wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 17

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền trống:

这个声音我听起来很__________,但是一下子想不起来是谁了。

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn từ điền trống:

你打算在中国__________多长时间?

a)

b)

离开

c)

继续

d)

3.

Chọn từ điền trống:

国外一个大学想__________我去工作。

a)

邀请

b)

成立

c)

d)

4.

Chọn từ điền trống:

去加拿大工作的合同__________了没有?

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn từ điền trống:

我觉得__________中外文化交流工作很有意思。

a)

b)

离开

c)

d)

邀请

6.

Chọn từ điền trống:

他说明年还要在这个学校__________。

a)

学下去

b)

学下来

c)

学起来

d)

学上来

7.

Chọn từ điền trống:

她的电话号码是多少,我__________了。

a)

想不起来

b)

想起来

c)

想不出来

d)

想出来

8.

Chọn từ điền trống:

你__________了没有,这是谁唱的歌?

a)

听出来

b)

听起来

c)

听不出来

d)

听不起来

9.

Chọn từ điền trống:

我__________了,我看过她演的电影。

a)

想起来

b)

想不起来

c)

想出来

d)

想不出来

10.

Chọn từ điền trống:

她难过得__________了。

a)

说不上来

b)

说不下来

c)

说不下去

d)

说不出来

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /tūrán/:

a)

突然

b)

国际

c)

广播

d)

电台

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /shú/:

a)

b)

c)

d)

13.

Từ 邀请 có phiên âm là:

a)

yāoqǐng

b)

diàntái

c)

guǎngbò

d)

guójì

14.

Từ 合同 có phiên âm là:

a)

hétong

b)

zhōngwài

c)

kòngr

d)

dìzhǐ

15.

Từ nào sau đây có nghĩa là "nghiệp vụ":

a)

业务

b)

交流

c)

成立

d)

不久

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là "Trung Quốc và nước ngoài":

a)

中外

b)

合资

c)

地址

d)

空儿

17.

Nghĩa của từ 搞 là:

a)

làm

b)

cao

c)

thấp

d)

không lâu

18.

Nghĩa của từ 开展 là:

a)

mở ra, triển khai

b)

tiếp tục

c)

nhất định

d)

cơ sở

19.

Nghĩa của từ 抽 là:

a)

rút (thời gian)

b)

nhẵn bóng, hết sạch

c)

đồng ý

d)

nhất định

20.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jīchǔ/:

a)

基础

b)

海伦

c)

保罗

d)

继续

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

邀请的单位

b)

访问的城市

c)

访问的时间

d)

被邀请的单位

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

怪小王不小心

b)

小王刚洗完桌布

c)

小王要一杯咖啡

d)

小王把咖啡弄脏了

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

男的不会做作业

b)

男的想知道别人写了什么

c)

男的对作业有不同的看法

d)

男的不喜欢这个作业

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

现在应该讨论住房问题

b)

想知道为什么要讨论这个问题

c)

她不关心住房问题

d)

想知道先讨论什么问题

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

你放心,我会跟他谈

b)

让她不要生气

c)

小李是故意的

d)

让她不要相信