wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH NGỮ TỤC NGỮ 4-5

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

4.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

5.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

6.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

7.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

8.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

9.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

10.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

11.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

12.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

13.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi

14.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" có nghĩa gì ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

15.

Trong cấu tạo Tiếng Việt, thành ngữ tương đương với (a)   ?

16.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.

17.

Thành ngữ khác với tục ngữ ở điểm nào?

a)

Một bên là đơn vị lời nói, một bên là đơn vị tác phẩm.

b)

Trong cấu tạo từ có yếu tố "ngữ".

c)

Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

d)

Do từ cấu tạo nên.

18.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào chứa cặp từ trái nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Thua keo này ta bày keo khác

c)

Có chí thì nên

d)

Gạn đục khơi trong

19.

Tấc ..., tấc vàng

a)

Nhà

b)

Đất

c)

Nước

d)

Ao

20.

Câu thành ngữ tục ngữ nào dưới đây ko có cặp từ trái nghĩa

a)

Thất bại là mẹ thành công

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim

c)

Chết vinh còn hơn sống nhục

d)

Đổi trắng thay đen

21.

Một điều ... là chín điều lành

a)

Nhịn

b)

Im

c)

Giỏi

d)

Ngoan

22.

Học thày không tày học...

a)

Mẹ

b)

c)

Anh

d)

Bạn

23.

Yêu nhau yêu cả...,

Ghét nhau ghét cả tông chi họ hàng.

a)

Cây cầu

b)

Đường đi

c)

Đầu ngõ

d)

Ngoài đường

24.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

25.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Đầu voi đuôi chuột

d)

Ở hiền gặp lành

26.

Ngậm bồ hòn làm...

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Nhạt

27.

Đi ... mới biết đường dài

a)

Lâu

b)

Chơi

c)

Bộ

d)

Xa

28.

Trèo cao té ...

a)

Đau

b)

Cao

c)

Nhẹ

d)

Ko có đáp án

29.

Bán ... xa mua láng giềng gần

a)

Ngôi nhà

b)

Anh em

c)

Hoa quả

30.

Nhạt như ...

a)

Mía

b)

Nước lã

c)

Đường

d)

Nước ốc

31.

Đàn gẩy tai ...

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

Vịt

32.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

33.

Đây là câu thành ngữ nào ?

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Ao sâu cá cả

c)

Giận cá chém thớt

34.

Kính trên (a)   dưới

35.

Núi cao...có núi cao hơn

a)

còn

b)

nhỏ

c)

dài

d)

ngắn

36.

Nới chôn rau....rốn

4 lines
37.

Uống nước....nguồn

a)

trắng

b)

nhớ

c)

nọc

d)

lạnh

38.

Một miếng khi đói (a)   một gói khi no

39.

Giặc đến nhà...cũng đánh

a)

cụ già

b)

đàn ông

c)

trẻ con

d)

đàn bà

40.

Bán tự vi sư...tự vi sư

a)

nhì

b)

nhất

c)

ba

d)

cuối

41.

Chọn bạn mà chơi...nơi mà ở

a)

chọn

b)

nơi

c)

ngã

d)

tỉnh

42.

Tre non...uốn

4 lines
43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

44.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

45.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

46.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
47.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

48.

Câu nào sau đây không phải là tục ngữ ?

a)

Khoai đất lạ, mạ đất quen

b)

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

c)

Một nắng hai sương

d)

Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân

49.

Nội dung của hai câu tục ngữ “Không thầy đố mày làm nên” và “Học thầy không tày học bạn” có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hoàn toàn trái ngược nhau

b)

Bổ sung ý nghĩa cho nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Gần nghĩa với nhau

50.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

51.

Trong các câu sau, câu nào có ý nghĩa trái ngược với câu “Uống nước nhớ nguồn”?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ kẻ đào giếng

c)

Ăn cháo đá bát

d)

Ăn gạo nhớ kẻ đâm xay giần sàng

52.

Nội dung nào không có trong nghĩa của câu tục ngữ “Học thầy không tày học bạn”?

a)

Đề cao ý nghĩa, vai trò của việc học bạn

b)

Khuyến khích mở rộng phạm vi và đối tượng học hỏi

c)

Không coi học bạn quan trọng hơn học thầy

d)

Không coi trọng việc học thầy hơn học bạn

53.

Học ...,học ...,học ...,học ...

điền vào chỗ trống

a)

mở, ăn,nói, gói

b)

Ăn,mở,gói,nói

c)

Ăn,nói,gói,mở

d)

Mở,gói, ăn,nói

54.

Cái răng, cái tóc là gốc...........

a)

Con người

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con gián

55.

Thương người như thể thương

a)

Yêu

b)

người ta

c)

thân

56.

gà cùng một mẹ chớ hoài............

a)

đánh nhau

b)

đấm nhau

c)

đá nhau

57.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

e)

thôi

58.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

59.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

60.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

61.

Thành ngữ nói về lòng tự trọng?

a)

Vào sinh ra tử

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Giấy rách giữ lấy lề

62.

Câu thành ngữ nào khẳng định con người là sự kết tinh những giá trị tinh túy nhất?

a)

Mặt tươi như hoa

b)

Người ta là hoa đất

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp

d)

Xấu người đẹp nết

63.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng sức đồng ...

a)

tình

b)

tâm

c)

lòng

d)

sức

64.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

65.

Chọn thành ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Bọn địch lâm vào tình thế…………………, có thể sẽ liều lĩnh để thoát thân.

a)

chó cắn áo rách

b)

chó cùng rứt dậu

c)

Tài hèn đức mọn.

d)

ruôt để ngoài da

66.

Câu tục ngữ nào ca ngợi vai trò của người thầy với học trò?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Kính trên nhường dưới

d)

Tôn sư trọng đạo

67.

Câu thành ngữ nào có ý nghĩa: Khuyên sống hiền lành, nhân hậu thì sẽ gặp điều tốt đẹp may mắn.

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Lành như đất

c)

Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

d)

Ở hiền gặp lành

68.

Câu nào dưới đây sử dụng nhân hóa?

a)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

b)

Trâu ơi! Ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta

c)

Lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo

Khi tới trường cô giáo như mẹ hiền.

d)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

69.

Người ta thường nói: “Mạnh vì ..., bạo vì tiền” .

a)

Gạo

b)

c)

Ngô

d)

Khoai

70.

Tục ngữ có câu: "Cây ngay không sợ... "

a)

ngã

b)

đổ

c)

chết

d)

què

71.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Nhanh như chớp

d)

Khỏe như voi

72.

...cắn cá bé

a)

cá lớn

b)

cá mập

c)

cá to

d)

Thi

73.

không tham...

a)

của lớn

b)

kho báu

c)

đồ ăn

d)

của người

74.

...chín điều lành

a)

nhịn bằng

b)

phải nhịn

c)

một điều nhịn

d)

khác

75.

ăn một bát cháo...

a)

chạy một quãng đường

b)

chạy như ngựa

c)

chạy ba quãng đường

d)

chạy ba quãng đồng

76.

Ăn cháo ...

a)

nhớ kẻ mua bát

b)

đá bát

c)

đá đũa

d)

đá thằng mua bát

77.

Viết một câu thành ngữ,tục ngữ nói về lòng dũng cảm

4 lines
78.

Các câu thành ngữ,tục ngữ nói về tinh thần đoàn kết,hợp tác là:

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Giang sơn gấm vóc

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Góp gió thành bão

79.

Câu thành ngữ,tục ngữ nào đồng nghĩa với câu "Một nắng hai sương"

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Cày sâu cuốc bẫm

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Chân lấm tay bùn

80.

... hiền ... lành

(a)  

81.

Con không cha như nhà không...

a)

nóc

b)

mái

c)

tường

d)

cửa

e)

sàn

82.

Rừng vàng biển...

a)

đồng

b)

kim loại

c)

bạc

d)

xanh

83.

Điền cụm từ còn thiếu cho câu nói của danh y Hải Thượng Lãn Ông:

".......... trước mắt trôi như nước

.......... trong lòng chẳng đổi phương"

a)

Danh lợi/Ân oán

b)

Công danh/Nhân nghĩa

c)

Giàu sang/Chữ tín

d)

Quyền lực/Nhân nghĩa

84.

Chọn cặp câu tục ngữ không mang nghĩa tương đương:

a)

Uống nước nhớ nguồn - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm - Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Lá lành đùm lá rách - Tương thân tương ái

d)

Cây có cội, nước có nguồn - Chim có tổ, người có tông

e)

Con có cha như nhà có nóc - Chị ngã em nâng

85.

Chọn các câu tục ngữ nói về tình cảm gia đình:

a)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

b)

Không thầy đố mày làm nên

c)

Cắt dây bầu dây bí, ai nỡ cắt dây chị, dây em.

d)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

e)

Anh em như thể tay chân.

86.

Câu tục ngữ nào không nói về tình cảm gia đình:

a)

Con có cha như nhà có nóc

b)

Mẹ dạy thì con khéo, bố dạy thì con khôn.

c)

Sảy cha còn chú, sảy mẹ bú dì.

d)

Người ta là hoa đất

e)

Chim có tổ, người có tông.

87.

Chọn câu tục ngữ không nói về thiên nhiên và lao động sản xuất:

a)

Ăn kỹ no lâu, cày sâu lúa tốt

b)

Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền

c)

Mưa tháng ba hoa đất, mưa tháng tư hư đất

d)

Người ta là hoa đất

e)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

88.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu CHÔN RAU CẮT RỐN:

a)

nơi chôn rau cắt rốn

b)

Chôn nhau cắt rốn

c)

Quê cha đất tổ

d)

Đất lề quê thói

e)

Quê hương bản quán

89.

Chọn các câu thành ngữ có ý nghĩa tương đương với câu

CHÂN TRỜI GÓC BỂ

a)

Chân mây cuối trời

b)

Chân trời góc biển

c)

Đội đá vá trời

d)

Góc biển chân trời

e)

Lấp biển vá trời

90.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu ĐẸP NHƯ TIÊN

a)

Đẹp như tiên sa

b)

Đẹp như tiên giáng trần

c)

Đẹp như tranh

d)

Đẹp người đẹp nết

e)

Đẹp như tranh tố nữ

91.

Chọn câu thành ngữ không có ý nghĩa tương đương với câu: ĐỒNG SỨC ĐỒNG LÒNG

a)

Đồng tâm hiệp lực

b)

Chung sức chung lòng

c)

Đồng lòng đồng sức

d)

Trăm trận trăm thắng

e)

Đồng tâm nhất trí

92.

Bày ... bố trận

(a)  

93.

Quang (a)   chính đại

94.

Lửa gần (a)   lâu ngày cũng bén

95.

Mua (a)   ba vạn, bán danh ba đồng.

96.

Đứng núi này, (a)   núi nọ

97.

Cây (a)   bóng cả

98.

Xuôi (a)   mát mái

99.

Được đằng (a)   lân đằng đầu

100.

Chuột chạy cùng (a)  

101.

Thủng nồi trôi (a)  

102.

Cơn đằng (a)   vừa trông vừa chạy

103.

Cơn đằng (a)   vừa làm vửa chơi

104.

Cả (a)   tắt đuốc

105.

Quê hương bản (a)  

106.

Đất có (a)   , quê có thói

107.

Chó (a)   mèo đậy

108.

Trâu (a)   năm còn nhớ chuồng

109.

(a)   đâu đến trẻ, khỏe đâu đến già

110.

Góp (a)   thành bão

111.

Mượn (a)   bẻ măng

112.

Chọn từ còn thiếu vào chỗ chấm

Lên ..........xuống ...........

a)

thác/ ghềnh

b)

sông/biển

c)

rừng/núi

d)

trời/biển

113.

Chọn từ còn thiếu để điền vào chỗ chấm

Nhà sạch thì ......., bát sạch ngon cơm

a)

mát

b)

ấm

c)

nóng

d)

ẩm

114.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm

Trăng quầng thì ......., trăng tán thì ........

a)

hạn/ mưa

b)

mưa/ nóng

c)

nóng/ mát

d)

nóng/ mưa

115.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm

Chuồn chuồn bay thấp thì ......, bay cao thì ......, bay vừa thì ........

a)

mưa/nắng/râm

b)

râm/nắng/mưa

c)

nắng/ râm/ mưa

d)

mưa/râm/nắng

116.

Nội dung của hai câu tục ngữ “Không thầy đố mày làm nên” và “Học thầy không tày học bạn” có mối quan hệ như thế nào?

a)

Hoàn toàn trái ngược nhau

b)

Bổ sung ý nghĩa cho nhau

c)

Hoàn toàn giống nhau

d)

Gần nghĩa với nhau

117.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

118.

Câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây” dùng cách diễn đạt nào?

a)

Bằng biện pháp so sánh

b)

Bằng biện pháp ẩn dụ

c)

Bằng biện pháp chơi chữ

d)

Bằng biện pháp nhân hoá

119.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nằm chờ sung rụng

b)

Há miệng chờ sung

c)

Ăn sung mặc sướng

d)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

e)

Ăn chực nằm chờ

120.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

121.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nghĩ cá chặt thớt.

b)

Cá nằm trên thớt.

c)

Đầu chép, mép trôi, môi mè, lườn trắm.

d)

Giận cá chém thớt.

e)

Thịt nạc dao phay, thịt mỡ dao bầu.

122.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

123.

Đáp án nào dưới đây phù hợp nhất với hình mình họa?

a)

Con chẳng chê cha mẹ khó.

b)

Có nuôi con mới biết lòng cha mẹ.

c)

Mẹ tròn con vuông.

d)

Mẹ nuôi con biển hồ lai láng,

Con nuôi mẹ, kể tháng, kể ngày.

e)

Gió mùa thu mẹ ru con ngủ

Đêm năm canh chầy, mẹ thức đủ vừa năm.

124.

Hình trên minh họa cho câu tục ngữ nào?

a)

Nước đến chân mới nhảy

b)

Ta về ta tắm ao ta,

Dù trong dù đục, ao nhà vẫn hơn.

c)

Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau.

d)

Qua sông phải lụy đò.

125.

Câu tục ngữ/thành ngữ nào có ý nghĩa không giống với câu "Năng nhặt chặt bị"?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Tích tiểu thành đại.

c)

Đói cho sạch, rách cho thơm.

d)

Siêng nhặt chặt bị.

126.

Chọn lời giải nghĩa đúng nhất cho câu tục ngữ "Một kho vàng không bằng một nang chữ":

a)

Vàng là thứ kim loại quý hiếm, có giá trị cao.

b)

Vàng có giá trị hơn sách.

c)

Chữ có giá trị hơn vàng.

d)

Đề cao tầm quan trọng của việc học, của chữ nghĩa, của tri thức hơn của cải vật chất.

127.

Đây là câu tục ngữ chỉ những kẻ giả dối, miệng thì nói lời từ bi, nhân nghĩa, đạo đức nhưng trong lòng thì nham hiểm, độc địa.

a)

Miệng tụng kinh, dao gài bụng.

b)

Miệng nam mô, bụng bồ dao găm.

c)

Nói một đàng, quàng một nẻo.

128.

Hình trên minh họa cho thành ngữ nào?

a)

Đổ nước vào lửa

b)

Đổ xăng vào lửa

c)

Thêm dầu vào lửa

d)

Thêm xăng vào lửa

129.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
130.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

131.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

132.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

...trong bụng.

a)

Đi guốc

b)

Đi dép

c)

Để dép

d)

Mang giày

133.

Điền từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Lá ... đùm lá...

a)

rách/nát

b)

lành/nát

c)

nát/te tua

d)

lành/rách

e)

rách/rách hơn

134.

Đâu là thành ngữ?

a)

Đứng núi này trông núi nọ

b)

Đứng núi này trông núi kia

c)

Đứng núi này trông núi khác

d)

Tất cả đều đúng

135.

Hình ảnh sau đây gợi con nghĩ đến câu thành ngữ nào?

a)

Ăn cháo đã bát

b)

Ăn trông nồi ngồi trông hướng

c)

Giỏ nhà ai quai nhà nấy

d)

Vơ đũa cả nắm

136.

Câu nào sau đây không phải là thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước.

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi.

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống.

d)

Lanh chanh như hành không muối

137.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

138.

Điền vào chỗ chấm :

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

139.

"ĐỒNG TIỀN LIỀN ......."

a)

KHÚC CÁ

b)

VỚI GIÁ

c)

KHÚC RUỘT

d)

SỐ MÁ

140.

" ÉP DẦU ÉP MỠ, AI NỠ ÉP ...... "

a)

PHƯƠNG ANH

b)

DIỆP

c)

DUYÊN

d)

CHÂU

141.

" BỐN BỂ ..... NHÀ "

a)

b)

NHIỀU

c)

TRĂM

d)

MƯỜI

142.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

a)

HŨ GẠO CHUỘT RƠI

b)

CHUỘT SA CHĨNH GẠO

c)

CHUỘT RƠI HŨ GẠO

d)

CHUỘT ĂN HẾT GẠO

143.

" MẠNH VÌ ......, BẠO VÌ ...... "

a)

KHOẺ, HƯ

b)

MẸ, BA

c)

GẠO, TIỀN

d)

SAO, SAO

144.

"CHỚ THẤY SÓNG CẢ MÀ ..... TAY CHÈO"

a)

b)

NGÃ

c)

ĐỔ

d)

BỎ

145.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

RỪNG VÀNG BIỂN BẠC

b)

RỪNG NÚI BAO LA

c)

RỪNG THIÊNG NƯỚC ĐỘC

d)

RỪNG MƯA BIỂN NẮNG

146.

"TAY LÀM HÀM ......, TAY QUAI MIỆNG ......"

a)

ĂN, NÓI

b)

NÓI, MỞ

c)

NHAI, TRỄ

d)

NGẬM, RỘNG

147.

" ....... LÀ ĐẦU CÂU CHUYỆN "

a)

CÁI ĐẦU

b)

MIẾNG TRẦU

c)

CÁI GÌ

d)

BẮT ĐẦU

148.

ĐÂY LÀ CÂU CA DAO NÀO?

a)

" BÁN ANH EM XA MUA LÁNG GIỀNG GẦN"

b)

" SÔNG CÓ KHÚC NGƯỜI CÓ LÚC"

c)

" TRONG ĐẦM GÌ ĐẸP BẰNG SEN ...... GẦN BÙN MÀ CHẲNG HÔI TANH MÙI BÙN"

d)

" TA VỀ TA TẮM AO TA, DÙ TRONG DÙ ĐỤC AO NHÀ VẪN HƠN"

149.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

150.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

151.

ĐÂY LÀ CÂU TỤC NGỮ NÀO?

(a)  

152.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"Tấc đất, ... vàng"

a)

tất

b)

tắc

c)

tắt

d)

tấc

153.

Trong câu tục ngữ: "Nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền."

"Trì" ở đây có nghĩa là:

a)

Vườn

b)

Ao

c)

Chăn nuôi

d)

Ruộng

154.

Hình ảnh này khiến em suy nghĩ đến câu tục ngữ nào?

a)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.

b)

Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

c)

Nhất thì, nhì thục.

d)

Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ.

155.

Thành ngữ nói về lòng tự trọng?

a)

Vào sinh ra tử

b)

Thẳng như ruột ngựa

c)

Giấy rách giữ lấy lề

156.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng nhân hậu?

a)

Lá lành đùm lá rách

b)

Thương người như thể thương thân

c)

Vì tình vì nghĩa không ai vì đĩa xôi đầy.

d)

Đèn nhà ai, nhà nấy rạng

157.

Câu thành ngữ nào khẳng định con người là sự kết tinh những giá trị tinh túy nhất?

a)

Mặt tươi như hoa

b)

Người ta là hoa đất

c)

Cái nết đánh chết cái đẹp

d)

Xấu người đẹp nết

158.

Câu thành ngữ nào không nói về lòng biết ơn?

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Máu chảy ruột mềm

159.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng sức đồng ...

a)

tình

b)

tâm

c)

lòng

d)

sức

160.

Hoàn thành thành ngữ sau: Đồng tâm hiệp…

a)

tình

b)

lực

c)

lòng

d)

sức

161.

Chọn thành ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Bọn địch lâm vào tình thế…………………, có thể sẽ liều lĩnh để thoát thân.

a)

chó cắn áo rách

b)

chó cùng rứt dậu

c)

Tài hèn đức mọn.

d)

ruôt để ngoài da

162.

Câu tục ngữ nào ca ngợi vai trò của người thầy với học trò?

a)

Không thầy đố mày làm nên

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Kính trên nhường dưới

d)

Tôn sư trọng đạo

163.

Thành ngữ nào không nói về các hiện tượng thời tiết ?

a)

bão táp mưa sa

b)

non xanh nước biếc

c)

chớp bể mưa nguồn

d)

mưa giây gió gịât,

164.

Hoàn thành câu thành ngữ sau: ... sương ... nắng

a)

Một, hai

b)

Hai, một

c)

Nhiều, ít

d)

Bảy, ba

165.

Câu thành ngữ nào có ý nghĩa: Khuyên sống hiền lành, nhân hậu thì sẽ gặp điều tốt đẹp may mắn.

a)

Nhường cơm sẻ áo

b)

Lành như đất

c)

Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết

d)

Ở hiền gặp lành

166.

Xác định phầm chất mà câu thành ngữ sau nói tới:

Môi hở răng lạnh

a)

Đoàn kết

b)

Yêu thương

c)

Kiên trì

d)

Thật thà

167.

Câu thành ngữ nào có ý nghĩa: Một người làm bậy ảnh hưởng xấu đến cả tập thể

a)

Một con sâu bỏ rầu nồi canh

b)

Muôn người như một

c)

Trâu buộc ghét trâu ăn

d)

Chết cả đống hơn sống một mình

168.

Câu thành ngữ sau nói về tinh thần gì là chính:

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

a)

Đoàn kết

b)

Kiên trì

c)

Yêu đời

d)

Yêu thương

169.

Câu nào dưới đây sử dụng nhân hóa?

a)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.

b)

Trâu ơi! Ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng, trâu cày với ta

c)

Lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo

Khi tới trường cô giáo như mẹ hiền.

d)

Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm