wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài kiểm tra môn KHTN-Sinh

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm cấu tạo ngoài không phải của cá?

a)

A. Cơ thể gồm 3 phần: Đầu, ngực và bụng.

b)

B. Cơ thể gồm 3 phần: Đầu, mình và khúc đuôi.

c)

C. Mắt không có mi; có cơ quan đường bên.

d)

D. Vảy có da tiết chất nhờn, các vây khớp động với thân.

2.

Loài cá nào dưới đây thích nghi đời sống chui luồn?

a)

A.     Cá rô phi, lươn

b)

B. Cá chép, cá mè

c)

C. Lươn, các mè

d)

D.Lươn, cá chạch

3.

Câu 3: Lớp lưỡng cư được phân chia thành mấy bộ?

a)

A. 1 bộ

b)

B. 2 bộ

c)

C. 3 bộ

d)

D. bộ

4.

Câu 4: Nhóm Chim chạy có những đặc điểm nào thích nghi với tập tính chạy ?

a)

A. Lông nhỏ, ngắn và dày, không thấm nước

b)

B. Chân ngắn, 4 ngón, có màng bơi

c)

C. Cánh phát triển, chân có 4 ngón

d)

D. Chân cao, to, khỏe, có 2 hoặc 3 ngón.

5.

Câu 5: Đặc điểm sinh sản của chim bồ câu là:

a)

A. đẻ con.

b)

B. thụ tinh ngoài.

c)

C. thụ tinh trong

d)

D. có cơ quan giao phối

6.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.

b)

B. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đê.

c)

C. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.

d)

D. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.

7.

Câu 7: Da của chim bồ câu có đặc điểm gì?

a)

A. Da khô, phủ lông vũ.

b)

B. Da khô, phủ lông mao.

c)

C. Da khô có vảy sừng.

d)

D. Da ẩm, có tuyến nhờn.

8.

Câu 8. Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén so với những giác quan còn lại?

a)

A. Thị giác

b)

B. Thính giác

c)

C. Xúc giác

d)

D. Vị giác

9.

Câu 9: Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là

a)

A. bắt mồi dễ hơn

b)

B. thân hình thoi

c)

C. giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây

d)

D. làm đầu chim nhẹ hơn

10.

Câu 10. Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.

b)

B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

c)

C. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

d)

D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.