Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập về từ trái nghĩa lớp 5/

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền cặp từ trái nghĩa cho câu tục ngữ sau:....kính...nhường

a)

trong; ngoài

b)

phải, trái

c)

già, trẻ

d)

trên, dưới

2.

Điền cặp từ trái nghĩa : ....nghĩa...tài

a)

khinh, trọng

b)

kính, nể

c)

trọng, khinh

d)

trên, dưới

3.

Điền cặp từ trái nghĩa: Gạn....khơi....

a)

trong, đục

b)

trên,dưới

c)

đục, trong

d)

trong,ngoài

4.

Điền cặp từ trái nghĩa : Gần mực thì .., gần đèn thì .....

a)

sáng, đen

b)

tối, sáng

c)

đen, sáng

d)

xấu, đẹp

5.

Tìm cặp từ trái nghĩa :

Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

a)

anh em, chân tay

b)

rách lành

c)

dở hay

d)

rách lành;dở hay

6.

Điền cặp từ trái nghĩa

- ..... nhà ... bụng

a)

rộng, hẹp

b)

to, bé

c)

hẹp, rộng

d)

dài, ngắn

7.

Điền cặp từ trái nghĩa

- ....người ...... nết

a)

xấu, xinh

b)

xấu, đẹp

c)

đẹp, xấu

d)

đẹp,đẹp

8.

Tìm các cặp từ trái nghĩa trong các câu sau:

- Ăn ít ngon nhiều- Ba chìm bảy nổi- Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.- Yêu trẻ, trẻ đến nhà;kính già, già để tuổi cho.

a)

ít, nhiều

b)

chìm nổi;

c)

nắng mưa, trưa tối

d)

ít, nhiều;chìm nổi;nắng mưa, trưa tối

9.

- Việc nhỏ nghĩa lớn.- Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may.- Thức khuya dậy sớm.

- Muôn người như một.

Câu nào đề cao sự khéo léo.

a)

Việc nhỏ nghĩa lớn

b)

Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may

c)

Thức khuya dậy sớm.

d)

- Muôn người như một.

10.

- Muôn người như một. - Chậm như rùa - Ngang như cua - Cày sâu cuốc bẫm.

Câu nào chỉ sự chăm chỉ, cần cù lao động trên đồng ruộng

a)

- Muôn người như một

b)

Chậm như rùa

c)

Ngang như cua

d)

Cày sâu cuốc bẫm.

11.

- Cầu được, ước thấy- Năm nắng, mười mưa- Nước chảy đá mòn- Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

Câu nào chỉ kiên trì, nhẫn nại sẽ thành công.

a)

Cầu được, ước thấy

b)

Năm nắng, mười mưa

c)

Nước chảy đá mòn

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

12.

Điền cặp từ trái nghĩa :

Khoai đất .., mạ đất ....

a)

xa. gần

b)

lạ,quen

c)

thấp, cao

d)

già, trẻ

13.

Điền cặp từ trái nghĩa

Một miếng khi ... bằng một gói khi .....

a)

giàu,, nghèo

b)

xa, gần

c)

đói, no

d)

khỏe, yếu

14.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

là các từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

b)

là từ cũng âm thanh nhưng khác nhau về nghĩa

c)

là từ có nghĩa trái ngược nhau

d)

là từ có 1 nghĩa gốc và nhiều nghĩa chuyển

15.

Điền cặp từ trái nghĩa trong câu sau:

Có....nới ....

a)

trước, sau

b)

mới, cũ

c)

già, trẻ

d)

giàu, nghèo