Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi giữa kì 2 sinh 8 p1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

muối khoáng là gì

a)

thành phần quan trọng của tế bào

b)

đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu và lực trương của tế bào

c)

tham gia vào thành phần cấu tạo nhiều enzim -> đảm bảo quá trình trao đổi chất và năng lượng

d)

tất cả đáp án trên

2.

Vitamin là gì

a)

hợp chất hóa học đơn giản

b)

thành phần cấu trúc của nhiều enzim trong cơ thể-> tham gia phản ứng chuyển hóa năng lượng của cơ thể

c)

đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu và lực trương của tb

d)

không phương án nào đúng

3.

Vai trò Nếu không có: vitamin A

a)

biểu bì kém bền

b)

tất cả đáp án trên

c)

giác mạc của mắt khô -> dẫn tới mù lòa

d)

dễ nhiễm trùng

4.

Vai trò vitamin D

a)

cần cho sự trao đổi canxi và photpho

b)

cần cho sự phát dục bình thường

c)

nếu thiếu, trẻ mắc bệnh còi xương, người lớn loãng xương

d)

chống lão hóa

5.

Câu 1. Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ ?

A. Vitamin A

B. Vitamin C

C. Vitamin K

D. Vitamin D

a)

B

b)

A

c)

C

d)

D

6.

Câu 2. Thiếu vitamin nào dưới đây sẽ dẫn đến tình trạng viêm loét niêm mạc ?

A. Vitamin B2

B. Vitamin B1

C. Vitamin B6

D. Vitamin B12

a)

D

b)

B

c)

C

d)

A

7.

Câu 3. Loại quả nào dưới đây có chứa nhiều tiền chất của vitamin A ?

A. Mướp đắng      B. Gấc

C. Chanh       D. Táo ta

a)

D

b)

B

c)

A

d)

C

8.

Câu 4. Cặp vitamin nào dưới đây đóng vai trò tích cực trong việc chống lão hoá ?

A. Vitamin K và vitamin A

B. Vitamin C và vitamin E

C. Vitamin A và vitamin D

D. Vitamin B1 và vitamin D

a)

B

b)

C

c)

D

d)

A

9.

Câu 5. Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?

A. Tất cả các phương án còn lại

B. Vitamin C

C. Vitamin B1

D. Vitamin A

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 6. Chất khoáng nào là thành phần cấu tạo nên hêmôglôbin trong hồng cầu người ?

A. Asen      B. Kẽm

C. Đồng      D. Sắt

a)

C

b)

B

c)

D

d)

A

11.

Câu 7. Loại muối khoáng nào dưới đây có vai trò quan trọng trong việc hàn gắn vết thương ?

A. Iốt      B. Canxi

C. K      D. Sắt

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

12.

Câu 8. Thực phẩm nào dưới đây có chứa nhiều vitamin ?

A. Cá biển      B. Giá đỗ

C. Thịt bò      D. Thịt lợn

a)

C

b)

A

c)

B

d)

D

13.

Câu 9. Loại muối khoáng nào là thành phần không thể thiếu của hoocmôn tuyến giáp ?

A. Kẽm      B. Sắt

C. Iốt      D. Đồng

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

14.

Câu 10. Loại vitamin duy nhất được tổng hợp ở da dưới ánh nắng mặt trời là

A. vitamin D.

B. vitamin A.

C. vitamin C.

D. vitamin E.

a)

B

b)

D

c)

A

d)

C

15.

vai trò vitamin E

a)

cần cho sự phát dục bình thường

b)

tạo hemoglobin trong hồng cầu

c)

chống ung thư

d)

chống lão hóa, bảo vệ tế bào

16.

vitamin c

a)

chống lão hóa

b)

chống ung thư

c)

thiếu làm mạch máu giòn, gây chảy máu, mắc bệnh xcobut

d)

mắc bệnh còi xương

17.

vai trò: sắt

a)

thành phần trong xương

b)

thành phần cấu tạo hêmôglôbin trong hồng cầu

c)

cấu tạo nhiều hoocmon và vitamin

d)

cấu tạo nhiều enzim, tiểu cầu, bạch cầu

18.

photpho

a)

thành phần cấu tạo nhiều enzim

b)

thành phần không thể thiếu hoocmôn tuyến giáp

c)

thành phần chính trong canxii

19.

vai trò vitamin B2

a)

thiếu sẽ gây loét niêm mạc

b)

thiếu gây bệnh thiếu máu

20.

Vai trò vitamin B6

a)

gây viêm da, suy nhược

b)

gây thiếu máu