NEW
Font size
WorksheetsSinh Học real
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
A. thuỷ phân.
B. oxi hoá khử .
C. tổng hợp.
D. phân giải.
Quá trình đường phân xảy ra ở
A. tế bào chất.
B. lớp màng kép của ti thể.
C. bào tương.
D. cơ chất của ti thể.
Trong quá trình hô hấp của tế bào nhân thực, ở giai đoạn chu trình Crep nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là
A. glucozơ.
B. axit piruvic.
C. axetyl CoA.
D. NADH, FADH2.
Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được
A. 2 ATP.
B. 4 ATP.
C. 20 ATP.
D. 38 ATP.
Kết thúc quá trình đường phân của tế bào nhân thực, tế bào thu được số phân tử ATP là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Giai đoạn sản xuất ra nhiều ATP nhất trong quá trình hô hấp tế bào là
A. chu trình Crep.
B. chuỗi truyền êlectron hô hấp.
C. đường phân.
D.chu trình Crep và đường phân
Giai đoạn chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra
A. màng trong của ti thể.
C. màng lưới nội chất trơn.
B. màng ngoài của ti thể.
D. màng lưới nội chất hạt.
Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở:
A. Màng trong của ti thể.
B. Màng ngoài của ti thể.
C. Mạng lưới nội chất trơn
D. Mạng lưới nội chất hạt.
Bào quan thực hiện hô hấp tế bào ở sinh vật nhân thực là
A. Ti thể.
B. Không bào.
C. Bộ máy Gôngi.
D. Ribôxôm.
Cho các giai đoạn:
(1) Đường phân. (2) Chuỗi truyền electron hô hấp. (3) Chu trình Crep.
Trình tự đúng của các giai đoạn chính của hô hấp tế bào là :
A. 1 → 2 → 3
B. 2 → 3 → 1
C. 1 → 3 → 2
D. 2 → 1 → 3
Phương trình phản ánh đúng quá trình hô hấp tế bào là
A. C6H12O6 + 6 O2 ⟶ 6 CO2 + 6 H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt).
B. 6 CO2 + 6 H2O ⟶ C6H12O6 + 6 O2.
C. các phân tử hữu cơ bị phân giải ⟶ CO2 và H2O + ATP.
D. 2 axit piruvic bị ôxi hóa ⟶ 2 phân tử Axêtyl–CoA + 2 CO2 + 2 NADH
Điều nào sau đây là không đúng với quá trình đường phân?
A. Bắt đầu ôxy hoá glucôzơ.
B. Thu được 2 phân tử ATP, 2 phân tử NADH.
C. Chia glucôzơ thành 2 axít pyruvíc.
D. Tạo thành 2 phân tử axêtyl-CoA.
Trong hô hấp tế bào, glucôzơ được chuyển hoá thành axít pyruvíc ở
A. màng trong của ti thể.
B. tế bào chất
C. màng ngoài của ti thể.
D. dịch ti thể.
Giai đoạn nào trong quá trình hô hấp tế bào trực tiếp sử dụng O2?
A. Đường phân.
B. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
C. Chu trình Crep.
D. Chuỗi chuyền electron hô hấp.
Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?
A. Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH.
B. Glucozo → CO2 + ATP + NADH.
C. Glucozo → nước + năng lượng.
D. Glucozo → CO2 + nước.
Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?
A. Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào
B. Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP
C. Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử
D. Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
Nước được tạo ra ở giai đoạn nào?
A. Đường phân.
B. Chuỗi chuyền electron hô hấp.
C. Chu trình Crep.
D. Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep.
Trong quang hợp ở thực vật, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là
A. O2
B. CO2..
C. ATP, NADPH.
D. chất hữu cơ.
Quang hợp là quá trình
A. biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học.
B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp.
C. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
D. biến đổi các chất hữu cơ đơn giản thành các chất hữu cơ phức tạp nhờ ánh sáng.
Pha sáng của quang hợp diễn ra ở
A. chất nền của lục lạp.
B. chất nền của ti thể
C. màng tilacôit của lục lạp
D. màng ti thể.
Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ phân tử
A. H2O.
B. CO2.
C. chất diệp lục
D. chất hữu cơ.
Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ
A. lục lạp.
B. màng tilacôit.
C. chất nền của lục lạp.
D. các phân tử sắc tố quang hợp.
Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là
A. CO2.
B. O2.
C. H2.
D. N2.
Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là
A . ATP; NADPH; O2 ,
B. C6H12O6; H2O; ATP.
C. ATP; O2; C6H12O6. ; H2O.
D. H2O; ATP; O2;
Pha tối của quang hợp còn được gọi là
A. pha sáng của quang hợp.
B. quá trình cố định CO2.
C. quá trình chuyển hoá năng lượng.
D. quá trình tổng hợp chất vô cơ.
Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là
A. RiDP.
B. APG
C. ALPG.
D. Hợp chất 3 cacbon.
Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?
A. chất nền của lục lạp.
B. các hạt grana của lục lạp.
C. màng tilacoit của lục lạp.
D. các lớp màng của lục lạp.
Oxi trong quang hợp được giải phóng ở
A. pha tối nhờ quá trình quang phân li nước.
B. pha sáng nhờ quá trình quang phân li nước.
C. pha tối nhờ quá trình quang phân li CO2.
D. pha sáng nhờ quá trình quang phân li CO2.
Nội dung nào sau đây là không đúng khi nói về pha sáng của quang hợp?
A. Ánh sáng kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo.
B. Diễn ra quá trình quang phân li nước.
C. Là pha giải phóng ra O2 .
D. Là pha khử CO2
Cho những đặc điểm sau:
(1) Diễn ra ở màng tilaoit;
(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp;
(3) Là quá trình oxi hóa nước;
(4) Nhất thiết phải có ánh sáng;
Những đặc điểm thuộc về pha sáng quang hợp?
A. (1), (2), (4).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (3).
D. (1), (4).
Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ
A. Quá trình quang phân li nước.
B. Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động.
C. Hoạt động của chuỗi truyền electron.
D. Sự hấp thụ năng lượng của nước.
Những hoạt động nào sau đây xảy ra trong pha tối?
A. Giải phóng oxi.
B. Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrat.
C. Giải phóng electron từ quang phân li nước.
D. Tổng hợp nhiều phân tử ATP.
Chu trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?
A. Chu trình Canvin.
B. Chu trình Crep.
C. Chu trình Cnop.
D. Chu trình phân bào.
Phần lớn thời gian của chu kì tế bào thuộc về
A. kì trung gian.
B. pha G2.
C. pha S.
D. quá trình nguyên phân.
Trong nguyên phân, phân chia tế bào chất diễn ra ở
A. kì đầu.
B. kì trung gian.
C. kì sau.
D. kì cuối
Các NST co xoắn cực đại ở kì nào của nguyên phân?
A. Kì sau.
B. Kì đầu.
C. Kì giữa.
D. Kì cuối
Thoi phân bào được xuất hiện ở kì nào của nguyên phân?
A. Kì đầu
B. Kì giữa
C. Kì sau.
D. Kì cuối.
Sự kiện nào diễn ra ở kì sau của nguyên phân?
A. Màng nhân và nhân con tiêu biến.
B. Các NST kép dàn thành 2 nhóm và di chuyển về 2 cực của tế bào.
C. Các NST dãn xoắn và màng nhân xuất hiện.
D. Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào.
Nhiễm sắc thể nhân đôi ở
A. pha G1 của kì trung gian.
B. pha G2 của kì trung gian.
C. pha S của kì trung gian.
D. kì đầu của nguyên phân.
Trong nguyên phân, NST dãn xoắn, màng nhân và nhân con xuất hiện xảy ra ở
A. kì sau.
B. kì đầu.
C. kì giữa.
D. kì cuối.
Thứ tự các kì trong giai đoạn phân chia nhân là
A. Kì đầu → kì sau → kì cuối → kì giữa.
B. Kì đầu → kì giữa → kì cuối → kì sau.
C. Kì đầu → kì sau→ kì giữa → kì cuối.
D. Kì đầu → kì giữa → kì sau → kì cuối.
Chọn phát biểu đúng về sự phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật?
A. Phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật không diễn ra.
B. Phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật diễn ra trước khi phân chia nhân.
C. Phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật bằng cách tạo thành tế bào ở mặt phẳng xích đạo.
D. Phân chia tế bào chất ở tế bào thực vật bằng cách thắt màng tế bào ở mặt phẳng xích đạo.
Chọn phát biểu đúng về sự phân chia tế bào chất ở tế bào động vật?
A. Phân chia tế bào chất ở tế bào động vật không diễn ra.
B. Phân chia tế bào chất ở tế bào động vật diễn ra trước khi phân chia nhân.
C. Phân chia tế bào chất ở tế bào động vật bằng cách tạo thành tế bào ở mặt phẳng xích đạo.
D. Phân chia tế bào chất ở tế bào động vật bằng cách thắt màng tế bào ở mặt phẳng xích đạo.
Tế bào mẹ có 24 NST qua 1 lần nguyên phân tạo ra:
A. 2 tế bào con, mỗi tế bào con có 12 NST.
B. 2 tế bào con, mỗi tế bào con có 24 NST.
C. 4 tế bào con, mỗi tế bào con có 12 NST.
D. 4 tế bào con, mỗi tế bào con có 24 NST.
Các pha của kì trung gian và quá trình nguyên phân được kí hiệu như sau:
Quá trình nguyên phân(1); Pha G1(2); Pha G2(3); Pha S(4).
Chu kì tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?
A. 1 => 2=> 3=>4.
B. 2=>3=>4 => 1.
C. 2=>4=>1=>3
D. 2=>4=> 3=>1.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quá trình nguyên phân?
A. Là cơ chế sinh sản ở sinh vật nhân thực đơn bào.
B. Tạo ra giao tử có bộ NST đơn bội.
C. Là hình thức sinh sản ở các sinh vật sinh sản sinh dưỡng.
D. Làm tăng số lượng tế bào ở sinh vật đa bào giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển.
. Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?
A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào.
B. Chu kì tế bào bao gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.
C. Quá trình nguyên phân chiếm phần lớn chu kì tế bào.
D. Chu kì tế bào được điều khiển một cách chặt chẽ.
Có các phát biểu sau:
(1) Có 3 pha: G1, S và G2;
(2) Ở pha G1, tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng;
(3) Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép;
(4) Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào;
Những phát biểu đúng về kì trung gian trong các phát biểu trên là:
A. (1), (2).
B. (3), (4).
C. (1), (2), (3)
D. (1), (2), (3), (4).
Trong những kì nào của chu kì tế bào, NST ở trạng thái kép?
A. Kì trung gian, kì đầu và kì cuối.
B. Kì đầu, kì giữa, kì cuối.
C. Kì trung gian, kì đầu và kì giữa.
D. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối.
Trong nguyên phân, hiện tượng các NST kép co xoắn lại có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li.
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST.
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.
Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
A. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.
B. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST.
C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.
D. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.
Hợp tử của một loài nguyên phân liên tiếp 4 đợt bằng nhau. Tổng số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu?
A. 8
B. 16.
C. 32
D. 48.
Quan sát một hợp tử của một loài đang thực hiện nguyên phân, số tế bào có ở kì cuối của lần nguyên phân thứ 3 là
A. 4.
B. 8.
C. 16.
D. 32.
Trong quá trình giảm phân AND được nhân đôi mấy lần?
A. 4 lần.
B. 3 lần.
C. 2 lần.
D. 1 lần
Quá trình tiếp hợp xảy ra ở kì nào của của giảm phân?
A. Kì đầu I.
B. Kì giữa I.
C. Kì giữa II.
D. Kì sau II.
Tế bào con chứa n NST đơn ở kì nào của quá trình giảm phân?
A. Kì đầu II.
B. Kì sau II.
C. Kì giữa II.
D. Kì cuối II.
Ở kì nào của quá trình phân bào, các NST kép tập trung thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo?
A. Kì giữa của nguyên phân.
B. Kì giữa I của giảm phân.
C. Kì giữa II của giảm phân.
D. Kì giữa của nguyên phân và giảm phân.
Qua giảm phân số lượng NST ở tế bào con sẽ như thế nào?
A. Giống hệt tế bào mẹ.
B. Giảm đi một nửa
C. Gấp đôi tế bào mẹ.
D. Gấp ba tế bào mẹ.
Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?
A. Tế bào sinh dưỡng.
B. Tế bào giao tử.
C. Tế bào sinh dục chín.
D. Hợp tử
Cơ chế nào dẫn đến duy trì bộ NST của loài sinh sản hữu tính?
A. Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
B. Quá trình nguyên phân và thụ tinh.
C. Quá trình giảm phân và thụ tinh
D. Quá trình nguyên phân và giảm phân.
Kết thúc kì cuối I của giảm phân tạo ra
A. 4 tế bào con có số lượng NST kép giảm đi 1 nửa.
B. 2 tế bào con có số lượng NST giảm đi 1 nửa (n kép).
C. 4 tế bào con có số lượng NST đơn giảm đi 1 nửa.
D. 2 tế bào con có số lượng NST đơn giữ nguyên như ở tế bào mẹ.
Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo.
B. Có sự phân chia của tế bào chất.
C. Có sự phân chia nhân
D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép.
Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là
A. các NST đều ở trạng thái đơn.
B. các NST đều ở trạng thái kép
C. có sự dãn xoắn của các NST.
D. có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.
Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?
(1) Giai đoạn làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I;
(2) Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian;
(3) Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ;
(4) Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc;
Những phương án trả lời đúng là:
A. (1), (2).
B. (1), (3).
C. (1), (2), (3).
D. (2), (3).
Quá trình giảm phân tạo ra các tế bào con có bộ NST giảm đi một nửa vì
A. có một lần phân bào và có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. có hai lần phân bào nhưng chỉ có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
C. có một lần phân bào với hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
D. có hai lần phân bào tương ứng với hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
Giả sử một tế bào có bộ NST 2n = 48 đang thực hiện quá trình giảm phân, theo lý thuyết ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con sẽ tạo ra là
A. 24 NST kép.
B. 24 NST đơn.
C. 48 NST kép.
D. NST đơn.
Một tế bào mẹ có bộ NST 2n = 8 tiến hành giảm phân tạo ra
A. 2 tế bào con có bộ NST n=4.
B. 2 tế bào con có bộ NST 2n = 8.
C. 4 tế bào con có bộ NST 2n = 8.
D. 4 tế bào con có bộ NST n = 4.
Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là
A. làm tăng số lượng NST trong tế bào.
B. tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.
C. tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.
D. duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.
. Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?
A. Hai chiếc cùng di chuyển về một cực của tế bào.
B. Một chiếc di chuyển về một cực của tế bào còn một chiếc ở giữa tế bào.
C. Mỗi chiếc di chuyển về một cực của tế bào.
D. Hai chiếc đều nằm ở giữa tế bào.
Trong giảm phân, cấu trúc của nhiễm sắc thể thay đổi do hiện tượng nào sau đây?
A. Nhân đôi NST.
B. Trao đổi chéo NST.
C. Tiếp hợp NST.
D. Co xoắn NST.
