wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán Ôn Khối 4

Total questions: 50

Worksheet time: 3610secs

Name
Class
Date
1.

3m 4cm = .... cm3m\ 4cm\ =\ ....\ cm  

a)

34cm34cm  

b)

340cm340cm  

c)

304cm304cm  

d)

300cm300cm  

2.

273cm =....m.....cm273cm\ =....m.....cm  

a)

200m 73cm200m\ 73cm  

b)

2m 73cm2m\ 73cm  

c)

20m 73cm20m\ 73cm  

d)

27m 3cm27m\ 3cm  

3.

5km 35m=....m5km\ 35m=....m  

a)

5035m5035m  

b)

5350m5350m  

c)

535m535m  

d)

50035m50035m  

4.

4m 5mm = ... mm4m\ 5mm\ =\ ...\ mm  

a)

405mm405mm  

b)

4005mm4005mm  

c)

4050mm4050mm  

d)

4500mm4500mm  

5.

60m 6cm = ....cm60m\ 6cm\ =\ ....cm  

a)

60006cm60006cm  

b)

606cm606cm  

c)

6006cm6006cm  

d)

66cm66cm  

6.

1000mm = ... dm1000mm\ =\ ...\ dm  

a)

10dm10dm  

b)

100dm100dm  

c)

1dm1dm  

d)

100cm100cm  

7.

68cm = ... dm ... cm68cm\ =\ ...\ dm\ ...\ cm  

a)

6dm 8cm6dm\ 8cm  

b)

8dm 6 cm8dm\ 6\ cm  

c)

60dm 8cm60dm\ 8cm  

d)

80dm 6cm80dm\ 6cm  

8.

61m 8cm = ... cm61m\ 8cm\ =\ ...\ cm  

a)

618cm618cm  

b)

6108cm6108cm  

c)

61008cm61008cm  

d)

6018cm6018cm  

9.

6kg 3g = ... g

(a)  

10.

4008 g = … kg ... g

(a)  

11.

4 dm = ….. cm

(a)  

12.

30 cm = ….. dm

(a)  

13.

1 m = ….. cm

(a)  

14.

1 km = ….. m

(a)  

15.

1 dm 5 cm = ….. cm

(a)  

16.

2m 5 dm = ….. dm

(a)  

17.

50 ... = 500 cm

a)

dam

b)

dm

c)

cm

d)

mm

18.

1200 cm = ... m

a)

12000

b)

12 00 m

c)

120

d)

12

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 7dm = (a)   cm

20.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

21.

9dm = .... mm

a)

90

b)

900

c)

9000

22.

2 phút 10 giây = ................... giây

a)

60

b)

70

c)

120

d)

130

23.

2 km 2m = .... m

a)

202

b)

2002

c)

20002

d)

200002

24.

10m= ... cm

a)

1000

b)

1000

c)

1000

d)

10000

25.

354dm = ........ m ......... dm

a)

3m 54dm

b)

30m 54dm

c)

35m 4dm

d)

350m 4dm

26.

3040m = ....... km ........m

a)

3km 40m

b)

30km 40m

c)

304km 40m

d)

30km 400m

27.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

28.

25 000m = ....... km

a)

25 000

b)

2500

c)

250

d)

25

29.

342dm = ...... cm

a)

34 200

b)

342

c)

342 000

d)

3420

30.

135m = ...... dm

a)

13 500

b)

135 000

c)

1350

d)

135

31.

10kg 3g = ................g

a)

1003

b)

10300

c)

103

d)

10003

32.

4000 x 5 =

a)

2000

b)

200

c)

20000

d)

10000

33.

An cầm 3 tờ tiền mệnh giá 10.000đ đi mua bánh tráng trộn.

An mua hết 18.000đ.

Hỏi An còn thừa bao nhiêu tiền?

a)

2000đ

b)

18000đ

c)

12000đ

d)

22000đ

34.

Làm tròn số 42190 đến hàng nghìn được số

a)

42000

b)

43000

c)

40000

d)

50000

35.

Hình vuông có cạnh 7 cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

49 cm

b)

28 cm

c)

14 cm²

d)

49 cm²

36.

Ly trà sữa có giá 14.000đ. Cô Ngọc uống 2 ly. Hỏi cô Ngọc phải trả bao nhiêu tiền?

a)

26.000đ

b)

14.000đ

c)

28.000đ

d)

24.000đ

37.

Giá trị của chữ số 7 trong số 67910 là:

a)

700

b)

7000

c)

70

d)

70000

38.

Số bé nhất là:

a)

12917

b)

21971

c)

21791

d)

12197

39.

Số lớn nhất là:

a)

93102

b)

39201

c)

90132

d)

93210

40.

Hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

a)

40 cm

b)

26 cm

c)

40 cm²

d)

13 cm²

41.

3000 ml = .......... lít

a)

3000

b)

300

c)

3

d)

0

42.

Một hình chữ nhật có chu vi 90 cm, nửa chu vi là:

a)

180 cm

b)

45 cm

c)

360 cm

d)

50 cm

43.

Hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

40 cm

b)

320 cm²

c)

48 cm

d)

96 cm

44.

Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?

a)

3

b)

4

c)

5

45.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

46.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

47.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

48.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

49.

Câu 2. Điền vào chỗ trống: 2m 3 cm = … cm

A. 23     B. 32     C. 230    D. 203

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

9m 4cm= … cm

a)

A. 94 cm

b)

B. 940 cm

c)

C. 904cm

d)

D. 9004 cm