wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 2

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử có kích thước nhỏ nhất là

a)

hydrogen.

b)

helium.

c)

fluorine.

d)

proti.

2.

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

số khối.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số neutron trong hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

3.

Năm 1909, Ernest Rutherford đã thực hiện thí nghiệm bắn phá lá vàng bằng tia alpha. Thí nghiệm này giúp phát hiện ra loại hạt nào dưới đây?

a)

Neutron.

b)

Hạt nhân nguyên tử.

c)

Proton.

d)

Elctron.

4.

Orbital nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà

a)

xác suất tìm thấy electron trong khu vực đó là lớn nhất.

b)

có thể tìm thấy sự tồn tại của electron.

c)

bị giới hạn bởi quỹ đạo chuyển động của các electron.

d)

giới hạn vùng chuyển động của một electron nhất định.

5.

Số orbital thuộc lớp electron L là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

9.

6.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học do Mendeleev xây dựng được dựa trên mối liên hệ giữa

a)

số hiệu nguyên tử và tính chất của các nguyên tố tương ứng.

b)

khối lượng nguyên tử và tính chất của các nguyên tố tương ứng.

c)

kích thước của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố tương ứng.

7.

Vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn được đặc trưng bởi những yếu tố nào?

a)

Khối lượng nguyên tử.

b)

Số thứ tự của ô nguyên tố.

c)

Số thứ tự của chu kì.

d)

Số thứ tự của nhóm.

8.

Đối với các nguyên tố nhóm A, khi đi theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì độ âm điện của các nguyên tố sẽ _____ hoặc _____.

a)

tăng dần trong một chu kì.

b)

giảm dần trong một chu kì.

c)

giảm dần trong một nhóm.

d)

tăng dần trong một nhóm.

9.

Những đặc điểm chung của các hợp chất ion là

a)

tồn tại chủ yếu ở thể khí trong điều kiện thường.

b)

thường là tinh thể rắn ở điều kiện thường.

c)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

có nhiệt độ sôi thấp.

10.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?

a)

CH4.

b)

NH3.

c)

CH3-O-CH3.

d)

PH3.

11.

Liên kết hydrogen và liên kết van der Waals có những đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Làm tăng nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các chất.

b)

Là liên kết giữa các phân tử với nhau.

c)

Là liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Có bản chất là lực hút tĩnh điện.

12.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Khi phản ứng tỏa nhiệt thì biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị âm.

b)

Biến thiên enthalpy càng dương thì phản ứng càng diễn ra thuận lợi.

c)

Biến thiên enthalpy càng dương thì phản ứng thu vào càng nhiều nhiệt.

d)

Các phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn các phản ứng thu nhiệt.

13.

Số orbital thuộc lớp electron thứ n trong một nguyên tử bằng

a)

2n2.

b)

n2.

c)

2n+1.

d)

2n-1.

14.

Trong dãy hydrohalic acid, chất có tính acid mạnh nhất là

a)

HCl.

b)

HF.

c)

HI.

d)

HBr.

15.

Những quá trình nào dưới đây có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Các hoạt động của cơ thể người.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự ăn mòn kim loại.

d)

Sự lên men giấm.

16.

Khái niệm orbital nguyên tử (AO) xuất phát từ mô hình nguyên tử nào sau đây?

a)

Mô hình Rutherford - Bohr.

b)

Mô hình hiện đại về nguyên tử.

c)

Mô hình Thomson.

d)

Mô hình Dalton.

17.

Những đặc trưng nào sau đây thuộc về kim loại nhóm A?

a)

Dễ nhường electron.

b)

Dễ nhận electron.

c)

Oxide cao nhất có tính base.

d)

Oxide cao nhất có tính acid.

18.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Flourine.

19.

Các liên kết biểu diễn bằng đường nét đứt có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực.

b)

Liên kết ion.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết cộng hóa trị có cực.

20.

Những trường hợp nào sau đây tạo thành một liên kết cộng hóa trị?

a)

Hai AO chứa electron độc thân xen phủ với nhau.

b)

1 AO trống và 1 AO bão hòa xen phủ với nhau.

c)

Nguyên tử kim loại điển hình nhường electron cho nguyên tử phi kim điển hình.

d)

Các ion kim loại trong mạng tinh thể chia sẻ với nhau các electron tự do.