NEW
Font size
Worksheetsôn tập động vật
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Đặc điểm chung của ruột khoang là
Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.
Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.
Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.
Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào.
Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?
Nghêu
Bạch tuộc
Sò
Ốc sên
Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?
Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư
Thân mền, bò sát, thú
Chân khớp, ruột khoang, giun tròn
Giáp xác, chân khớp, cá
Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là?
A. Hình thái đa dạng.
B. Có xương sống.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Tập hợp các loài nào sau đây thuộc lớp Động vật có vú (Thú)?
A. Tôm, muỗi, lợn, cừu
B. Bò, châu chấu, sư tử, voi
C. Cá voi, vịt trời, rùa, thỏ
D. Gấu, mèo, dê, cá heo
Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất?
A. Nhóm cá
B. Nhóm chân khớp
C. Nhóm giun
D. Nhóm ruột khoang
Cá heo trong hình bên là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá
B. Thú
C. Lưỡng cư
D. Bò sát
Cá cóc Tam Đảo là đại biện của nhóm động vật nào sau đây?
A. Cá
B. Lưỡng cư
C. Bò sát
D. Thú
Động vật có xương sống bao gồm:
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú
D. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
Ví dụ nào dưới đây nói về vai trò của động vật với tự nhiên?
A. Động vật cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống
B. Động vật có thể sử dụng để làm đồ mỹ nghệ, đồ trang sức
C. Động vật giúp con người bảo về mùa màng
D. Động vật giúp thụ phấn và phát tán hạt cây
Các loài nào dưới đây là vật chủ trung gian truyền bệnh?
A. Ruồi, chim bồ câu, ếch
B. Rắn, cá heo, hổ
C. Ruồi, muỗi, chuột
D. Hươu cao cổ, đà điểu, dơi
Cá voi thuộc lớp động vật nào?
Lớp Cá sụn
Lớp Cá xương
Lớp Bò sát
Lớp Thú
Chim bồ câu hô hấp bằng:
Phổi
Da và phổi
Phổi và túi khí
Mang
Tập hợp các loài nào dưới đây thuộc lớp Bò sát?
rùa, rắn, cá sấu
rắn, thằn lằn, cá heo.
trăn, rùa, cá chép
rùa, thằn lằn, thạch sùng
Đặc điểm của lớp Thú tiến bộ hơn so với các lớp động vật khác?
Sống hoàn toàn trên cạn
Thân có lông vũ dày, xốp
Hô hấp bằng phổi và túi khí
Đẻ con, nuôi con bằng sữa
