wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

English7: Unit9: Festival around the world

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

thú vị, hấp dẫn

a)

fascinating

b)

boring

c)

noisy

2.

thuộc về tôn giáo (a)

a)

religion

b)

religious

c)

relics

3.

thuộc về mùa (a)

a)

season

b)

seasonal

c)

seasoning

4.

tổ chức lễ

a)

celebrate

b)

camp

c)

celebrity

5.

anniversary

a)

lễ kỷ niệm

b)

mái vòng

c)

lễ hội hóa trang

6.

carnical

a)

lễ hội hóa trang

b)

ngày kỷ niệm

c)

lễ hội

7.

commemorate

a)

tưởng nhớ

b)

tổ chức

c)

bắt tay

8.

thờ cúng

a)

worthwhile

b)

worship

c)

worsip

9.

Children like Tet________ they can wear new clothes and receive lucky money.

a)

and

b)

so

c)

because

10.

Chọn từ có trọng âm khác

A. harvest B. famous

C. design D. festival

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Chọn từ có trọng âm khác

A. holiday B. tradition C. vacation D. activity

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Chọn từ có trọng âm khác

A. outdoor B. colorful C. celebration D. movement

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Chọn từ có trọng âm khác

A. Monday B. flower C. occasion D. joyful

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Chọn từ có trọng âm khác

A. tourist B. event C. special D. national

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

A. music B. costume

C. samba D. America

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

A. concert B. countryside

C. concern D. lantern

Chọn từ có trọng âm khác

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

A. Tet holiday B. Easter C. Thanksgiving D. Monday

Odd one out

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a. called b. gathered

c. played d. watched

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm đầu đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

20.

Ở các từ có hai âm tiết, theo quy tắc chung, trọng âm được nhấn vào âm thứ hai đối với hầu hết .....

(Có thể trả lời nhiều hơn 1 đáp án)

a)

động từ

b)

danh từ

c)

tính từ

d)

giới từ

21.

Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại

A. visit                B. famous                   C. wonder                   D. protect

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

It is a holiday which celebrates the resurrection of Jesus from the dead. _________

a)

Ghost festival

b)

Thanksgiving

c)

Mid-Autumn Festival

d)

Easter

23.

It is celebrated on October 31, and children dress up in costumes, visit people’s houses and ask for candy or treats

a)

La Tomatina                    

b)

Rio Carnival

c)

Tet

d)

Halloween       

24.

mùa màng (n.)

a)

highlight

b)

feast

c)

harvest

d)

costume

25.

celebratory là loại từ gì

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

26.

diễn ra

a)

take place

b)

chaos

c)

performance

d)

masquerade

27.

Thanksgiving

(n)

/ˌθæŋksˈɡɪvɪŋ/

a)

lễ Tạ ơn

b)

lễ hội hóa trang

28.

Mid-autumn Festival

(n)

/mɪd ˈɔːtəm/

a)

lễ Tạ ơn

b)

tết Trung thu

29.

culture

(n)

/ˈkʌltʃə(r)/

a)

kỷ niệm

b)

văn hóa

30.

festive

(adj)

/ˈfestɪv/

a)

văn hóa

b)

thuộc ngày lễ