wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh các số tròn trăm, tròn chục

Total questions: 14

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

600 ..... 1000

a)

=

b)

>

c)

<

2.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

450 .... 550

a)

=

b)

>

c)

<

3.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

390 .... 930

a)

=

b)

>

c)

<

4.

Phát biểu nào sai ?

a)

700  <  900

b)

460  >  640

c)

890  >  800

d)

530 = 500 + 30

5.

1 chục = ... đơn vị

a)

0

b)

10

c)

5

d)

20

6.

10 + 20 + 30 = ?

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

7.

40 + 60 = ?

a)

100

b)

70

c)

10

d)

90

8.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

50 + ... = 60

a)

10

b)

5

c)

20

d)

1

9.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 50, 30, 40, 100

b)

20, 50. 60. 80, 100

c)

20, 10, 40, 50, 70

d)

70, 80, 90, 20, 100

10.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

10, 50, 30, 40, 100

b)

20, 50. 60. 80, 100

c)

100, 90, 40, 20, 10

d)

100, 70, 80, 90, 20,

11.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

10 + 20 ... 50 - 20

a)

>

b)

<

c)

=

12.

Số tròn chục bé hơn 70 và lớn hơn 50 là?

a)

90

b)

80

c)

60

d)

50

13.

Đâu là phép so sánh đúng?

a)

30 < 30

b)

40 < 30

c)

40 > 30

d)

40 < 40

14.

Số ?

50 - 30 > ....

a)

10

b)

20

c)

30