wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

만남 - CUỘC GẶP

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

주인

a)

Chủ nhân

b)

Diễn viên

c)

Khách mời

d)

Cấp trên

2.

Tiền bối

a)

선배

b)

후배

c)

상사

d)

부하

3.

Chào hỏi

a)

소개

b)

안내

c)

초대

d)

인사

4.

Tôi đã ăn rất ngon ạ

a)

맛있게 드세요

b)

잘 먹겠습니다

c)

잘 먹었습니다

d)

감사합니다

5.

Hộ chiếu

a)

명함

b)

영수증

c)

여권

d)

사진

6.

Giúp đỡ cho

a)

도와주다

b)

소개하다

c)

초대하다

d)

방문하다

7.

Âu phục

a)

운동복

b)

아오자이

c)

정장

d)

교복

8.

Tìm tất cả các từ chia sai

a)

듣다 --> 들 때

b)

맵다 --> 매울 때

c)

놀다 --> 놀 때

d)

피곤하다 --> 피곤을 때

e)

갔다 --> 갔을 때

9.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn

Khi có thời gian, tôi làm bài tập về nhà tiếng Hàn

(lưu ý khi điền đáp án không gõ dấu câu)

(a)  

10.

Tôi giúp cho bạn bài tập về nhà nhé?

a)

숙제를 도와줄래요?

b)

숙제를 도와주시겠어요?

c)

숙제를 도와주세요.

d)

숙제를 도와줄까요?

11.

Hôm nay tôi sẽ giới thiệu chồng cho bạn bè.

--> 오늘은 친구들 (a)   남편을 소개할 거예요.

Điền tiểu từ thích hợp vào chỗ trống

12.

Đọc đoạn văn sau và chọn câu giống với nội dung của đoạn.

투이 씨, 전화를 안 받아서 문자 메시지를 남겨요. 지금 수업이에요? 저한테 전화 좀 해 주세요. (From: 유키)

a)

투이 씨는 지금 공부를 해요.

b)

투이 씨가 전화를 안 받았어요.

c)

유키 씨가 투이 씨한테 전화를 할 거예요.

13.

학교에 갈 때 뭘 가져갈 까요?·····

a)

과일을 가져가세요.

b)

책을 가져가세요.

c)

명함을 가져가세요.

14.

한국 사람들은 집에 들어갈 때 무엇을 합니까?

a)

신발을 벗어요.

b)

코트를 벗어 요.

15.

Chọn câu dịch sang tiếng Hàn đúng.Hãy nhận dùm món này, tôi có mua một ít trái cây.

cứ đền là được rồi....... cảm ơn nha

a)

이거 받으세요· 과일을 좀 샀어여.

그냥 와도 괜찮은데.... 감사합니다.

b)

이거 주세요.

여기 와서 감사합니다