wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giựt loại giỏi

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Để chia cột cho vùng văn bản được chọn, ta thực hiện như sau:

a)

Page Layout \ Columns

b)

Edit \ Format \ Columns

c)

Insert \ Columns

d)

Format \ Drop Cap

2.

Để chèn chữ nghệ thuật WordArt, ta chọn

a)

Insert \ Picture \ WordArt

b)

View \ WordArt

c)

View \ Picture \ From File

d)

Insert \ WordArt

3.

Để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản hiện hành ta thực hiện:

a)

View \ Header and Footer

b)

Insert \ Header and Footer

c)

Format \ header and Footer

d)

Edit \ Header and Footer

4.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?

a)

Căn lề trái văn bản

b)

Căn lề phải văn bản

c)

Căn lề văn bản đều hai bên

d)

Căn giữa văn bản

5.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?

a)

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case

c)

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size

d)

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript

6.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản.

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại Tab

7.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là

a)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

b)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

c)

Bảng gồm 30 dòng

d)

Bảng gồm 30 cột

8.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo

a)

Hướng ngang

b)

Hướng dọc

c)

Hướng nghiêng 45 độ

d)

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

9.

Phím nào sau đây thay đổi chế độ ghi chèn và ghi đè?

a)

Page Down

b)

Insert

c)

Back space

d)

End

10.

Để kẻ đường thẳng cho thật thẳng thì phải kết hợp phím gì trước khi kéo chuột:

a)

Ctrl

b)

Tab

c)

Ctrl+Shift

d)

Shift

11.

Để mở hộp thoại định dạng Font, ta thực hiện:

a)

Format \ Font

b)

Home \ Font

c)

Edit \ Modify \ Fon

d)

Format \ Modify \ Font

12.

Unikey và Vietkey là:

a)

Phần mềm bảo mật dữ liệu

b)

Phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Phần mềm hỗ trợ gõ dấu Tiếng Việt

d)

Ngôn ngữ lập trình

13.

Để kết thúc đoạn văn bản ta sử dụng phím:

a)

Home

b)

End

c)

Enter

d)

Page Down

14.

Trong Word, muốn cắt một khối văn bản, ta dùng lệnh:

a)

Home / Cut

b)

File/ Cut

c)

File/ Copy

d)

Home / Copy

15.

Trong Microsoft Word, để tách một ô thành nhiều ô trong bảng, ta chọn ô cần tách rồi chọn:

a)

Table Tool / Layout / Split Cells

b)

Format / Split Cells

c)

Table Tool / Design / Split Cells

d)

Edit / Split Cell

16.

Trong Word, để dùng phông chữ Times New Roman, ta phải sử dụng bảng mã:

a)

VNI–Win

b)

Unicode

c)

VIQR

d)

TCVN3–ABC

17.

Để chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào trong văn bản ta thực hiện:

a)

View \ Symbol

b)

View \ Insert \ Symbol

c)

Format \ Insert \ Symbol

d)

Insert \ Symbol

18.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản?

a)

Alt+End

b)

Shift+End

c)

Ctrl+End

d)

Ctrl+Alt+End

19.

Phím chức năng Tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng.

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

20.

Để chuyển con trỏ lên phía trên 1 trang màn hình ta dùng phím:

a)

Backspace

b)

Home

c)

Page Down

d)

Page Up

21.

Để di chuyển con trỏ về cuối dòng ta dùng phím:

a)

Home

b)

End

c)

Page Down

d)

Page Up

22.

Để có thể viết hoa một chữ cái trong word, ta dùng phím:

a)

Caps Lock

b)

Shift + Chữ cái

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

23.

Phím Delete có chức năng:

a)

Xóa ký tự phía sau con trỏ

b)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

c)

Xóa ký tự phía trước con trỏ.

d)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

24.

Mặc định, tài liệu của Word 2010 được lưu với định dạng là

a)

*.DOTX

b)

*.DOC

c)

*.EXE

d)

*.DOCX

25.

Với định dạng *.DOCX, phiên bản Word nào có thể đọc được:

a)

Microsoft Word 2007 và Microsoft Word 201

b)

Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 200

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

26.

Để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện

a)

Nhấn Microsoft Office Button , chọn New. Nhấn Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

b)

Nhấn Microsoft Office Button , chọn Open. Nhấn Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

c)

Nhấn Microsoft Office Button , chọn Save. Nhấn Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

d)

Nhấn Microsoft Office Button , chọn Save as.... Nhấn Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

27.

Muốn Word 2010 lưu với định dạng của Word 2003, ta làm như thế nào?

a)

Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word Document

b)

Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word 97-2003 Document

c)

Chọn Save. Tại mục Save as type, bạn chọn Word Template

d)

Tất cả đều sai

28.

Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options có tác dụng gì?

a)

Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chương trình bị đóng bất ngờ

b)

Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

c)

Tự động lưu theo thời gian mặc định

d)

Tất cả đều đúng

29.

Để xem tài liệu ở chế độ Reading ở Word 2010 ta thực hiện:

a)

Thẻ View - Nhóm Views, mục Reading Mode.

b)

Thẻ View – Reading Layout.

c)

Thẻ View – Reading Layout.

d)

Tất cả đều sai

30.

Để bật chức năng Thanh thước kẻ (Ruler) ta thực hiện

a)

Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Gridlines

b)

Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler

c)

Thẻ Review, nhóm Show/Hide. Check vào mục Ruler

d)

Thẻ View, nhóm Show/Hide. Check vào mục Document Map