wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện tập hình học

Total questions: 8

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đây là hình gì?

a)

Hình hộp chữ nhật

b)

hình lập phương

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

2.

Công thức tính diện tích xung quanh và toàn phần của hình lập phương

(a)  

3.

Biết thể tích của hình lập phương bằng 125 cm3. Hãy tính diện tích toàn phần của hình lập phương đó.

a)

140 cm2cm^2  

b)

160 cm2

c)

150 cm2

d)

200cm2

4.

Tính diện tích của phần tô đậm

(a)  

5.

Viết số thích hợp vào chỗ trống

a, 1dm3 = ....cm3 b.5,8dm3 = .... cm3

c.375dm3 = .....cm3

a)

a, 1000cm3

b. 5800cm3

c. 375 cm3

b)

a, 1000cm3

b. 5800cm3

c. 375 000cm3

c)

a, 1cm3

b. 58cm3

c. 375 000cm3

d)

a, 1000cm3

b. 58cm3

c. 375 000cm3

6.

Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật có hình vẽ như trên

a)

Stp = 216 cm2

V = 240 cm3

b)

Stp = 236 cm2

V = 250 cm3

c)

Stp = 226 cm2

V = 230 cm3

d)

Stp = 236 cm2

V = 240 cm3

7.

Cho hình chữ nhật ABCD có chiều dài 13,5m và chiều rộng 10,2m.

Tính diện tích hình tam giác EDC.

a)

68,85 cm2

b)

67,85 cm2

c)

66,85 cm2

d)

68,75 cm2

8.

Tính diện tích hình thang ở ý a)

a)

265,9 cm2

b)

26,79 cm2

c)

267,9 cm2

d)

2679 cm2