cụt, đà điểu

33.

Đặc điểm nhận biết của lớp thú là gì?

(chọn trên 1 đáp án nhá)

a)

cơ thể phủ lông mao, trừ 1 số ít loài ko có lông.

b)

cơ thể phủ lông chăn

c)

Hô hấp bằng mũi

d)

Hô hấp bằng phổi, hầu hết đều đẻ con và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến vú

34.

Đại diện lớp thú là gì?

a)

thỏ, bò

b)

thỏ, bò, voi, lợn

c)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo

d)

thỏ, bò, voi, lợn, cá heo, cá voi