wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mở rộng vốn từ Dũng cảm Tiếng Việt 4

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dũng cảm là gì?

a)

Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.

b)

Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.

c)

Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.

d)

Là nhu nhược, thuận theo.

2.

Đây là vị anh hùng nào?

a)

Bế Văn Đàn

b)

Tô Vĩnh Diện

c)

Phan Đình Giót

d)

Hoàng Hoa Thám

3.

Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?

a)

Bền gan, can đảm, e dè

b)

Gan góc, can trường, yếu đuối

c)

Anh hùng, anh dũng, quả cảm

d)

Tận tụy, thông minh, can trường

4.

Anh Kim Đồng là một...rất...

a)

Người liên lạc/hiểm nghèo

b)

Tấm gương/hiểm nghèo

c)

Mặt trận/ can đảm

d)

Người liên lạc/ can đảm

5.

Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?

a)

Gan góc, nhút nhát, lười biếng.

b)

Biếng nhác, yếu đuối, e dè

c)

Yếu đuối, nhút nhát, e dè

d)

E dè, can trường, anh dũng

6.

Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?

a)

Gan vàng dọ sắt

b)

Nhường cơm sẻ áo

c)

Ba chìm bảy nổi

d)

Cày sâu cuốc bẫm

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ ba chấm: " Vừ A Dính là người ... nhỏ tuổi của dân tộc ta."

a)

Dũng cảm

b)

Bền gan

c)

Anh hùng

d)

Anh dũng

8.

Kể tên 9 vị anh hùng nhỏ tuổi của nước ta?

4 lines
9.

Đặt 1 câu với từ " dũng cảm"

4 lines
10.

Bản thân em là một người dũng cảm hay nhút nhát ?

4 lines