WorksheetsKiểu xâu
Total questions: 20
Worksheet time: 2hrs 40mins
Cho xâu s := ‘123456789’, sau khi thực hiện thủ tục delete(s,3,4) thì biến S chứa giá trị nào sau đây:
‘12789’
‘1256789’
‘123789’
Xâu rỗng
Trong xâu, câu lệnh sau làm gì?
For i:=1 to length(a) do write(a[i]);
Xuất xâu a theo thứ tự đã nhập
Xuất ra kí tự đầu của xâu a
Xuất xâu a theo thứ tự ngược
Xuất ra kí tự cuối của xâu a
Để khai báo kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
Var <tên biến> : String[độ dài lớn nhất của xâu];
Var <tên biến> = <tên kiểu>;
Var <tên biến> = String[độ dài lớn nhất của xâu];
Var <tên biến> : <tên kiểu>;
Trong Pascal, xâu là:
dãy các ký tự trong bộ mã ASCII;
dãy 128 ký tự trong bộ mã ASCII;
dãy 24 ký tự trong bộ mã ASCII;
mảng 1 chiều A có 24 Ký tự;
Trong Pascal, cho khai báo sau Var s:String; có nghĩa là:
Khai báo xâu s không đúng;
Khai báo xâu s có độ dài lớn nhất là 0 ký tự;
Khai báo xâu s có độ dài lớn nhất là 128 ký tự;
Khai báo xâu s có độ dài lớn nhất là 255 ký tự;
Cho biết kết quả của phép toán sau: ‘BT’ + ‘Tin hoc’ + ‘ 11’?
(a)
Cho biết độ dài lớn nhất của xâu trong khai báo sau:
Var hoten:string[28];
(a)
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự không có ký tự nào gọi là:
Xâu rỗng.
Xâu bằng không.
Xâu trắng.
Không phải là xâu kí tự.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phần tử đầu tiên của xâu kí tự thường chỉ số bắt đầu là:
0
Do người lập trình khai báo.
Không có chỉ số.
1
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng:
S: file of char;
S: string(200);
S: string;
S: file of string;
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là sai:
S: string[525];
S: string[1];
x1: string[255];
S: string;
Cho s = ‘abc123456’ hàm Copy(s,2,4) cho giá trị bằng:
12
23
bc12
c123
Để xóa đi kí tự đầu tiên của xâu S ta viết:
Delete (S, 1, 1);
Delete (S, 1, i);
Delete (S, Length(S), 1);
Delete (S, i, 1);
Cho s := ‘500 ki tu’
hàm Length(s) cho giá trị bằng:
9
‘5’
500
‘500’
Cho xâu S là “Ha Noi – Viet Nam” , kết quả của hàm Pos(‘Viet Nam’,S) là:
9
11
10
12
Cho S1:='Bien dao que huong';
S2:= upcase(S1[10]);
S2 có giá trị là:
'Q'
'Bien Dao Que Huong'
'Que'
‘Bien’
Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện:
Chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt
Chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt
Nối xâu S2 vào S1
Sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt
so sánh 2 xâu, biết
S1='Tin học'; S2='Tin Học'
S1>S2
S1=S2
S1<S2
S1>=S2
Cho xâu kí tự s:=‘Truong THPT BAC KAN’;
Khi tham chiếu s[7] cho ta:
Gồm 7 kí tự đầu xâu
Gồm 7 kí tự cuối xâu
kí tự thứ 7 trong xâu
Xâu có 7 kí tự
Cho 2 xâu a:=‘đoạn chương trình’; b:=‘’ ;
Cho biết kết quả sau khi thực hiện các câu lệnh sau:
For i:=13 to length(a) do b:=b+ a[i];
writeln(b);
‘đoạn chương trình’
‘trình’
‘chương trình’
‘hnirt gnơưhc’
