wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng trừ các số tròn chục

Total questions: 180

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

20 + 30 =

a)

50

b)

40

c)

60

d)

10

2.

60 - 40 =

a)

50

b)

30

c)

10

d)

20

3.

Hoa có 30 quyển vở, Trang có 40 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

50

b)

70

c)

80

d)

60

4.

5 chục = .........

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

5.

50 cm + 40 cm =

a)

70 cm

b)

90

c)

90 cm

d)

70

6.

60 - 10 ....... 30

a)

<

b)

>

c)

=

7.

50 - 20 + 10 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

8.

30 ....... 80 - 20

a)

<

b)

>

c)

=

9.

50 ....... 20 = 30

a)

-

b)

+

10.

Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 2 chục cái nữa. Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu cái bát?

a)

22 (cái bát)

b)

40 (cái bát)

11.

Số 50 đọc là?

a)

Năm không

b)

Năm lăm

c)

Mươi năm

d)

Năm mươi

12.

Ba mươi còn gọi là?

a)

Ba không

b)

Ba chục

c)

Mươi ba

d)

Ba mười

13.

30 + 40 =

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

14.

90 - 60 =

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

15.

80 - 40 - 20 =

a)

20

b)

40

c)

60

d)

70

16.

40 + 30 - 30 =

a)

70

b)

80

c)

30

d)

40

17.
a)

>

b)

<

c)

=

18.
a)

>

b)

<

c)

=

19.
a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

20.
a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

21.

Có bao nhiêu quả trứng trong hình?

a)

10

b)

12

c)

20

d)

21

22.

10 + 50 =

a)

30

b)

40

c)

60

d)

70

23.

60 - 30 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

24.

Số lớn nhất trong các số 50, 30, 90, 70 là:

a)

50

b)

30

c)

90

d)

70

25.

Số bé nhất trong các số 20, 40, 10, 80 là:

a)

20

b)

40

c)

10

d)

80

26.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

50, 70, 60, 80

a)

50, 70, 60, 80

b)

80, 70, 60, 50

c)

50, 60, 70, 80

d)

60, 70, 50, 80

27.

Điền dấu >, <, =?

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Điền dấu >, <, =?

30 ..... 40

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Điền dấu >, <, =?

60 ...... 50

a)

>

b)

<

c)

=

30.

50 + 20 - 30 =

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

31.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

20 + 40 .....80

a)

=

b)

>

c)

<

32.

Có : 20 viên bi

Mua thêm: 40 viên bi

Có tất cả :...... viên bi ?

a)

60

b)

50

c)

80

33.
a)

80

b)

90

c)

70

34.

30 + ......... = 80

a)

40

b)

50

c)

60

35.
a)

30

b)

70

c)

20

36.

Có: 20 cái bát

Mua thêm: 1 chục cái bát

Có tất cả:.... cái bát?

a)

10

b)

30

c)

40

37.

Điền dấu thích hợp:

50 - 10 …… 20

a)

>

b)

<

c)

=

38.

4 chục con gà =...........con gà?

a)

4

b)

40

c)

400

39.

My có : 4 chục bông hoa

Lan có : 20 bông hoa

Có tất cả:.............bông hoa?

a)

24

b)

42

c)

60

40.
a)
b)
c)
41.

Chọn phép tính đúng

a)
b)
c)
42.

Tính nhanh

a)

50

b)

60

c)

70

43.

Số mười được viết là:

a)

01

b)

10

c)

100

44.

Cách đọc số 30 là:

a)

ba

b)

mười ba

c)

ba mươi

45.

Số chín mươi được viết là 90, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Đâu là cách đọc đúng số 50?

a)

lăm mươi

b)

năm không

c)

năm mươi

47.

Các số bốn mươi, bảy mươi, hai mươi lần lượt được viết là:

a)

4, 7, 2

b)

14, 17, 12

c)

40, 70, 20

48.

Cách đọc các số 90, 60, 30 lần lượt là:

a)

chín, sáu, ba

b)

chín mươi, sáu mươi, ba mươi

c)

chín mươi, sáu mươi, ba mười

49.

Các số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong hình sau là:

a)
b)
c)
50.

Đâu là cách viết của các số chục: hai chục, năm chục, bảy chục?

a)

20, 50, 70

b)

20, 5, 70

c)

2, 50, 70

51.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 30,10,70.

a)

30,10,70.

b)

10,50,30.

c)

10,30,50.

52.

Dãy số gồm các số tròn chục?

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

53.

30 + 40

a)

50

b)

70

c)

7

d)

60

54.

2 chục + 6 chục

a)

5 chục

b)

60

c)

7 chục

d)

80

55.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:

20 + 10 ..... 20 + 30

a)

<

b)

>

c)

=

56.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

30 + .... = 10 + 50

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

57.

Mẹ mua 20 quả trứng, mẹ mua thêm 10 quả trứng. Vậy mẹ có tất cả số quả trứng là:

a)

10 quả trứng

b)

20 quả trứng

c)

30 quả trứng

d)

40 quả trứng

58.

Chi có 2 chục quyển vở. Mẹ mua cho Chi thêm 10 quyển vở. Vậy Chi có tất cả số quyển vở là:

a)

12 quyển vở

b)

3 quyển vở

c)

30 quyển vở

59.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

20 + 50 ..... 40 + 10

a)

<

b)

>

c)

=

60.

20 + .... = 40

a)

0

b)

20

c)

40

d)

10

61.

Thúng thứ nhất có 10 quả cam. Thúng thứ hai có 5 chục quả cam. Vậy cả hai thúng có số quả cam là?

a)

15 quả cam

b)

16 quả cam

c)

50 quả cam

d)

60 quả cam

62.

Chị có số kẹo bằng số tròn chục nhỏ nhất có hai chữ số. Số kẹo của em bằng 5 cái kẹo cộng 5 cái kẹo. Vậy ai có số kẹo nhiều hơn?

a)

Chị có nhiều kẹo hơn.

b)

Em có nhiều kẹo hơn.

c)

Hai chị em có số kẹo bằng nhau.

63.

20 + 40 =

a)

50

b)

30

c)

60

d)

40

64.

40 - 20 =

a)

10

b)

60

c)

20

d)

40

65.

40 + 40 =

a)

60

b)

80

c)

90

d)

50

66.

90 - 10 =

a)

70

b)

60

c)

80

d)

50

67.

50 - 10 ........... 20

a)

>

b)

<

c)

=

68.

40 - 10 .......... 40

a)

>

b)

<

c)

=

69.

50cm + 20cm =

a)

60cm

b)

70cm

c)

80cm

d)

90cm

70.

30cm + 10cm =

a)

40

b)

40cm

c)

50

d)

50cm

71.

Lan hái được 30 bông hoa, Mai hái được 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn có hái được bao nhiêu bông hoa ?

a)

40 bông hoa

b)

60

c)

50 bông hoa

d)

70

72.

Mẹ có 20 gói bánh, chị có 30 gói bánh. Hỏi cả hai mẹ con có bao nhiêu gói bánh ?

a)

70

b)

50 gói bánh

c)

40

d)

30 gói bánh

73.

Các số tròn chục có mấy chữ số?

a)

1 chữ số

b)

2 chữ số

c)

3 chữ số

74.

Chữ số hàng đơn vị của các số tròn chục là mấy?

a)

2

b)

1

c)

0

75.

20 + ? = 60

a)

40

b)

30

c)

20

76.

Bà có: 2chục quả trứng. Bà ăn hết 10 quả. Hỏi bà còn lại bao nhiêu quả trứng?

a)

30 quả

b)

0 quả

c)

10 quả

77.

30 + 50 ..... 90 - 0

a)

<

b)

>

c)

=

78.

7 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

a)

0 chục 7 đơn vị

b)

7 chục 0 đơn vị

c)

7 chục

79.

sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: 50, 4, 18, 7, 30, 12, 0

a)

0,4, 7, 12, 18, 50,30

b)

0, 4, 7,12,18, 30, 50

c)

50, 30, 18, 12, 7, 4, 0

80.

Lan có 3 chục quả bóng. Tú có 4 chục quả bóng. Hỏi 2 bạn có bao nhiêu quả?

a)

60 quả bóng

b)

80 quả bóng

c)

70 quả bóng

81.

Trên cây có 1 chục con chim. Bác thợ săn bắn chết 1 con. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu con chim?

a)

9 con

b)

0 con

c)

10 con

82.

Con gà trống nhà Mai đẻ 2 chục quả trứng. Mẹ lấy để biếu bà 10 quả. Hỏi nhà Mai còn bao nhiêu quả trứng?

a)

0 quả

b)

10 quả

c)

20 quả

83.

Số 80 đọc là:

a)

Tám mươi

b)

Tám mười

c)

Không tám

d)

Tám không

84.

30 + 10 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

85.

40 + 30 = 70

Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

20 + 20 + 40 =

a)

60

b)

70

c)

80

d)

90

87.
a)

>

b)

<

c)

=

88.
a)

>

b)

<

c)

=

89.
a)

30 con cá

b)

30 con gà

c)

40 con cá

d)

40 con gà

90.
a)

40 cái kẹo

b)

40 cái bánh

c)

50 cái kẹo

d)

50 cái bánh

91.

Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là:

(a)  

92.

Năm mươi viết là:

a)

20

b)

30

c)

50

d)

40

93.

Số nào dưới đây không phải số tròn chục?

a)

30

b)

60

c)

26

d)

80

94.

30 + ...... = 50

a)

10

b)

30

c)

50

d)

20

95.

Hoa có 30 quả trứng, Mai có 40 quả trứng. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu quả trứng?

a)

70

b)

80 quả trứng

c)

70 quả trứng

d)

70 quả táo

96.

Số 70 gồm có: ......... chục và .......... đơn vị

a)

7 chục và 1 đơn vị

b)

70 chục và 0 đơn vị

c)

7 chục và 0 đơn vị

97.

Sắp xếp các số sau: 80, 70, 90, 10, 50 theo thứ tự từ BÉ ĐẾN LỚN

a)

10, 50, 70, 80, 90

b)

50, 70, 80, 90, 10

c)

10, 50, 70, 90, 80

d)

10, 50, 80, 90, 70

98.

Có bao nhiêu con gà con ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

99.

50 + 10 - 30 = ?

a)

30

b)

20

c)

10

d)

40

100.

Điền dấu cộng hay trừ để được phép tính đúng: 50 (a)   10 = 40

101.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

8

b)

7

c)

6

102.

Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

103.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

104.

Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:

a)

+

b)

-

c)

=

105.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 10 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 5

b)

6 và 4

c)

9 và 1

106.

Khoanh tròn phép tính đúng?

a)

10 – 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

107.

Số cần điền vào: 7 + 1 > …. + 2 là:

a)

7

b)

5

c)

10

108.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

109.

Có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

110.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6

a)

3

b)

8

c)

6

111.

Phép tính nào sai?

a)

7 – 5 = 2

b)

4 + 4 = 9

c)

10 - 9 = 1

112.

Từ 0 đến 10 có mấy số lớn hơn số 8:

a)

2 số

b)

1 số

c)

3 số

113.

Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:

a)

10 bút chi

b)

2 bút chì

c)

7 bút chì

114.

Có mấy hình vuông?

a)

5

b)

6

c)

7

115.

Mẹ mua số bút là số nhỏ nhất có 2 chữ số trừ đi 2. Vậy mẹ mua số bút là:

a)

10 cái

b)

8 cái

c)

2 cái

116.

Có bao nhiêu hình vuông trong hình dưới đây?

a)

5

b)

4

c)

6

117.

Hai số nào cộng lại bằng một chục?

a)

5 + 5

b)

2 + 7

c)

3 + 6

118.

10 trừ 2 rồi cộng 10 thì bằng mấy?

a)

5

b)

7

c)

18

119.

10 trừ mấy để bằng 5 cộng 3?

a)

2

b)

8

c)

9

120.

Dấu cần điền vào 8 + 2 ….. 9 – 2 là:

a)

>

b)

<

c)

=

121.

Kết quả của phép tính 19cm - 2cm - 3cm là:

a)

4cm

b)

14cm

c)

5

d)

5cm

122.

Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số là:

a)

7

b)

6

c)

9

d)

10

123.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

a)

90

b)

80

c)

70

d)

50

124.

Các số: 20; 50; 40; 90 sắp xếp theo thứ tự từ đến lớn là:

a)

20; 40; 50; 90.

b)

90; 50; 40; 20.

c)

20; 50; 40; 90.

d)

90; 50; 20; 40.

125.

Đàn gà nhà Mai có 8 con gà mái và 10 con gà trống. Hỏi nhà Mai có tất cả bao nhiêu con gà?

a)

2 con gà.

b)

18 con gà.

c)

8 con gà.

d)

10 con gà.

126.

Trong đợt kế hoạch nhỏ, lớp 1A quyên góp được 20 thùng sách. Lớp 1B quyên góp được 1 chục thùng sách. Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao nhiêu thùng sách?

a)

21 thùng sách.

b)

19 thùng sách

c)

30 thùng sách.

d)

20 thùng sách.

127.

Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

128.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được phép tính đúng:

60 - 10 = ........ + 50

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

129.

Bách có 14 quyển vở. Bách cho em 3 quyển vở. Mẹ mua thêm cho Bách 2 quyển vở nữa. Hỏi bây giờ Bách có bao nhiêu quyển vở?

a)

19

b)

11

c)

13

d)

9

130.

Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm để:

30 + ....... < 60 - 10

a)

8

b)

12

c)

10

d)

20

131.

Trong vườn có một số con bò và 2 con gà. Ngân đếm được 16 cái chân. Hỏi trong vườn có mấy con bò?

a)

18 con bò.

b)

14 con bò.

c)

4 con bò.

d)

3 con bò

132.

Đoạn thẳng AB dài 8cm. Đoạn thẳng CD dài 10cm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

2cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

8cm

133.

Mẹ mua 10 cái bánh chưng và 1 cặp bánh chưng cho cả nhà. Hỏi mẹ đã mua bao nhiêu cái bánh chưng?

a)

12 cái bánh chưng.

b)

11 cái bánh chưng.

c)

10 cái bánh chưng.

d)

9 cái bánh chưng

134.

Thảo Nguyên nghĩ ra một số, khi lấy số đó trừ cộng với 3 rồi trừ đi 4 thì được kết quả là 6. Hỏi Thảo Nguyên nghĩ ra số mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

135.

Mẹ có 40 cái kẹo. Mẹ cho Kiên và Cường, mỗi người 1 chục cái kẹo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

10 cái kẹo

b)

20 cái kẹo

c)

30 cái kẹo

d)

40 cái kẹo.

136.

Hình vẽ trên có bao nhiêu đoạn thẳng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

137.

Hình vẽ trên có mấy hình tam giác

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

138.

Bức tường phía trên thiếu mấy viên gạch màu cam?

a)

7

b)

6

c)

9

d)

8

139.

Kết quả của phép tính 20 + 30 là:

a)

50

b)

40

c)

60

d)

10

140.

60 - 40 =

a)

50

b)

30

c)

10

d)

20

141.

Hoa có 30 quyển vở, Trang có 40 quyển vở. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

50

b)

70

c)

80

d)

60

142.

5 chục = .........

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

143.

1 chục = .........

a)

1

b)

10

c)

100

144.

Số 50 đọc là?

a)

Năm không

b)

Năm lăm

c)

Mươi năm

d)

Năm mươi

145.

Ba mươi còn gọi là?

a)

Ba không

b)

Ba chục

c)

Mươi ba

d)

Ba mười

146.

50 cm + 40 cm =

a)

70 cm

b)

90

c)

90 cm

d)

70

147.

Điền dấu ><=: 60 - 10 ....... 30

a)

<

b)

>

c)

=

148.

50 - 20 + 10 =

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

149.

Điền ><=? 30 ....... 80 - 20

a)

<

b)

>

c)

=

150.

Điền + hoặc - : 50 ....... 20 = 30

a)

-

b)

+

151.

Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm 2 chục cái nữa. Hỏi nhà An có tất cả bao nhiêu cái bát?

a)

22 (cái bát)

b)

40 (cái bát)

c)

0 (cái bát)

152.

30 + 40 =

a)

50

b)

60

c)

70

d)

80

153.

90 - 60 =

a)

40

b)

30

c)

20

d)

10

154.

80 - 40 - 20 =

a)

20

b)

40

c)

60

d)

70

155.

40 + 30 - 30 =

a)

70

b)

80

c)

30

d)

40

156.
a)

>

b)

<

c)

=

157.
a)

>

b)

<

c)

=

158.
a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

159.
a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

160.

Số lớn nhất trong các số 83, 24, 37, 96 là

a)

83

b)

24

c)

37

d)

96

161.

Số liền sau của số 38 là

a)

36

b)

37

c)

39

d)

40

162.

Số tròn chục bé nhất trong các số dưới đây là:

a)

90

b)

40

c)

30

d)

20

163.

Kết quả của phép tính 77 - 23 + 10 là:

a)

60

b)

64

c)

65

d)

66

164.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm 42 … 15 = 57 để được phép tính đúng là:

a)

+

b)

-

165.

Thứ tư của một tuần là ngày 10 trong tháng. Hỏi thứ năm của tuần liền sau là ngày nào trong tháng?

a)

Ngày 17

b)

Ngày 18

c)

Ngày 19

d)

Ngày 16

166.

73 + 12 - 54 = ……..

a)

41

b)

31

c)

51

d)

61

167.

75 - 14 + 33 =

a)

94

b)

84

c)

95

d)

85

168.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

98 - 16 …. 83

a)

<

b)

>

c)

=

169.

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

65 - 34 …. 11 + 20

a)

=

b)

>

c)

<

170.

Hà nghĩ ra một số, lấy số đó trừ đi 23 cộng với 32 bằng 77. Hỏi số Hà đã nghĩ là số nào?

a)

68

b)

88

c)

58

d)

98

171.

Dãy số gồm các số tròn chục là:

a)

10, 15, 20, 30

b)

5, 10, 15, 20

c)

40, 80, 90, 70

d)

90, 20, 32, 0

172.

Số 50 gồm......... chục và ........... đơn vị.

a)

5 chục và 5 đơn vị

b)

5 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 10 đơn vị

d)

1 chục và 5 đơn vị

173.

Kết quả của phép tính: 90 - 40 + 20 =.......?

a)

70

b)

50

c)

80

d)

30

174.

Kết quả của phép tính: 10 + 40 + 20 =.......?

a)

70

b)

50

c)

80

d)

30

175.

Tom có 10 cái bánh, Jerry ăn của Tom 3 cái bánh. Hỏi Tom còn lại bao nhiêu cái bánh?

a)

13 cái

b)

5 cái

c)

7 cái

d)

9 cái

176.

Tìm một số gồm 3 chục và 9 đơn vị?

a)

29

b)

93

c)

39

d)

30

177.

Số tròn chục liền sau số 20 là:

a)

30

b)

21

c)

40

d)

19

178.

Số 45 gồm có:

a)

2 chục và 5 đơn vị

b)

4 chục và 2 đơn vị

c)

4 chục và 5 đơn vị

d)

5 chục và 4 đơn vị

179.

Số gồm 6 chục và 0 đơn vị là số:

a)

56

b)

60

c)

06

d)

16

180.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

20 + 30 - 10 = .....

a)

30

b)

10

c)

40

d)

20