wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý hoạt động và rủi ro trong ngân hàng đầu tư

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Khung quản lý tài chính của ngân hàng đầu tư bao gồm những mục nào

a)

Quản lý rủi ro

b)

Quản lý vốn

c)

Quản lý chi phí

d)

Quản lý báo cáo cân đối kế toán

2.

Thị phần của doanh nghiệp được tính như thế nào?

a)

Được xác định qua Doanh thu

b)

Được xác định qua doanh thu hoặc giá trị giao dịch đối với từng loại nghiệp vụ

c)

Được xác định qua doanh thu lợi nhuận

3.

Ý nghĩa của chỉ số đòn bẩy tài chính

a)

Xác định một đồng vốn chủ sở hữu phải gánh bao nhiêu đồng vốn vay

b)

Xác định một đồng vốn vay gánh bao nhiêu đồng vốn chủ sở hữu

c)

Xác định một đồng vốn gánh bao nhiêu đồng vốn vay

4.

Các chỉ số mà ngân hàng đầu tư quan tâm trong quản lý báo cáo cân đối kế toán

a)

Đòn bẩy tài chính, khả năng thanh toán nhanh, định mức tín dụng

b)

Đòn bẩy tài chính, biên độ tín dụng, khả năng thanh toán nhanh

c)

Đòn bẩy tài chính, biên độ tín dụng, định mức tín dụng

5.

Trong thời kỳ thị trường khủng hoảng thì các mảng kinh doanh nào càng trở nên rủi ro cao hơn và có thể tạo ra các khoản thua lỗ nặng nề cho ngân hàng đầu tư?

a)

Đầu tư dòng sản phẩm có thu nhập cố định; Đầu tư dòng sản phẩm vốn

b)

Dịch vụ ngân hàng đầu tư; Quản lý tài sản

c)

Đầu tư dòng sản phẩm có thu nhập cố định; Đầu tư dòng sản phẩm vốn; Dịch vụ ngân hàng đầu tư

6.

Chi phí hoạt động lớn nhất đối với ngân hàng đầu tư là ?

a)

Chi phí phi nhân sự

b)

Chi phí nhân sự

c)

Chi phí thuế

7.

Các chỉ số đo hiệu quả đầu tư của ngân hàng đầu tư?

a)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE), Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA), Tỷ suất lợi nhuận biên

b)

Hiệu quả đầu tư cổ phiếu, Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA), Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

c)

Hiệu quả đầu tư cổ phiếu, Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA), Tỷ suất lợi nhuận biên

8.

Hệ thống quản lý kết quả kinh doanh của ngân hàng đầu tư phân theo

a)

Kết quả kinh doanh theo từng dòng sản phẩm, từng tiểu dòng sản phẩm, từng sản phẩm, từng phòng ban, từng khu vực địa lý (chi nhánh)

b)

Kết quả kinh doanh của từng công ty con trong toàn hệ thống ngân hàng

c)

Kết quả kinh doanh theo từng dòng sản phẩm, từng tiểu dòng sản phẩm, từng sản phẩm, từng phòng ban, từng khu vực địa lý (chi nhánh), từng công ty con trong toàn hệ thống ngân hàng.

9.

Đâu không phải là nhiệm của quản lý nguồn vốn

a)

Quản lý rủi ro thanh khoản

b)

Quản lý rủi ro tín dụng

c)

Xác định chi phí sử dụng vốn

d)

Quản lý rủi ro thanh khoán và xác định chi phí sử dụng vốn

10.

Mô hình giá trị chịu rủi ro VaR để đo lường

a)

Rủi ro tín dụng

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro hoạt động

d)

Rủi ro thị trường