wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa học kì 2 Địa 7

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Mĩ

d)

Châu Nam Cực

2.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hệ thống núi Cooc-đi-e?

a)

Là hệ thống núi cao, đồ sộ và hiểm trở

b)

Chạy dọc bờ tây lục địa, kéo dài 9000km

c)

Gồm nhiều dãy núi chạy song song

d)

Địa hình tựa lòng máng khổng lồ

3.

Dân cư Bắc Mĩ phân bố không đều chủ yếu do

a)

sự phân hóa tự nhiên

b)

sự phát triển kinh tế

c)

chính sách dân số

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ

4.

Rừng xích đạo xanh quanh năm phát triển chủ yếu ở đồng bằng

a)

Pam-pa

b)

Ô-ri-nô-cô

c)

A-ma-dôn

d)

La-pla-ta

5.

Nền văn hóa Mĩ latinh là sự kết hợp của ba nền văn hóa

a)

Á – Phi – Mĩ

b)

Á – Phi – Âu

c)

Âu – Phi – Anh-điêng

d)

Á – Phi – Anh-điêng

6.

Thành phần nào chiếm nhiều diện tích đất trồng nhất ở Trung và Nam Mĩ?

a)

Các công ti tư bản nước ngoài

b)

Các hộ nông dân

c)

Các đại điền chủ

d)

Các hợp tác xã

7.

Diện tích của châu Nam Cực là

a)

10,1 triệu km2

b)

12,1 triệu km2

c)

14,1 triệu km2

d)

15,1 triệu km2

8.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở châu Đại Dương là

a)

Ô-xtrây-li-a và Niu Di-len

b)

Niu Di-len và Pa-pua Niu Ghi-nê

c)

Ô-xtrây-li-a và Pa-pua Niu Ghi-nê

d)

Niu Di-len và Va-nu-a-tu

9.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây lần lượt là

a)

núi già, núi trẻ, đồng bằng lớn

b)

núi già, đồng bằng lớn, núi trẻ

c)

núi trẻ, núi già, đồng bằng lớn

d)

núi trẻ, đồng bằng lớn, núi già

10.

Diện tích của châu Mĩ là

a)

10 triệu km2

b)

14 triệu km2

c)

30 triệu km2

d)

42 triệu km2

11.

Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ở khu vực Bắc Mĩ?

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

d)

Cận nhiệt đới

12.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phát triển mạnh ở khu vực Nam Mĩ?

a)

Khai thác dầu

b)

Cơ khí

c)

Điện tử

d)

Hóa chất

13.

Mục tiêu chủ yếu của việc thành lập khối thị trường chung Mec-cô-xua là

a)

tháo dỡ hàng rào thuế quan

b)

tăng cường quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia

c)

tăng cường trao đổi thương mại giữa các quốc gia

d)

thoát khỏi sự lũng đoạn về kinh tế của nước ngoài

14.

Các nước ở khu vực An-đét và eo đất Trung Mĩ phát triển mạnh ngành nào?

a)

Công nghiệp cơ khí chế tạo

b)

Công nghiệp lọc dầu

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Công nghiệp thực phẩm

15.

Châu Nam Cực nằm trong khoảng vị trí nào?

a)

Vòng cực nam – cực nam

b)

Chí tuyến nam – vòng cực nam

c)

Vòng cực bắc – cực bắc

d)

Xích đạo – cực nam

16.

Các khoảng sản chính của châu Đại Dương là

a)

boxit, niken, sắt, than đá, dầu mỏ

b)

boxit, dầu mỏ, vàng, đồng, apatit

c)

dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, đồng, mangan

d)

sắt, niken, đồng, sắt, apatit, kim cương

17.

Kênh đào Pa-na-ma nối liền các đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

18.

Hai khu vực thưa dân nhất ở Bắc Mĩ là

a)

A-la-xca và Bắc Ca-na-đa

b)

Đông Hoa Kì và Bắc Ca-na-đa

c)

Đông Hoa Kì và Mê-hi-cô

d)

Mê-hi-cô và Bắc Ca-na-đa

19.

Ngành công nghiệp nào sau đây không phát triển ở Ca-na-đa và Mê-hi-cô?

a)

Luyện kim màu

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Sản xuất ô tô

d)

Lọc dầu

20.

Dân cư chủ yếu ở khu vực Trung và Nam Mĩ hiện nay là

a)

người lai

b)

người gốc Âu

c)

người Anh-điêng

d)

người E-xki-mô

21.

Khối thị trường chung Mec-cô-xua được thành lập vào năm nào?

a)

Năm 1990

b)

Năm 1991

c)

Năm 1995

d)

Năm 2000

22.

Châu Nam Cực không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

23.

Quần đảo Niu Di-len và phía nam Ô-xtrây-li-a có khí hậu

a)

địa trung hải

b)

lục địa

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về tình hình dân cư của châu Đại Dương?

a)

Người bản địa chiếm tỉ lệ ít

b)

Dân cư phân bố không đều

c)

Mật độ dân số thấp nhất thế giới

d)

Tỉ lệ dân thành thị thấp