Font size
WorksheetsMở rộng vốn từ Dũng cảm Tiếng Việt 4
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Dũng cảm là gì?
Là có dũng khí, bản lĩnh, dám đối mặt với những việc nên làm.
Là (chống chọi) kiên cường, không lùi bước.
Là gan đến mức trơ ra, không còn sợ là gì.
Là nhu nhược, thuận theo.
Đây là vị anh hùng nào?
Bế Văn Đàn
Tô Vĩnh Diện
Phan Đình Giót
Hoàng Hoa Thám
Các từ đồng nghĩa với từ dũng cảm ?
Bền gan, can đảm, e dè
Gan góc, can trường, yếu đuối
Anh hùng, anh dũng, quả cảm
Tận tụy, thông minh, can trường
Anh Kim Đồng là một...rất...
Người liên lạc/hiểm nghèo
Tấm gương/hiểm nghèo
Mặt trận/ can đảm
Người liên lạc/ can đảm
Trái nghĩa với dũng cảm là những từ ngữ nào sau đây?
Gan góc, nhút nhát, lười biếng.
Biếng nhác, yếu đuối, e dè
Yếu đuối, nhút nhát, e dè
E dè, can trường, anh dũng
Thành ngữ nào dưới đây nói về lòng dũng cảm?
Gan vàng dọ sắt
Nhường cơm sẻ áo
Ba chìm bảy nổi
Cày sâu cuốc bẫm
Điền từ thích hợp vào chỗ ba chấm: " Vừ A Dính là người ... nhỏ tuổi của dân tộc ta."
Dũng cảm
Bền gan
Anh hùng
Anh dũng
Kể tên 9 vị anh hùng nhỏ tuổi của nước ta?
Đặt 1 câu với từ " dũng cảm"
Bản thân em là một người dũng cảm hay nhút nhát ?
