NEW
Font size
WorksheetsGT HÁN 4 BÀI 15
Total questions: 25
Worksheet time: 30mins
Từ nào sau đây có phiên âm là /yǎnchū/:
演出
演员
表现
人物
Từ nào sau đây có phiên âm là /jīngcǎi/:
精彩
武打
性格
有趣
Đây là gì:
脸谱
武打
社会
地位
Phiên âm của từ 社会 là:
shèhuì
liǎnpǔ
rénwù
shífēn
Phiên âm của từ 传统 là:
chuántǒng
fúzhuāng
yǐngxiǎng
liǎojiě
Từ 约 có nghĩa là:
hẹn, mời
dùng sau câu biểu thị giả thiết
hiểu rõ, tìm hiểu
truyền thống
Từ 肯定 có nghĩa là:
khẳng định
quyết định
lo lắng
áng chừng, phỏng đoán
Từ nào sau đây có nghĩa là "bắt đầu biểu diễn":
开演
说明
羡慕
偷偷
Từ nào sau đây có nghĩa là "thần thoại":
神话
古代
人间
内容
她们是谁?
仙女
空姐
老师
护士
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我最喜欢看他演的__________片。
武打
性格
影响
估计
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
我喜欢她那活泼开朗的__________。
性格
艺术
内容
肯定
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你请假去旅行,老师__________不准。
肯定
只好
只是
决定
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
京剧是中国的传统__________,听说年轻人不太喜欢。
艺术
武打
性格
担心
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
她是受姐姐的__________才来中国学汉语的。
影响
担心
估计
性格
Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
这本书很好,我也想买一本,还__________吗?
买得到
看得完
放不下
出不去
Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
玛丽,明天晚上我们准备举行圣诞晚会,你__________吗?
参加得了
起得来
买得到
看得完
Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
东西太多了,她一个人__________,你去帮帮她吧。
拿不了
坐不下
听不懂
参加得了
Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
从这儿__________,我们走那个门吧。
出不去
听不懂
起得来
看不懂
Dùng cụm từ dưới đây điền vào chỗ trống:
这么多的书,你__________吗?
看得完
看得懂
拿不了
起得来
Nghe và chọn đáp án đúng
坐在了第五排
坐在了第五排以后
坐在第五排以前
买了一张很贵的票
Nghe và chọn đáp án đúng
演员唱得不清楚
他没听懂那个故事
他不喜欢那个节目
他只听懂了一点儿
Nghe và chọn đáp án đúng
他
他和他父亲
全家人
他母亲
Nghe và chọn đáp án đúng
灯泡坏了
没电了
没插好插头
插头坏了
Nghe và chọn đáp án đúng
不满意
批评
抱歉
满意
