wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 12 giữa kì 2

Total questions: 94

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma

3.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi.

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.  

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

d)

Có quy mô dân số lớn.

8.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số.          

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm

c)

Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi

10.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

11.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là

a)

xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.

b)

phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.

c)

hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.

d)

đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.

12.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục các nghề thủ công.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

13.

Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

a)

năng suất và thu nhập của lao động còn thấp.           

b)

cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ.

c)

chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động.

d)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.

14.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp

15.

Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

b)

Nhà nước biến động, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

c)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

d)

Nhà nước giảm, ngoài nhà nước biến động, có vốn đầu tư nước ngoài tăng

16.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

Diễn ra chậm chạp với trình độ thấp.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

c)

Tỉ lệ dân thành thị thấp so với nhiều nước.

d)

Phân loại đô thị dựa vào chức năng quản lý

17.

Đô thị hoá ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp.        

b)

Diễn ra phức tạp và lâu dài.

c)

Diễn ra chậm chạp, trình độ thấp hơn so với thế giới.

d)

Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hoá.

18.

Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?

a)

Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.

b)

Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên

c)

Sự phân bố dân cư không đều.

d)

Trình độ đô thị hóa thấp

19.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển.

b)

quá trình công nghiệp hóa.

c)

gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao.

d)

di dân từ nông thôn ra thành thị.

20.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa

b)

hạn chế di dân ra thành thị

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa

21.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

23.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

24.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

25.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

26.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

27.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí.

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

28.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.         

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

29.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất khu vực I của nước ta hiện nay, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng

a)

giảm xuống

b)

ổn định.

c)

tăng nhanh.

d)

biến động.

30.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực III

c)

Giảm tỉ trọng khu vực I.

d)

Khu vực II chiếm tỉ trọng cao nhất.

31.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.        

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

32.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.      

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo

36.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan

37.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên

38.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.  

b)

phụ phẩm thủy sản

c)

thức ăn công nghiệp

d)

đồng cỏ tự nhiên.

39.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

đồng bằng sông Cửu Long.

b)

đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

c)

đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

đồng bằng sông Hồng.

40.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

41.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực

42.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu nguồn lao động

43.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo.

44.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa

45.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ..

46.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ.

47.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai.

b)

Phú Thọ.

c)

Bắc Giang

d)

Lạng Sơn

48.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, bông, chè

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu.

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu.

d)

cao su, lạc, hồ tiêu.

49.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.           

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

50.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định

c)

hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

d)

sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

52.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn

b)

gia cầm

c)

trâu

d)

53.

Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

54.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng không ngừng tăng lên chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

55.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê

c)

chè.

d)

hồ tiêu

56.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

57.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

b)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

58.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

59.

Ý nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

a)

Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

b)

Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường

c)

Công nghiệp chế biến chưa phát triển

d)

Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định.

60.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

61.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

trình độ thâm canh cao hơn.

c)

sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

62.

Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng là

a)

khai hoang mở rộng diện tích

b)

thực hiện tăng vụ.

c)

ứng dụng khoa học - kĩ thuật.

d)

phát triển thủy lợi

63.

Xu hướng thay đổi cơ cấu mùa vụ lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ trong những năm qua là

a)

giảm diện tích lúa mùa, tăng diện tích lúa hè thu.

b)

tăng diện tích lúa đông xuân, giảm diện tích lúa hè thu.

c)

giảm diện tích lúa đông xuân, tăng diện tích lúa mùa.

d)

tăng diện tích lúa mùa và lúa hè thu

64.

Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là

a)

đông xuân

b)

hè thu.

c)

mùa

d)

chiêm.

65.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

c)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật

d)

lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất

66.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

67.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

68.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

69.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

An Giang

b)

Đồng Thá

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau.

70.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

71.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ sày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

72.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là

a)

biến đổi khí hậu

b)

đánh bắt hủy diệt

c)

chất thải công nghiệp.

d)

thiên tai xảy ra liên tiếp.

73.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

74.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống.

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống.

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống.

75.

Đâu không phải là biện pháp trực tiếp để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Nâng cao chất lượng lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ.

b)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

c)

Ưu tiên các ngành công nghiệp trọng điểm, tăng vốn đầu tư.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp, hạ giá thành sản phẩm

76.

Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành

a)

có thế mạnh lâu dài.

b)

mang lại hiệu quả cao.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

có tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

Có thế mạnh phát triển lâu dài.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.

78.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

79.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu nhập nội.

c)

Than.

d)

Năng lượng mới.

80.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ.

81.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát.

b)

. Dệt- may

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

82.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ và Cà Mau

b)

Hiệp phước và Na Dương.

c)

Thủ Đức và Uông Bí.

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức

83.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

gỗ và lâm sản.

b)

sản phẩm trồng trọt.

c)

sản phẩm chăn nuôi.

d)

thủy, hải sản.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.           

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu

c)

Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ

d)

Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Do chính phủ quyết định thành lập.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định

c)

Không có dân cư sinh sống

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do Quốc hội quyết định thành lập.

d)

Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu

87.

Ngành chuyên môn hóa ở trung tâm Vũng Tàu là

a)

hóa chất.

b)

dầu khí.

c)

luyện kim

d)

đóng tàu

88.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

89.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

90.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình, trung tâm nhỏ là dựa vào

a)

giá trị sản xuất.

b)

vị trí địa lí.

c)

diện tích.

d)

vai trò.

91.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?

a)

Khu chế xuất.

b)

Khu công nghệ cao.

c)

Khu công nghiệp tập trung.

d)

Khu kinh tế mở

92.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp cao nhất cả nước

b)

Các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất.

c)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

d)

Những trung tâm công nghiệp ở rất gần nhau.

93.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

94.

Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng vàĐồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.