Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

english 10 24.1

Total questions: 103

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

làm thích ứng, làm thích nghi (v)

(a)  

2.

khu dự trữ sinh quyển (n)

(a)  

3.

thải ra, xả ra (v)

(a)  

4.

thân thiện với môi trường (adj)

(a)  

5.

hệ sinh thái (n)

(a)  

6.

du lịch sinh thái (n)

(a)  

7.

tiếp đãi, giải trí (v)

(a)  

8.

Pursue=

(a)  

9.

Prefer =

(a)  

10.

Fail =

(a)  

11.

Give up=

(a)  

12.

Subject =

(a)  

13.

Prevent =

(a)  

14.

Courage =

(a)  

15.

Be aware of

(a)  

16.

Pass=

(a)  

17.

Target =

(a)  

18.

Win =

(a)  

19.

Dependent =

(a)  

20.

Exhausted =

(a)  

21.

Share=

(a)  

22.

Wage =

(a)  

23.

Qualified =

(a)  

24.

hệ thực vật (n)

(a)  

25.

ảnh hưởng (n)

(a)  

26.

không gây hại cho môi trường; bền vững (adj)

(a)  

27.

hướng dẫn viên du lịch (n)

(a)  

28.

Contribute to =

(a)  

29.

Pass down=

(a)  

30.

Budget =

(a)  

31.

Widen =

(a)  

32.

Concentrate on =

(a)  

33.

Reversal =

(a)  

34.

Remarkable =

(a)  

35.

Object =

(a)  

36.

(n) khoảng cách >< sự tương đồng

(a)  

37.

(adj) đáng chú ý >< không đáng kể

(a)  

38.

(v) đạt được >< mất

(a)  

39.

(n) công bằng >< bất bình đẳng

(a)  

40.

(v) đạt được >< từ bỏ

(a)  

41.

(v) xóa bỏ >< tạo ra

(a)  

42.

trang bị >< cướp đi

(a)  

43.

(n) phân biệt đối xử >< không thiên vị

(a)  

44.

trả giá đắt (cụm từ)

(a)  

45.

tiến bộ (cụm từ)

(a)  

46.

đăng kí khóa học (cụm từ)

(a)  

47.

thích A hơn B (cụm từ)

(a)  

48.

thiên vị con trai (cụm từ)

(a)  

49.

thiên vị con trai hơn con gái (cụm từ)

(a)  

50.

chia sẻ với ai (v- kèm giới từ)

(a)  

51.

ngăn cản ai làm gì (công thức)

(a)  

52.

nộp đơn xin việc (cụm từ)

(a)  

53.

truyển cảm hứng cho ai làm gì (công thức)

(a)  

54.

phụ thuộc vào (adj- kèm giới từ)

(a)  

55.

nổi tiếng (adj- kèm giới từ)

(a)  

56.

suy nghĩ về (v- kèm giới từ)

(a)  

57.

quan trọng (adj- kèm giới từ)

(a)  

58.

chống lại điều xấu (v-kèm giới từ)

(a)  

59.

đấu tráng vì những điều tốt đẹp (v-kèm giới từ)

(a)  

60.

tiền lương vì (v-kèm giới từ)

(a)  

61.

Tie the knot =

(a)  

62.

Present =

(a)  

63.

Favourable =

(a)  

64.

Dependent =

(a)  

65.

Influence =

(a)  

66.

Associate with =

(a)  

67.

Eternal union =

(a)  

68.

(pre.) vượt qua >< trong tầm

(a)  

69.

(adj) bình thường >< bất thường

(a)  

70.

(n) chăm chỉ >< lười biếng

(a)  

71.

(adj) tốt >< thấp

(a)  

72.

(adj) khác biệt >< tương tự

(a)  

73.

(cụm v) trao nhẫn

(a)  

74.

(phr.verb) khoe khoang, khoác lác

(a)  

75.

( cụm v) đóng vai trò

(a)  

76.

( cụm v) chú ý

(a)  

77.

(v) phản đối

(a)  

78.

(n) cặp đôi mới cưới

(a)  

79.

(cụm v) phát biểu

(a)  

80.

(cụm v) duy trì tương tác mắt

(a)  

81.

(adj) khác

(a)  

82.

(v) coi như

(a)  

83.

(pre.) đúng giờ, sớm hơn một chút

(a)  

84.

(pre.) vừa kịp giờ

(a)  

85.

(n) vị hôn phu

(a)  

86.

(cụm v) thề ước

(a)  

87.

(cụm từ) phân vân

(a)  

88.

(n) thiết bị biến đổi tín hiểu

(a)  

89.

(n) soạn thảo văn bản

(a)  

90.

(cụm từ) tiến bộ

(a)  

91.

(phr.verb) học lỏm

(a)  

92.

(cụm từ) duy trì cuộc trò chuyện

(a)  

93.

(phr.verb) tra cứu

(a)  

94.

(phr.verb) ghi chú lại

(a)  

95.

(cụm từ) làm bài thi

(a)  

96.

(v) ôn bài

(a)  

97.

(idiom) nỗ lực

(a)  

98.

(v) nộp bài

(a)  

99.

(n) học trò cưng

(a)  

100.

(n) bức xạ

(a)  

101.

(v) hưởng lợi từ

(a)  

102.

(v) nhìn chằm chằm

(a)  

103.

(v) nỗ lực

(a)