Font size
Worksheets만남 - CUỘC GẶP
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
주인
Chủ nhân
Diễn viên
Khách mời
Cấp trên
Tiền bối
선배
후배
상사
부하
Chào hỏi
소개
안내
초대
인사
Tôi đã ăn rất ngon ạ
맛있게 드세요
잘 먹겠습니다
잘 먹었습니다
감사합니다
Hộ chiếu
명함
영수증
여권
사진
Giúp đỡ cho
도와주다
소개하다
초대하다
방문하다
Âu phục
운동복
아오자이
정장
교복
Tìm tất cả các từ chia sai
듣다 --> 들 때
맵다 --> 매울 때
놀다 --> 놀 때
피곤하다 --> 피곤을 때
갔다 --> 갔을 때
Dịch câu sau sang tiếng Hàn
Khi có thời gian, tôi làm bài tập về nhà tiếng Hàn
(lưu ý khi điền đáp án không gõ dấu câu)
(a)
Tôi giúp cho bạn bài tập về nhà nhé?
숙제를 도와줄래요?
숙제를 도와주시겠어요?
숙제를 도와주세요.
숙제를 도와줄까요?
Hôm nay tôi sẽ giới thiệu chồng cho bạn bè.
--> 오늘은 친구들 (a) 남편을 소개할 거예요.
Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống
Đọc đoạn văn sau và chọn câu giống với nội dung của đoạn.
투이 씨, 전화를 안 받아서 문자 메시지를 남겨요. 지금 수업이에요? 저한테 전화 좀 해 주세요. (From: 유키)
투이 씨는 지금 공부를 해요.
투이 씨가 전화를 안 받았어요.
유키 씨가 투이 씨한테 전화를 할 거예요.
학교에 갈 때 뭘 가져갈 까요?·····
과일을 가져가세요.
책을 가져가세요.
명함을 가져가세요.
한국 사람들은 집에 들어갈 때 무엇을 합니까?
신발을 벗어요.
코트를 벗어 요.
Chọn câu dịch sang tiếng Hàn đúng.Hãy nhận dùm món này, tôi có mua một ít trái cây.
cứ đền là được rồi....... cảm ơn nha
이거 받으세요· 과일을 좀 샀어여.
그냥 와도 괜찮은데.... 감사합니다.
이거 주세요.
여기 와서 감사합니다
