wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tieng anh 5 Unit 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Touch là gì?

a)

Sờ, mó

b)

Xoa đầu

c)

Cầm tay

d)

Đi bộ

2.

Stove là gì?

a)

Chảo

b)

Nồi

c)

Bếp

d)

Bát

3.

"Cầu thang" tiếng anh là gì?

a)

Moon

b)

Stairs

c)

Stove

d)

Slogan

4.

"Con dao" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

5.

"Que diêm" tiếng anh là gì?

a)

Match

b)

May

c)

Math

d)

Min

6.

"Leg" là gì?

a)

Chân

b)

Tay

c)

Mũi

d)

Cổ

7.

"Trèo" tiếng anh viết thế nào?

(a)  

8.

Mai shouldn't play with the stove because she may get a .....

a)

Burn

b)

Knife

c)

Climb

d)

Dangerous

9.

Don't run down the stairs because you may break your....

a)

Leg

b)

Nose

c)

Hand

d)

Stove

10.

Should he do that?

a)

Yes, he shouldn't

b)

No, he should

c)

No, he shouldn't

d)

Yes, he do

11.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

12.

Điền vào chỗ trống:

bị đứt tay = cut (a)  

13.

Điền vào chỗ trống:

bị bỏng = get a (a)  

14.

CA_BAGE (Bắp cải)

(a)  

15.

MA_CHES (Những que diêm)

(a)  

16.

F_ST (Nhanh)

(a)  

17.

B_EAK (bẻ, gãy)

(a)  

18.

TOU_H (đụng, chạm)

(a)  

19.

S_AIR (cầu thang)

(a)  

20.

scary (a)

a)

sợ

b)

làm kinh ngạc

c)

thất vọng

d)

tốt nghiệp từ