wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 15

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây có phiên âm là /yǎnchū/:

a)

演出

b)

演员

c)

表现

d)

人物

2.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jīngcǎi/:

a)

精彩

b)

武打

c)

性格

d)

有趣

3.

Đây là gì:

a)

脸谱

b)

武打

c)

社会

d)

地位

4.

Phiên âm của từ 社会 là:

a)

shèhuì

b)

liǎnpǔ

c)

rénwù

d)

shífēn

5.

Phiên âm của từ 传统 là:

a)

chuántǒng

b)

fúzhuāng

c)

yǐngxiǎng

d)

liǎojiě

6.

Từ 约 có nghĩa là:

a)

hẹn, mời

b)

dùng sau câu biểu thị giả thiết

c)

hiểu rõ, tìm hiểu

d)

truyền thống

7.

Từ 肯定 có nghĩa là:

a)

khẳng định

b)

quyết định

c)

lo lắng

d)

áng chừng, phỏng đoán

8.

Từ nào sau đây có nghĩa là "bắt đầu biểu diễn":

a)

开演

b)

说明

c)

羡慕

d)

偷偷

9.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thần thoại":

a)

神话

b)

古代

c)

人间

d)

内容

10.

她们是谁?

a)

仙女

b)

空姐

c)

老师

d)

护士

11.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我最喜欢看他演的__________片。

a)

武打

b)

性格

c)

影响

d)

估计

12.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

我喜欢她那活泼开朗的__________。

a)

性格

b)

艺术

c)

内容

d)

肯定

13.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

你请假去旅行,老师__________不准。

a)

肯定

b)

只好

c)

只是

d)

决定

14.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

京剧是中国的传统__________,听说年轻人不太喜欢。

a)

艺术

b)

武打

c)

性格

d)

担心

15.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

她是受姐姐的__________才来中国学汉语的。

a)

影响

b)

担心

c)

估计

d)

性格

16.

Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

这本书很好,我也想买一本,还__________吗?

a)

买得到

b)

看得完

c)

放不下

d)

出不去

17.

Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

玛丽,明天晚上我们准备举行圣诞晚会,你__________吗?

a)

参加得了

b)

起得来

c)

买得到

d)

看得完

18.

Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

东西太多了,她一个人__________,你去帮帮她吧。

a)

拿不了

b)

坐不下

c)

听不懂

d)

参加得了

19.

Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

从这儿__________,我们走那个门吧。

a)

出不去

b)

听不懂

c)

起得来

d)

看不懂

20.

Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:

这么多的书,你__________吗?

a)

看得完

b)

看得懂

c)

拿不了

d)

起得来

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

坐在了第五排

b)

坐在了第五排以后

c)

坐在第五排以前

d)

买了一张很贵的票

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

演员唱得不清楚

b)

他没听懂那个故事

c)

他不喜欢那个节目

d)

他只听懂了一点儿

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

b)

他和他父亲

c)

全家人

d)

他母亲

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

灯泡坏了

b)

没电了

c)

没插好插头

d)

插头坏了

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

不满意

b)

批评

c)

抱歉

d)

满意