wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào bảng số liệu 32.1, em hãy cho biết

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là:

a)

A. Nông, lâm, ngư nghiệp

b)

B. Dich vụ

c)

C. Công nghiệp xây dựng

d)

D. Khai thác dầu khí

2.

Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

b)

B. Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

C. Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

D. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

3.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Đông Nam bộ và cả nước năm 2002 là

a)

a/Biểu đồ Đường

b)

B.Biểu đồ hình tròn

c)

C.Biểu đồ cột nhóm

d)

D.Biểu đồ kết hợp cột và đường

4.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Điều

b)

B. Cà phê

c)

C. Cao su

d)

D. Hồ tiêu

5.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là:

a)

A. Thủy lợi

b)

B. Phân bón

c)

C. Bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

D. Phòng chống sâu bệnh

6.

Năm 2002, GDP 3 vùng kinh tế trọng điểm của cả nước đạt 289 500 tỉ đồng, chiếm bao nhiêu % GDP của cả nước? (biết rằng năm 2002, GDP của cả nước là 534 375 tỉ đồng).

a)

A. 54,17%.

b)

B. 184,58%.

c)

C. 541,7%.

d)

D. 5,41%.

7.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh:

a)

A. Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.

b)

B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.

c)

C. Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

d)

D. Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu.

8.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

A. Vũng Tàu

b)

B. TP Hồ Chí Minh

c)

C. Đà Lạt

d)

D. Nha Trang

9.

Đông Nam Bộ có thể phát triển nhanh không phải là nhờ:

a)

A. Là trung tâm kinh tế phía Nam.

b)

B. Gần nhiều vùng giàu tiềm năng.

c)

C. Gần trung tâm các nước Đông Nam Á.

d)

D. Nền nông nghiệp tiên tiến nhất.

10.

Mặt hàng không phải xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ là:

a)

A. Dầu thô

b)

B. Thực phẩm chế biến

c)

C. Than đá

d)

D. Hàng nông sản

11.

Các thành phố tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là:

a)

A. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.

b)

B. TP. Hồ Chí Minh, Thủ dầu Một, Vùng Tàu.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.

d)

D. TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.

12.

Tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nhưng không thuộc vùng Đông Nam Bộ là

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Bình Phước

c)

C. Long An

d)

D. Bình Dương

13.

Dựa vào Bảng: MỘT SỐ CHỈ TIÊU CỦA VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM PHÍA NAM SO VỚI CẢ NƯỚC. NĂM 2002 (CẢ NƯỚC = 100%)

Giá trị xuất khẩu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam so với cả nước là:

a)

A. Dưới 40%

b)

B. 40 - 50%

c)

C. 50 - 60%

d)

D. Trên 60%

14.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Đất phèn

b)

C. Đất phù sa ngọt

c)

D. Đất cát ven biển

d)

D.Đất mặn

15.

Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

A. Xâm nhập mặn

b)

B. Cháy rừng

c)

C. Triều cường

d)

D. Thiếu nước ngọt