wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

作业(4)

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dùng để chỉ "anh trai"?

a)

歌歌

b)

鎶鎶

c)

哥哥

d)

謌謌

2.

Từ nào dùng để chỉ "em trai"?

a)

第第

b)

弟弟

c)

娣娣

d)

俤俤

3.

Điền vào chỗ trống: 请……茶

a)

b)

c)

d)

4.

Trong các âm dưới đây, âm nào có vẫn mẫu đọc là “ü”?

a)

zu

b)

su

c)

chu

d)

xu

5.

Trong các âm sau đây, âm nào có vận mẫu đọc không giống với các âm khác?

a)

chi

b)

ji

c)

xi

d)

ni

6.

Cách đọc của 444 là:

(a)  

7.

Cách đọc của 4007 là:

(a)  

8.

Cách đọc của 6182 là:

(a)  

9.

Cách đọc của 1010 là:

(a)  

10.

Cách đọc của 3013 là:

(a)  

11.

Nghe và viết số (1)

(a)  

12.

Nghe và viết số (2)

(a)  

13.

Nghe và viết số (3)

(a)  

14.

Nghe và viết số (4)

(a)  

15.

Nghe và viết số (5)

(a)