Worksheetsôn tập về từ trái nghĩa lớp 5/
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Điền cặp từ trái nghĩa cho câu tục ngữ sau:....kính...nhường
trong; ngoài
phải, trái
già, trẻ
trên, dưới
Điền cặp từ trái nghĩa : ....nghĩa...tài
khinh, trọng
kính, nể
trọng, khinh
trên, dưới
Điền cặp từ trái nghĩa: Gạn....khơi....
trong, đục
trên,dưới
đục, trong
trong,ngoài
Điền cặp từ trái nghĩa : Gần mực thì .., gần đèn thì .....
sáng, đen
tối, sáng
đen, sáng
xấu, đẹp
Tìm cặp từ trái nghĩa :
Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
anh em, chân tay
rách lành
dở hay
rách lành;dở hay
Điền cặp từ trái nghĩa
- ..... nhà ... bụng
rộng, hẹp
to, bé
hẹp, rộng
dài, ngắn
Điền cặp từ trái nghĩa
- ....người ...... nết
xấu, xinh
xấu, đẹp
đẹp, xấu
đẹp,đẹp
Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các câu sau:
- Ăn ít ngon nhiều- Ba chìm bảy nổi- Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.- Yêu trẻ, trẻ đến nhà;kính già, già để tuổi cho.
ít, nhiều
chìm nổi;
nắng mưa, trưa tối
ít, nhiều;chìm nổi;nắng mưa, trưa tối
- Việc nhỏ nghĩa lớn.- Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may.- Thức khuya dậy sớm.
- Muôn người như một.
Câu nào đề cao sự khéo léo.
Việc nhỏ nghĩa lớn
Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may
Thức khuya dậy sớm.
- Muôn người như một.
- Muôn người như một. - Chậm như rùa - Ngang như cua - Cày sâu cuốc bẫm.
Câu nào chỉ sự chăm chỉ, cần cù lao động trên đồng ruộng
- Muôn người như một
Chậm như rùa
Ngang như cua
Cày sâu cuốc bẫm.
- Cầu được, ước thấy- Năm nắng, mười mưa- Nước chảy đá mòn- Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Câu nào chỉ kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công.
Cầu được, ước thấy
Năm nắng, mười mưa
Nước chảy đá mòn
Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Điền cặp từ trái nghĩa :
Khoai đất .., mạ đất ....
xa. gần
lạ,quen
thấp, cao
già, trẻ
Điền cặp từ trái nghĩa
Một miếng khi ... bằng một gói khi .....
giàu,, nghèo
xa, gần
đói, no
khỏe, yếu
Thế nào là từ trái nghĩa?
là các từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
là từ cũng âm thanh nhưng khác nhau về nghĩa
là từ có nghĩa trái ngược nhau
là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển
Điền cặp từ trái nghĩa trong câu sau:
Có....nới ....
trước, sau
mới, cũ
già, trẻ
giàu, nghèo
