Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 50_So sánh các số tròn trăm, tròn chục (tiết 2)

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

1 chục = ... đơn vị

a)

0

b)

10

c)

5

d)

20

2.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

10, 50, 30, 40, 100

b)

20, 50. 60. 80, 100

c)

20, 10, 40, 50, 70

d)

70, 80, 90, 20, 100

3.

Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

10, 50, 30, 40, 100

b)

20, 50. 60. 80, 100

c)

100, 90, 40, 20, 10

d)

100, 70, 80, 90, 20,

4.

Đâu là cách viết của các số chục: hai chục, năm chục, bảy chục?

a)

20, 50, 70

b)

20, 5, 70

c)

2, 50, 70

5.

Số tròn chục liền sau số 45 là:

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

6.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

60

b)

10

c)

90

d)

80

7.

100 hay còn gọi là .... ?

a)

A. 100 đơn vị

b)

B. 10 đơn vị

c)

C. 10 chục

d)

D. 1

8.

Số gồm 1 trăm, 0 chục, 0 đơn vị được viết là ...... ?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 010

d)

D. 1000

9.

Có 5 chục quả cà chua hay có ........ quả cà chua.

a)

A. 5

b)

B. 500

c)

C. 50

d)

D. 55

10.

Gia Hân viết các số tròn trăm từ 100 đến 700. Hỏi Gia Hân đã viết bao nhiêu số tròn trăm?

a)

A. 5 số

b)

B. 6 số

c)

C. 7 số

d)

D. 8 số

11.

Từ 510 đến 600 có bao nhiêu số tròn chục?

a)

A. 7 số

b)

B. 8 số

c)

C. 9 số

d)

D. 10 SỐ

12.

3. Điền số thích hợp vào ô trống

a)

400

b)

200

c)

300

d)

100

13.

Số?

a)

100

b)

110

c)

120

d)

130

14.

Số?

a)

400

b)

320

c)

300

d)

330

15.

Câu 5. Điền >;<;=

610 ... 590

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Câu 2. Điền dấu >;<;=

320 ... 230

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Câu 1. Điền dấu >;<;=

500 ... 600

a)

>

b)

<

c)

=

18.

190  =  190

a)

Đúng

b)

Sai

19.

460 > 640

a)

Đúng

b)

Sai

20.

520 =  250

a)

Đúng

b)

Sai