wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊNH DẠNG - TRÌNH BÀY- IN TRANG TÍNH

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Dải lệnh nào dùng để xem trước khi in?

a)

View

b)

Insert

c)

Home

d)

Data

2.

Lệnh nào dùng để xem ngắt trang?

a)

Delete

b)

Page Break Preview

c)

Insert

d)

Home

3.

Nút lệnh nào dùng để định dạng kiểu chữ nghiêng?

a)

Bold

b)

Italic

c)

Underline

d)

Center

4.

Nút lệnh nào dùng để định dạng màu chữ?

a)

Font

b)

Font color

c)

Fill color

d)

Color

5.

Nút lệnh nào dùng để định dạng cỡ chữ?

a)

Font

b)

Font color

c)

Fill color

d)

Font size

6.

Căn giữa dữ liệu trong ô tính thì chọn lệnh nào?

a)

Center

b)

Right

c)

Left

d)

Bold

7.

Lệnh nào sau đây dùng để tăng số chữ số thập phân?

a)
b)
8.

Lệnh nào sau đây dùng để giảm số chữ số thập phân?

a)
b)
9.

Lệnh nào sau đây dùng để tô màu nền cho các ô tính?

a)
b)
c)
d)
10.

Để căn lề trái cho dữ liệu trong ô tính, bằng cách chọn các ô tính rồi dùng lệnh nào trong các lệnh sau đây:

a)
b)
c)
d)
11.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng kiểu chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

12.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng phông chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

13.

Lệnh nào sau đây dùng để định dạng cỡ chữ?

a)

Font

b)

Font Color

c)

Size

d)

`Bold, Underline, Italic

14.

Trong định dạng kiểu chữ, em có thể sử dụng kết hợp 3 kiểu chữ với nhau được hay không?

a)

Được

b)

Không

15.

Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng:

a)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.

b)

Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.

c)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.

d)

Tất cả đều sai

16.

Để tăng cỡ chữ ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
17.

Khi thực hiện các định dạng trên trang tính có làm thay đổi nội dung trên trang tính hay không?

a)

Không thay đổi nội dung

b)

Nội dung sẽ được thay đổi hoàn toàn

c)

Thay đổi một phần nội dung

d)

Thay đổi nội dung trên một ô tính

18.

Để định dạng chữ in nghiêng cho dữ liệu trên trang tính, em sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
19.

Để căn thẳng lề phải cho dữ liệu trên trang tính, em sử dụng nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
20.

Muốn đặt hướng giấy in nằm ngang ta chọn:

a)

Left

b)

Right

c)

Landscape

d)

Portrait

21.

Muốn đặt lề trên cho trang tính ta chọn:

a)

Left

b)

Bottom

c)

Top

d)

Right

22.

Muốn đặt hướng giấy in đứng ta chọn:

a)

Right

b)

Landscape

c)

Portrait

d)

Left

23.

Để thay đổi lề trang trong Word, tại thẻ lệnh Page Layout , trong nhóm lệnh Page Setup, em chọn nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
24.

Nút lệnh sau đây dùng để làm gì?

a)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

b)

Tăng/Giảm khoảng cách lề của các đoạn văn bản

c)

Căn đều 2 lề

d)

Tăng/Giảm khoảng cách giữa các đoạn văn bản

25.

Các lệnh trên hình thuộc dải lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Page Layout

d)

View

26.

Một trang tính có rất nhiều cột và hàng. Khi in trang tính, những vùng nào của trang tính sẽ được phân trang để in ra trên giấy?

a)

Toàn bộ trang tính, từ cột A đến cột cuối cùng và từ hàng 1 đến hàng cuối cùng.

b)

Chỉ những vùng có dữ liệu (không bao gồm các vùng trống xen giữa).

c)

Vùng nhỏ nhất chứa hết mọi dữ liệu trên trang tính, kể cả các vùng trống xen giữa.

27.

Lợi ích của việc xem trước khi in là:

a)

Cho phép kiểm tra trước những gì sẽ được in ra

b)

Kiểm tra xem dấu ngắt trang đang nằm ở vị trí nào.

c)

Kiểm tra lỗi chính tả trước khi in.

d)

Cả 3 phương án trên đều sai.

28.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác mở hộp thoại để chọn hướng giấy in?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout/ Page Setup / Page

c)

Page Layout / Page Setup / Margins

d)

Các đáp án trên đều sai

29.

Làm thế nào để điều chỉnh được các trang in sao cho hợp lí?

a)

Xem trước khi in, ngắt trang hợp lí.

b)

Chọn hướng giấy in.

c)

Đặt lề cho trang tính.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

30.

Nút lệnh nào để chuyển sang chế độ xem trang in với các dấu ngắt trang?

a)

Print Preview

b)

Page Setup

c)

Page Layout

d)

Page Break Preview

31.

Để in trang tính ta thực hiện như thế nào?

a)

Chọn File / Print

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + B

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P

32.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng hoặc chiều ngang.

b)

Muốn thay đổi lề hoặc hướng giấy in ta chọn Page Setup \ Page.

c)

Muốn điều chỉnh hướng giấy nằm ngang, chọn Portrait.

d)

Muốn điều chỉnh hướng giấy đứng, chọn Landscape.