wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

unit 8 tourism

Total questions: 488

Worksheet time: 4hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

2.

phát sóng (đài, vô tuyến)

(a)  

3.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

4.

việc làm thủ tục lên máy bay

(a)  

5.

thời điểm rời khỏi khách sạn

(a)  

6.

sự hoang mang, bối rối

(a)  

7.

mòn đi -> English

a)

erode away

b)

erod away

c)

ero away

d)

erde away

8.

exotic (adj) nghĩa là gì?

a)

kỳ lạ

b)

kỳ diệu

c)

ly kỳ

d)

thuốc độc

9.

thám hiểm

(a)  

10.

dấu gạch ngang

(a)  

11.

imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế

a)

e-i

b)

i-e

c)

e-e

d)

i-i

12.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

13.

tươi tốt, xum xuê

(a)  

14.

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English

a)

magnif cence

b)

magni cence

c)

manif cence

d)

magnir cence

15.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

16.

hoa lan

(a)  

17.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

18.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

(a)  

19.

pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá

a)

o-o

b)

e-o

c)

e-e

d)

o-e

20.

kim tự tháp

(a)  

21.

cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)

(a)  

22.

stalagmite (n) nghĩa là gì?

a)

măng đá

b)

măng non

c)

măng già

d)

đá ven đường

23.

thú vị, đầy phấn khích

a)

stimulating

b)

stimulator

c)

simulating

d)

stimullating

24.

sự hạ cánh

(a)  

25.

từ nào sau đây là "đa dạng" ?

a)

varied

b)

varie

c)

varried

d)

varrie

26.

Where is Son Doong Cave located?

a)

In Quang Ninh

b)

In Quang Binh

c)

In Quang Nam

d)

In Quang Ngai

27.

When was Son Doong Cave discovered?

a)

In 1991

b)

In 2005

c)

In 2009

d)

In 2013

28.

Who discovered Son Doong Cave?

a)

Howard Limbert

b)

An American caver

c)

A British Cave Researcher

d)

A local man named Ho Khanh

29.

How long is Son Doong Cave?

a)

It's about 200 metres long.

b)

It's over 70 metres long.

c)

It's nearly 9 kilometres long.

d)

It's 150 metres long.

30.

What happened in May 2015?

a)

The American Broadcasting Company (ABC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.

b)

The British Broadcasting Corporation (BBC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.

31.

How was Son Doong Cave formed?

a)

By mountain water eroding away the limestone underneath the river

b)

By stream water eroding away the limestone underneath the mountain

c)

By waterfall eroding away the limestone underneath the mountain

d)

By river water eroding away the limestone underneath the mountain

32.

When can tourists explore Son Doong Cave?

a)

From August to February

b)

From February to August

c)

From March to July

d)

From September to January

33.

The word ‘inaccessible' in the passage probably means ___________.

a)

should not be accessed

b)

need to be careful

c)

cannot be reached

d)

may be flooded

34.

From the passage, we know that ___________.

a)

There is a street inside Son Doong Cave.

b)

The cave is always covered with rain water.

c)

Few tourists want to come to the cave.

d)

Tourists need permission to explore the cave.

35.

What does BCRA stand for?

a)

American Broadcasting Company

b)

British Broadcasting Corporation

c)

British Cave Research Association

d)

Good Morning America

36.

Where is Son Doong Cave located?

a)

In Quang Ninh

b)

In Quang Binh

c)

In Quang Nam

d)

In Quang Ngai

37.

When was Son Doong Cave discovered?

a)

In 1991

b)

In 2005

c)

In 2009

d)

In 2013

38.

Who discovered Son Doong Cave?

a)

Howard Limbert

b)

An American caver

c)

A British Cave Researcher

d)

A local man named Ho Khanh

39.

How long is Son Doong Cave?

a)

It's about 200 metres long.

b)

It's over 70 metres long.

c)

It's nearly 9 kilometres long.

d)

It's 150 metres long.

40.

What happened in May 2015?

a)

The American Broadcasting Company (ABC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.

b)

The British Broadcasting Corporation (BBC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.

41.

How was Son Doong Cave formed?

a)

By mountain water eroding away the limestone underneath the river

b)

By stream water eroding away the limestone underneath the mountain

c)

By waterfall eroding away the limestone underneath the mountain

d)

By river water eroding away the limestone underneath the mountain

42.

When can tourists explore Son Doong Cave?

a)

From August to February

b)

From February to August

c)

From March to July

d)

From September to January

43.

The word ‘inaccessible' in the passage probably means ___________.

a)

should not be accessed

b)

need to be careful

c)

cannot be reached

d)

may be flooded

44.

From the passage, we know that ___________.

a)

There is a street inside Son Doong Cave.

b)

The cave is always covered with rain water.

c)

Few tourists want to come to the cave.

d)

Tourists need permission to explore the cave.

45.

What does BCRA stand for?

a)

American Broadcasting Company

b)

British Broadcasting Corporation

c)

British Cave Research Association

d)

Good Morning America

46.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

47.

phát sóng (đài, vô tuyến)

(a)  

48.

breathtaking nghĩa là gì?

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

không thở được

c)

đánh cắp hơi thở

d)

thở hổn hển

49.

inaccessible (adj) nghĩa là gì?

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

không thể nào hiểu được

c)

không thể lùi/tránh xa được

d)

không gì là không thể

50.

not break the bank (idiom) nghĩa là gì?

a)

không tốn nhiều tiền

b)

không cướp ngân hàng

c)

không vây ngân hàng

d)

có làm mới có ăn

51.

package tour nghĩa là gì?

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

chuyến du lịch 1 chiều

c)

chuyến du dài hạn

d)

chuyến du lịch vòng quanh thế giới

52.

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

(a)  

53.

pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá

a)

o-o

b)

e-o

c)

e-e

d)

o-e

54.

confusion

a)

có thể chi trả

b)

phát sóng

c)

ấn tượng

d)

bối rối

55.

magnificemce

a)

nguy nga, tráng lệ

b)

không thể tiếp cận

c)

du lịch trọn gói

d)

tai nạn liên hoàn

56.

breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/

a)

ấn tượng, hấp dẫn

b)

dấu gạch ngang

c)

thám hiểm

d)

không thể vào/tiếp cận được

57.

check-in (n) /tʃek-ɪn/

a)

việc làm thủ tục lên máy bay

b)

sự hoang mang, bối rối

c)

mòn đi

d)

thám hiểm

58.

checkout (n) /ˈtʃekaʊt/

a)

thời điểm rời khỏi khách sạn

b)

mòn đi

c)

thám hiểm

d)

không thể vào/tiếp cận được

59.

stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/

a)

măng đá

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

c)

giúp phát triển, quảng bá

d)

chuyến du lịch trọn gói

60.

touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/

a)

sự hạ cánh

b)

đa dạng

c)

thú vị, đầy phấn khích

d)

thú vị, đầy phấn khích

61.

Viết Tiếng Anh của từ: khu nghỉ dưỡng

(a)  

62.

Viết Tiếng Anh của từ: ngắm cảnh

(a)  

63.

Viết Tiếng Anh của từ: hưỡng dẫn viên du lịch

(a)  

64.

erode away

a)

mòn đi

b)

kỳ lạ

c)

thám hiểm

d)

gạch nối

65.

tour guide

a)

ngắm cảnh

b)

quà lưu niệm

c)

hướng dẫn

viên du lịch

d)

hạ cánh

66.

Souvenir

a)

khu nghĩ

dưỡng

b)

ngắm cảnh

c)

hạ cánh

d)

quà lưu niệm

67.

narrow down

a)

khu nghĩ

dưỡng

b)

cắt giảm

xuống

c)

cuộc đi

săn, cuộc hành trình

d)

hạ cánh

68.

hạ cánh



(a)  

69.

Safari

a)

quyết định

b)

hạ cánh

c)

cuộc đi

săn, cuộc hành trình

d)

ngắm cảnh

70.

Sightseeing

a)

ngắm cảnh

b)

khu nghĩ

dưỡng

c)

hạ cánh

d)

chuyến đi ngắn

71.

chuyến đi ngắn



(a)  

72.

Resort

a)

khu nghĩ

dưỡng

b)

chuyến

hành trình

c)

chuyến đi ngắn

d)

quà lưu niệm

73.

điểm đến



(a)  

74.

có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English

a)

affordable

b)

afordable

c)

afordablle

d)

afforrdable

75.

Cruise

a)

chuyến đi ngắn

b)

cuộc đi chơi biển

c)

khu nghĩ

dưỡng

d)

cuộc đi

săn, cuộc hành trình

76.

make up one’s mind

a)

ngắm cảnh

b)

hạ cánh

c)

quyết định

d)

hướng dẫn

viên du lịch

77.

We are planning a ( an) ............... to the Amazon forest.

a)

Souvenir

b)

Accommodation

c)

Resort

d)

expedition

78.

việc làm thủ tục lên máy bay

(a)  

79.

I bought this bracelet in a .................. shop in China.

a)

Destiantion

b)

Safari

c)

souvenir

d)

Cruise

80.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

81.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

82.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

83.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

84.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

85.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

86.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

87.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

88.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

89.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

90.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

91.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

92.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

93.

There is_________ onion left in the fridge.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

a

b)

an

c)

X

d)

the

94.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

95.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

96.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

97.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

98.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

99.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

100.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

101.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

102.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

103.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

104.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

105.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

106.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

107.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

108.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

109.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

110.

We moved to the countryside because we wanted to be close to _____ nature.

a)

a

b)

the

c)

an

d)

X

111.

First our team should identify _____ specific need in the community and then carry out a project to address that need.

a)

an

b)

X

c)

a

d)

the

112.

Housewives find it easier to do domestic chores thanks to _____ invention of labour-saving devices.

a)

the

b)

a

c)

an

d)

some

113.

A recent survey has shown that _____ increasing number of men are willing to share the housework with their wives.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

some

114.

I usually go to school by _____ bike

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

115.

The son of Quoc Tuan, out well-known artist, plays _____ piano very well so he was accepted to the National Institute of Music.

a)

the

b)

a

c)

some

d)

X

116.

Jill went to _____ university to see her friend.

a)

the

b)

X

c)

a

d)

an

117.

We haven't been to _____ cinema for years.

a)

X

b)

the

c)

any

d)

a

118.

It took us quite a long time to get there. It was _____ journey.

a)

an three-hour

b)

an three-hours

c)

a three-hour

d)

a three-hours

119.

We have _____ bread for _____ breakfast.

a)

X/X

b)

the/the

c)

a/a

d)

an/an

120.

_____ weather in the southern states is very hot during summer.

a)

Some

b)

The

c)

A

d)

X

121.

Did _____ police find _____ person who stole your bicycle.

a)

a/a

b)

the/a

c)

a/the

d)

the/the

122.

Please meet me at the train station in _____ hour from now.

a)

X

b)

an

c)

the

d)

a

123.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

124.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

125.

du khách, khách du lịch

a)

tourist

b)

tourism

c)

tour

d)

sightsee

126.

du lịch trọn gói

a)

the whole tour

b)

package tour

c)

return ticket

d)

tour choice

127.

trạm dừng

a)

stand by

b)

relax

c)

stopover

d)

retire

128.

(a)   season (mùa cao điểm)

129.

book .......(đặt trước)

a)

before

b)

in priority

c)

in society

d)

in advance

130.

exotic

a)

kì lạ

b)

kì diệu

c)

kì tích

d)

kì thú

131.

chuyến tham quan

a)

voyaage

b)

trip

c)

excursion

d)

journey

132.

breathtaking

a)

ngoạn mục

b)

phi thường

c)

to lớn

d)

hoang sơ

133.

động từ cùng nghĩa với "be into something"

(a)  

134.

tai nạn liên hoàn

(a)  

135.

orchird

a)

hoa lan

b)

hoa cúc

c)

hoa thủy tiên

d)

hoa bưởi

136.

not break the bank

a)

không thể chi trả được

b)

không tốn nhiều tiền

c)

không tiết tiệm

d)

không hợp lí

137.

làm thủ tục máy bay, khách sạn

(a)  

138.

đặc sản

(a)  

139.

vé khứ hồi

a)

two - way ticket

b)

one - way ticket

c)

full ticket

d)

round ticket

140.

danh từ của promote

(a)  

141.

thời điểm rời khỏi khách sạn

(a)  

142.

việc làm thủ tục lên máy bay

(a)  

143.

English is an .............. in countries such as Philippines and Singapore.

a)

native speaker

b)

official language

c)

first language

d)

mother tongue

144.

although (conj)

a)

mặc dù

b)

trừ khi

c)

bởi vì

d)

giả định

145.

thanks to (prep)

a)

mặc dù

b)

nếu

c)

do đó, nhờ vào

d)

sau khi

146.

as soon as (conj)

a)

trước khi

b)

cho đến khi

c)

trừ khi

d)

ngay sau khi

147.

as long as (conj)

a)

mặc dù

b)

miễn là

c)

bởi vì

d)

kể từ khi

148.

touchdown (n)

a)

sự đổ sụp

b)

sự hạ cánh

c)

sự đa dạng

d)

sự va chạm mạnh

149.

She wore ___ white dress at the party last night. ___ dress was very gorgeous

a)

x/a

b)

a/the

c)

an/the

d)

x/x

150.

____ Earth spins around its axis counterclockwise

a)

A

b)

An

c)

The

d)

X

151.

warn + sb + not to inf. có nghĩa là

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

đe dọa làm gì

c)

cảnh báo ai đừng làm gĩ

d)

nhắc nhở ai làm gì

152.

deny __________ sth: phủ nhận làm gì

a)

doing

b)

to be done

c)

do

d)

to do

153.

complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

154.

accuse sb __________ doing sth: buộc tội ai vì làm gì

a)

of

b)

for

c)

about

d)

on

155.

Cấu trúc đổ lỗi cho ai vì làm gì

a)

blame sb for doing sth

b)

threaten to do sth

c)

congratulate sb on doing sth

d)

offer to do sth

156.

warn + sb + not to inf. có nghĩa là

a)

khuyến khích ai làm gì

b)

đe dọa làm gì

c)

cảnh báo ai đừng làm gĩ

d)

nhắc nhở ai làm gì

157.

__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì

a)

offer

b)

threaten

c)

promise

d)

agree

158.

advise sb + __________: khuyên ai làm gì

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

not to do sth

d)

do sth

159.

get....: vượt qua, hồi phục

a)

on

b)

off

c)

up

d)

over

160.

refer ...= mention: đề cập đến

a)

with

b)

of

c)

to

d)

in

161.

successful ....: thành công trong việc....

a)

to

b)

in

c)

with

d)

of

162.

accuse sb ... : trách móc/buộc tội/ tố cáo ai về ...

a)

in

b)

to

c)

with

d)

of

163.

prevent/ stop .... + V-ing/N: ngăn cản ai khỏi/ không làm gì

a)

of

b)

in

c)

from

d)

to

164.

set ....: khởi hành

a)

on

b)

up

c)

of

d)

off

165.

be aware ....: ý thức về

a)

in

b)

to

c)

of

d)

for

166.

run... cạn kiệt, hết...

a)

out of

b)

on

c)

in

d)

up to

167.

be satisfied....: hài lòng với/ về

a)

to

b)

with

c)

of

d)

on

168.

concern ...: quan tâm đến

a)

with

b)

about

c)

on

d)

in

169.

hold .... = put .... = delay: hoãn

a)

on/ off

b)

up/ of

c)

up/ off

d)

on / up

170.

It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng

a)

to

b)

on

c)

of

d)

with

171.

be accustomed/ used ... + V-ing: quen với

a)

with

b)

on

c)

in

d)

to

172.

be good ... : giỏi về

a)

for

b)

at

c)

to

d)

about

173.

set ....: khởi hành

a)

on

b)

up

c)

of

d)

off

174.

Quần gì lớn nhất?

a)

Quần đùi

b)

Quần đảo

c)

Quần dài

175.

Có một phú ông có 2 cái cầu thang dọc, 1 cái cầu thang ngang, bên cạnh cái thang là 1 cái mâm, bên trên cái mâm là 1 cái nón, bên trên cái nón là 1 cái lưỡi câu. Hỏi nhà phú ông nuôi con gì?

a)

Mèo

b)

Chó

c)

Hổ

176.

Cái gì càng mất càng thấy lợi?

a)

Tiền

b)

Xe

c)

Đồng Hồ

d)

Răng

177.

Con gì càng to càng nhỏ?

a)

Con Cua

b)

Con Cóc

c)

Con Rùa

178.

Đập thì sống, không đập thì chết là gì?

a)

Con muỗi

b)

Con chó

c)

Con khỉ

d)

Con tim

179.

Người thứ hai cầm xẻng, Người thứ ba cầm xô. Hỏi người thứ nhất cầm gì?

a)

Cầm đầu

b)

Cầm xoong

c)

Cầm bát

d)

Cầm mũ

180.

Bám tường cao

Leo tường đứng

Vượt khoảng trống

Chẳng ai bằng

Áo thì vàng, đỏ, tím, xanh

( Là cái gì? )

a)

Bóng đèn

b)

Tủ lạnh

c)

Dây điện

181.

Hoa gì lớn nhất?

a)

Hoa Lan

b)

Hoa Hậu

c)

Hoa quả

d)

Hoa Hồng

182.

Bên trái có nhà Đỏ, bên phải có nhà xanh. hỏi nhà trắng ở đâu?

a)

Mỹ

b)

Lào

c)

Việt Nam

d)

thái Lan

183.

Đường gì dài nhất?

a)

Đường Sân bay

b)

Đường tàu

c)

Đường đời

184.

Da cóc mà bọc bột lọc

Bọt lọc mà bọc hòn than

( Là quả gì?)

a)

Quả cầu

b)

Quả nhãn

c)

Quả na

185.

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm

(Là cái gì)

a)

Cái bát

b)

Cái roi

c)

Cái mâm

186.

Nước nào không có ở trên bản đồ?

a)

Nước Mỹ

b)

Nước Lào

c)

Nước Pháp

d)

Nước Lọc

187.

Cá gì chỉ có một mình?

a)

Cá Ngựa

b)

Cá Cược

c)

Cá Biệt

188.

Cái gì càng thắng càng thua?

a)

Cá độ

b)

xe đạp

c)

domino

189.

Con trai có gì quý nhất?

a)

Tiền

b)

Ngọc trai

c)

Nhà

190.

Đố bạn khi Beckham thực hiện quả đá phạt đền, anh ta sẽ sút vào đâu?

a)

Khung thành

b)

Bóng

c)

Chân

191.

Từ nào trong tiếng việt có chín kí tự h?

a)

Trinh

b)

Bình

c)

Hinh

d)

Chính

192.

Con mèo nào cực kì sợ chuột?

a)

Mèo mimi

b)

Mèo tam thể

c)

Mèo trắng

d)

Mèo Doremon

193.

Người đàn ông duy nhất trên thế giới có sữa là?

a)

Ông Đạt

b)

Ông Thọ

c)

Ông Huyền

d)

Ông Phúc

194.

a)

river

b)

seaside

c)

forest

d)

cave

195.

a)

desert

b)

brochure

c)

tent

d)

seaside

196.

a)

desert

b)

ticket

c)

mountain

d)

tent

197.

a)

river

b)

mountain

c)

ticket

d)

luggage

198.

a)

desert

b)

cave

c)

forest

d)

river

199.

erosion (n)

a)

sự thăm dò

b)

vật lạ

c)

sự kỳ lạ

d)

sự xói mòn

200.

nhà thám hiểm

a)

explorer (n)

b)

exoticness (n)

c)

hyphen (n)

d)

imperialist (n)

201.

inaccessible (a)

a)

nguy nga, tráng lệ

b)

lộn xộn

c)

không thể tiếp cận

d)

tươi tốt, xum xuê

202.

orchid (n)

a)

hoa lan

b)

kính lúp

c)

sự tráng lệ

d)

người ủng hộ

203.

du lịch trọn gói

a)

package tour (n)

b)

magnifier (n)

c)

magnification (n)

d)

accessibility (n)

204.

promote (v)

a)

mòn đi

b)

tiếp cận, truy cập

c)

kích thích, khuyến khích

d)

quảng bá, thúc đẩy

205.

chất kích thích

a)

stalagmite (n)

b)

stimulant (n)

c)

stimulator (n)

d)

safari (n)

206.

variety (n)

a)

sự thăng chức

b)

sự khuyến khích

c)

sự đa dạng

d)

sự biến đổi

207.

hạ cánh

a)

pile-up (n)

b)

magnifier (n)

c)

stalagmite (n)

d)

touchdown (n)

208.

Secondary schools offer a wide _______ of subjects.

a)

field

b)

scope

c)

list

d)

range

209.

If you don't know the language, you may have to use ______ language.

a)

hand

b)

gesture

c)

head

d)

signal

210.

The government has recently _______ the buildings in the old section of the city.

a)

reformed

b)

adjusted

c)

restored

d)

modified

211.

When she came _______, she found herself in hospital.

a)

round

b)

off

c)

over

d)

out

212.

You'll have to go for an interview tomorrow, but don’t worry. It’s just a ________.

a)

form

b)

format

c)

formation

d)

formality

213.

Since the _______ of the motor car, road accidents have increased dramatically.

a)

approach

b)

inauguration

c)

initiation

d)

advert

214.

giọng điệu

(a)  

215.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

216.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

217.

chiếm ưu thế

(a)  

218.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

219.

yếu tố

(a)  

220.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

221.

toàn cầu

(a)  

222.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

223.

trôi chảy

(a)  

224.

bắt chước

(a)  

225.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

226.

to lớn

(a)  

227.

tiếng mẹ đẻ

(a)  

228.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

229.

(thuộc về) hành chính; chính thức

(a)  

230.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

231.

đóng vai trò

(a)  

232.

đúng giờ

(a)  

233.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

234.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

235.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

236.

giọng điệu

(a)  

237.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

238.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

239.

chiếm ưu thế

(a)  

240.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

241.

yếu tố

(a)  

242.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

243.

toàn cầu

(a)  

244.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

245.

trôi chảy

(a)  

246.

bắt chước

(a)  

247.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

248.

to lớn

(a)  

249.

tiếng mẹ đẻ

(a)  

250.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

251.

(thuộc về) hành chính; chính thức

(a)  

252.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

253.

đóng vai trò

(a)  

254.

đúng giờ

(a)  

255.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

256.

sự đơn giản -> English

a)

simplicity

b)

simpllicity

c)

simpicity

d)

sinplicity

257.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

258.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

259.

chiếm ưu thế

(a)  

260.

_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

a)

immersion

b)

imersion

c)

inmersion

d)

imnersion

261.

to lớn

(a)  

262.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

263.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English

a)

rusty

b)

ruty

c)

rustty

d)

rasty

264.

đúng giờ

(a)  

265.

Nắm vững, sử dụng thành thạo [verb]

(a)  

266.

Chính thức [adjective]

(a)  

267.

Sự nhập cư [noun]

(a)  

268.

bắt chước

(a)  

269.

tiếng mẹ đẻ

(a)  

270.

sự chấp nhận, sự thừa nhận

(a)  

271.

từ phái sinh

(a)  

272.

yếu tố

(a)  

273.

giọng điệu

(a)  

274.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

(a)  

275.

tiếng địa phương

(a)  

276.

chiếm ưu thế

(a)  

277.

việc thành lập, thiết lập

(a)  

278.

yếu tố

(a)  

279.

cố gắng sử dụng được 1 ngôn ngữ với những gì mình có

(a)  

280.

toàn cầu

(a)  

281.

tính linh hoạt

(a)  

282.

trôi chảy

(a)  

283.

bắt chước

(a)  

284.

trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn

(a)  

285.

to lớn

(a)  

286.

tiếng mẹ đẻ

(a)  

287.

đa quốc gia

(a)  

288.

(thuộc về) hành chính, chính thức

(a)  

289.

độ mở

(a)  

290.

đóng vai trò

(a)  

291.

học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

(a)  

292.

đúng giờ

(a)  

293.

giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng

(a)  

294.

sự đơn giản

(a)  

295.

thể loại

(a)  

296.

Câu ước ở hiện tại được dùng để:

a)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.

b)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.

c)

diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ

d)

diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ

297.

Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:

a)

S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)

b)

S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)

c)

S + wished + (that) + S + V (past simple)

d)

S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)

298.

He wishes he ______ speak English well

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

299.

I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.

a)

have

b)

had

c)

will have

d)

can have

300.

I'm having a great time in London. I wish you ______ here.

a)

am

b)

were

c)

had been

d)

am not

301.

I'm sorry I missed your party. I really wish I ______.

a)

come

b)

didn't come

c)

had come

d)

came

302.

Which word completes the sentence?

I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.

a)

could

b)

had

c)

will

d)

can

303.

I wish I ______ so much work to do now.

a)

don't have

b)

didn't have

c)

didn't had

d)

had not

304.

My car is too small. I wish I ______ a bigger one.

a)

had

b)

have

c)

would have

d)

could have

305.

I am not tall.

a)

I wish I were not tall.

b)

I wish I were tall.

c)

I wish I had been tall.

d)

I wish I am tall.

306.

What does it mean?


entertain (v)

a)

gải trí

b)

giải chí

c)

giải trí

d)

gải chí

307.

What does it mean?


act out (v)

a)

hành động

b)

đóng vai, diễn

c)

đống vai, diễn

d)

đồng diễn

308.

What does it mean?


arctic (adj)

a)

(thuộc về) Bắc cực

b)

(thuộc về) Nam cực

c)

(thuộc về) Châu âu

d)

(thuộc về) Châu Á

309.

What does it mean?


eat out (v)

a)

đóng vai, diễn

b)

ăn ở nhà

c)

ăn ngay

d)

ăn ngoài

310.

What does it mean?


downtown

a)

vào trung tâm

b)

vào thành phố

c)

vào trung tâm thành phố

d)

thành phố

311.

What does it mean?


domed

a)

hình chóp

b)

hình vuông

c)

hình tròn

d)

hình vòm

312.

What does it mean?


bare-footed

a)

chân dép

b)

chân đất

c)

chân không

d)

chân mày

313.

What does it mean?


dogsled

a)

xe kéo

b)

xe trâu kéo

c)

xe chó kéo

d)

xe bò kéo

314.

What does it mean?


behave (+oneself )

a)

ngoan, biết cư xử

b)

trực diện,

c)

mặt đối mặt

d)

thất học

315.

What does it mean?


treat

a)

cư xử

b)

nghiêm khắc

c)

biết cư xử

d)

sự kiện

316.

What does it mean?


igloo

a)

liều tuyết

b)

lều tiết

c)

lều tuyết

d)

lều cắm trại

317.

What does it mean?


illiterate

a)

thất lạc

b)

thất học

c)

thất tình

d)

thất mùa

318.

What does it mean?


strict

a)

cư xử

b)

hành vi

c)

kể lại

d)

nghiêm khắc

319.

What does it mean?


loudspeaker

a)

lóa

b)

lòa

c)

loa

d)

la

320.

What does it mean?


occasion

a)

diệp

b)

dịp

c)

sự kiện

d)

đăng tải

321.

What does it mean?


street vendor

a)

người bán tạp hóa

b)

người kinh doanh bất động sản

c)

người bán báo

d)

người bán hàng rong

322.

What does it mean?


snack

a)

đồ ăn vặt

b)

thức ăn nhanh

c)

thức ăn thừa

d)

thức uống

323.

What does it mean?


pass on

a)

đứa cho

b)

truyền cho

c)

truyền lại, kể lại

d)

thuật lại

324.

What does it mean?


post

a)

đăng tải

b)

bưu điện

c)

truyền lại

d)

phát nhanh

325.

What does it mean?


event

a)

sự kiên

b)

sự thật

c)

sự kiện

d)

phương tiện

326.

What does it mean?


face to face

a)

trực quan

b)

trực tiếp

c)

trực giác

d)

trực diện, mặt đối mặt

327.

What does it mean?


facility (n)

a)

nhà máy

b)

phương tiện, thiết bị

c)

xí nghiệp

d)

thất học

328.

What place is this ?

a)

Perfume Pagoda

b)

Po Nagar Cham Tower

c)

Golden Bridge

d)

The Imperial citadel of Thang Long

329.

"citadel" means:

a)

kiến trúc

b)

pháo đài

c)

thành lũy

d)

ngôi mộ

330.

"geological" means:

a)

thuộc địa chất/địa lí

b)

đáng kinh ngạc

c)

thuộc hành chính quản trị

d)

đẹp như tranh

331.

thành trì, thành lũy:

a)

cavern

b)

citadel

c)

tomb

d)

measure

332.

người hành hương:

a)

pillgrim

b)

palgrim

c)

pilgrim

d)

pigrim

333.

khu liên hợp, quần thể:

a)

compliment

b)

cavern

c)

complex

d)

contestant

334.

What is this place?

a)

One Pillar Pagoda

b)

Pyramids in Egypt

c)

The Great Wall

in China

d)

Sahara Desert

335.

N (a)   : kì quan nhân tạo

336.

People say she is very beautiful and hard - working

--> It is ___ that she is very beautiful and hard - working

a)

tell

b)

told

c)

says

d)

said

337.

What place is this?

a)

Cuc Phuong National Park

b)

One Pillar Pagoda

c)

Phong Nha Cave

d)

Ha Long Bay

338.

The impersonal passive:

a)

Câu chủ động

b)

Câu bị động

c)

Câu bị động khách quan

d)

Câu chủ động khách quan

339.

They suggested that students should pay attention in the class.

--> It (a)  

340.

"Rickshaw" means:

a)

Xe khách

b)

Xích lô

c)

Xe trâu kéo

d)

Xe chó kéo

341.

I suggest that my friend (do) ___ the final test carefully.

a)

to do

b)

do

c)

should do

d)

doing

342.

Cấu trúc, kiến trúc:

a)

structure

b)

strong

c)

attraction

d)

straw

343.

My father suggests (decorate) ___ our house before Tet.

a)

to decorate

b)

decorating

c)

decorates

d)

should decorate

344.

My teacher suggested that we (finish)___ the project on next Tuesday.

a)

finishing

b)

to finish

c)

should to finishing

d)

should finish

345.

pháo đài:

a)

citadel

b)

cavern

c)

fortress

d)

tomb

346.

"Perfume Pagoda" means:

a)

Chùa Hà

b)

Chùa Hương

c)

Chùa Cầu

d)

Chùa Vàng

347.

Cuc Phuong National Park in

a)

Quang Tri

b)

Quang Binh

c)

Quang Ngai

d)

Ninh Bình

348.

Danh từ của Simple là:

a)

simplicity

b)

simpleness

349.

danh từ của từ 'flexible' là:

a)

flexibility

b)

flexibletion

350.

Danh từ của 'sad' là:

a)

sadness

b)

sadsion

351.

Danh từ của 'dark' là:

a)

darkness

b)

dark

352.

Danh từ của popular là:

a)

popularity

b)

populariness

353.

Danh từ của happy là:

a)

happiness

b)

happily

354.

Danh từ của punctual là:

a)

punctuality

b)

puntuation

355.

Which language is most spoken as first language in the world?

a)

English

b)

Chinese

c)

Vietnamese

356.

English has about...words and technical terms.

a)

500.000

b)

300.000

c)

800.000

357.

The ...of form makes English easy to learn.

a)

simplicity

b)

flexibility

c)

openness

358.

One of the reason why the vocabulary of English is open is that it has...

a)

a lot of words

b)

many varieties

c)

borrowed many words

359.

Some English verbs are...their nouns or adjectives.

a)

very different from

b)

the same as

c)

changed according to

360.

first language

a)

the language that you learn to speak from birth

b)

a language that you learn to speak well and that you use for work or at school, but that is not the language you learned first at home

361.

second language

a)

a language that you learn to speak well and that you use for work or at school, but that is no the language you learned first at home

b)

the language that you learn to speak from birth.

362.

official language

a)

A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.

b)

This language is generally used in the government, public administration, law and the education system.

363.

accent

a)

A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.

b)

A way of pronouncing the words of a language that shows which country or area a person comes from.

364.

dialet

a)

A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.

b)

A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.

365.

be billigual ..the language

a)

in

b)

at

366.

be reasonably good...the language

a)

on

b)

at

367.

Sự đơn giản [noun]

(a)  

368.

Sự linh hoạt [noun]

(a)  

369.

Chính thức [adjective]

(a)  

370.

Mai một, giảm đi do lâu không sử dụng [adjective]

(a)  

371.

Cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có [phrasal verb]

(a)  

372.

Tra cứu (nghĩa của một từ, thông tin, ...) [Phrasal verb]

(a)  

373.

Sự nhập cư [noun]

(a)  

374.

giọng, giọng điệu

(a)  

375.

người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng

a)

bilingual

b)

blingual

c)

biligual

d)

bilngual

376.

dialect (n) nghĩa là gì?

a)

tiếng địa phương

b)

tiếng lóng

c)

giọng điệu

d)

tiếng nói

377.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

378.

toàn cầu

(a)  

379.

flexibility (n) nghĩa là gì?

a)

tính linh hoạt

b)

tính đặc trưng

c)

tính toán

d)

tính thông thường

380.

trôi chảy

(a)  

381.

bắt chước

(a)  

382.

ấn tượng, hấp dẫn

(a)  

383.

không thể vào, tiếp cận được

(a)  

384.

chuyến du lịch trọn gói

(a)  

385.

măng đá

(a)  

386.

đa dạng

(a)  

387.

đúng giờ

(a)  

388.

thải cái gì vào đâu

(a)  

389.

tham gia cái gì vì sở thích

(a)  

390.

hòa hợp với ai

(a)  

391.

tôn trọng ai

(a)  

392.

affordable

a)

phát sóng (đài, vô tuyến)

b)

có thể chi trả được, hợp túi tiền

393.

breathtaking

a)

việc làm thủ tục lên máy bay

b)

ấn tượng, hấp dẫn

c)

phát sóng (đài, vô tuyến)

394.

confusion

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

mòn đi

c)

 kì lạ

395.

erode away

a)

sự hoang mang, bối rối

b)

kì lạ

c)

mòn đi

396.

exotic

a)

thám hiểm

b)

mòn đi

c)

kì lạ

397.

hyphen

a)

dấu gạch ngang

b)

thám hiểm

c)

(thuộc về) hoàng đế

398.

imperial (adj)

a)

thám hiểm

b)

(thuộc về) hoàng đế

c)

không thể vào/tiếp cận được

399.

inaccessible (adj)

a)

có thể vào/ tiếp cận được

b)

không thể vào/tiếp cận được

c)

tươi tốt, xum xuê

400.

lush (adj)   

a)

tươi tốt, xum xuê

b)

thám hiểm

c)

không thể vào/tiếp cận được

401.

magnificence (n)   /mæɡˈnɪfɪsns/

a)

không thể vào/tiếp cận được

b)

tươi tốt, xum xuê

c)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

402.

not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/

a)

không tốn nhiều tiền

b)

sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ

c)

tươi tốt, xum xuê

403.

orchid (n)             /ˈɔːkɪd/

a)

hoa lan

b)

hoa sen

c)

hoa cúc

404.

package tour (n)   /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

405.

pile-up (n)            /paɪl-ʌp/

a)

chuyến du lịch trọn gói

b)

vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau

406.

promote (v)                    /prəˈməʊt/

a)

giúp phát triển, quảng bá

b)

kim tự tháp

c)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

407.

safari (n)                        /səˈfɑːri/

a)

kim tự tháp

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

măng đá

408.

stalagmite (n)                 /stəˈlæɡmaɪt/

a)

măng đá

b)

cuộc đi săn, cuộc hành trình

c)

thú vị, đầy phấn khích

409.

stimulating (adj)   /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/

a)

thú vị, đầy phấn khích

b)

măng đá

c)

măng đá

410.

varied (adj)           /ˈveərid/

a)

sự hạ cánh

b)

đa dạng

c)

thú vị, đầy phấn khích

411.

touchdown (n)               /ˈtʌtʃdaʊn/  

a)

măng đá

b)

thú vị, đầy phấn khích

c)

sự hạ cánh

412.

Song ngữ

a)

Bilingual

b)

mother tongue

c)

immersion school

d)

accent

413.

Mother tongue

a)

Tiếng mẹ đẻ

b)

Song ngữ

c)

Bắt chước

d)

Giọng điệu

414.

Dialect

a)

Tiếng địa phương

b)

Tiếng mẹ đẻ

c)

Giọng điệu

d)

Sự thành lập

415.

Pick up

a)

Bắt chước

b)

Học lỏm

c)

Chiếm ưu thế

d)

Tiếng lóng

416.

Jargon

a)

Từ ngữ chuyên môn

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Tiếng lóng

417.

Accent

a)

Giọng điệu

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Từ ngữ chuyên môn

418.

Khó hiểu

a)

Slang

b)

Accent

c)

Jargon

d)

Unfathomable

419.

Sự thành lập

a)

Establishment

b)

Dominance

c)

Dialect

d)

Slang

420.

Dominance

a)

Chiếm ưu thế

b)

Sự thành lập

c)

Tiếng địa phương

d)

Tiếng lóng

421.

Imitate

a)

Bắt chước

b)

Chiếm ưu thế

c)

Khó hiểu

d)

Học lỏm

422.

Immersion school

a)

Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai

b)

Tiếng lóng

c)

Tiếng địa phương

d)

Sự thành lập

423.

Slang

a)

Tiếng lóng

b)

Tiếng địa phương

c)

Tiếng mẹ đẻ

d)

Giọng điệu

424.

My uncle and my dad have left for a few days to go on a hunting (a)   .

Bác tôi và bố tôi vừa rời đi vài ngày trong một chuyến đi săn.

425.

We get (a)   so our meals are included in our accommodation.

Chúng tôi đặt phòng kèm ăn uống nên các bữa ăn có kèm trong gói ngủ nghỉ.

426.

Sorry for the (a)   with the flowers. We thought you ordered roses instead of lilies.

Xin lỗi vì đã nhầm hoa. Chúng tôi nghĩ là bạn gọi hoa hồng thay vì hoa ly.

427.

I can’t (a)   about which university I want to attend.

Tôi không thể đưa ra quyết định về trường đại học mà tôi muốn học.

428.

We get (a)   so our meals are included in our accommodation.

Chúng tôi đặt phòng kèm ăn uống nên các bữa ăn có kèm trong gói ngủ nghỉ.

429.

Josh bought a (a)   to Vietnam and never came back.

Josh mua vé một chiều tới Việt Nam và không bao giờ quay về nữa.

430.

My parents bought a (a)   when they went to Europe so everything was organized for them.

Bố mẹ tôi mua một chuyến du lịch trọn gói khi họ đến châu Âu vì vậy mọi thứ đã được sắp xếp sẵn cho họ.  

431.

The traffic is pretty bad because there’s a big (a)   of cars on Route 10.

Giao thông rất tệ vì có một vụ đâm xe hàng loạt lớn xảy ra ở Đường số 10.

432.

The (a)   of  Egypt are one of the seven wonders of the world.

Các kim tự tháp ở Ai Cập là một trong 7 kỳ quan của thế giới.

433.

The (a)   flights are much more expensive than the one-way flights.

Chuyến bay khứ hồi đắt hơn nhiều so với chuyến bay một chiều.

434.

There is lots of (a)   in the Surprise Cave in Ha Long Bay.

Có nhiều măng đá ở hang Sửng Sốt ở Vịnh Hạ Long.

435.

The pilot was pleased with his first (a)   after flight school.

Người phi công đó rất hài lòng với cú hạ cánh đầu tiên của mình sau khi rời trường bay.

436.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

437.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

438.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

439.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

440.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

441.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

442.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

443.

_______ books on the shelf is mine.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

444.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

445.

If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.

a)

would fail

b)

wouldn't fail

c)

wouldn't have failed

d)

won't fail

446.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

447.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

448.

If we had known that you were there, we____________ you a letter.

a)

would write

b)

would have write

c)

would have written

d)

had written

449.

If we had checked the petrol before we started, we ____________here. (check petrol: kiểm tra xăng dầu)

a)

wouldn't stop

b)

wouldn't have stopped

c)

would have stopped

d)

would stop

450.

“Did he study yesterday?” “No, but if he _______, he would have done better on today’s test.”

a)

had

b)

has

c)

will study

d)

had studied

451.

. If I had had free time, I _____________ shopping.

a)

would have gone

b)

can go

c)

will go

d)

will have gone

452.

If you had come to the party, you _____________ her.

a)

would meet

b)

had met

c)

would have met

d)

met

453.

I decided to stay at home last night. I would have gone out if I _____________ so tired.

a)

wasn't

b)

weren't

c)

wouldn't have been

d)

hadn't been

454.

Did he lose?" "Yes, but if he had tried harder, he_____________ won."

a)

might

b)

might have

c)

might had

d)

might has

455.

I would have said "good bye" to your brother if he_____________ there.

a)

could be

b)

had been

c)

will be

d)

will have been

456.

I _____________ very happy if there _____________ a good film on channel 9 last night.

a)

would be / had been

b)

would have been / would be

c)

would have been / had been

d)

had been / had been

457.

If I _____________so busy yesterday, I would have visited you.

a)

were not

b)

was not

c)

are not

d)

hadn't been

458.

If you had seen the film, you_____________ it.

a)

will enjoy

b)

would have enjoyed

c)

would enjoy

d)

enjoy

459.

She would have gone to the university (đại học) if she_____________ the opportunity (cơ hội).

a)

has

b)

will have

c)

had had

d)

had

460.

If he had been more careful, he _____________an accident.

a)

wouldn't have had

b)

will not have

c)

does not have

d)

would not have

461.

If you _________some mustard (mù tạc) in the sandwiches, they would have tasted better.

a)

put

b)

puts

c)

had put

d)

putting

462.

What would you have done if the lift _____________struck between two floors at that time.

lift: thang máy.

get stuck: bị mắc kẹt

a)

had got

b)

got

c)

gets

d)

getting

463.

You would have seen my garden at its best if you ___________here last week.

a)

were

b)

are

c)

had been

d)

be

464.

If I___________ that you were coming, I’d have baked a cake.

bake a cake: nướng bánh

a)

know

b)

knew

c)

had known

d)

didn't know

465.

Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......

a)

luôn đúng

b)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

466.

câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........

a)

không có thật trong quá khứ

b)

không có thật ở hiện tại

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai

467.

câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......

a)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

b)

luôn đúng

c)

không có thật ở hiện tại

d)

không có thật trong quá khứ

468.

câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......

a)

không có thật ở hiện tại

b)

không có thật trong quá khứ

c)

luôn đúng

d)

có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai

469.

Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?

a)

if + S + V htđ

b)

if + S + V qkđ

c)

if + S + V qkht

d)

if + S + Modal V + V-inf

470.

Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + would (not) + V-inf

c)

S + would (not) + have + V-inf

d)

S + Vhtđ

471.

Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ hoàn thành

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn

472.

mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ hoàn thành

d)

tương lai đơn

473.

đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?

a)

S + will (not) + V-inf

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Would (not) + V-inf

d)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

474.

đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + would (not) + V-inf

d)

S + Vqkđ

475.

đâu là mệnh đề điều kiện của câu ĐK loại 3?

a)

S + would (not) + have + V-ed/cột 3

b)

S + had (not) + V-ed/cột 3

c)

S + Vqkđ

d)

S + Vhtđ

476.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if she liked him, she might have dated him before

b)

if he had studied more carefully, he would have passed the exam

c)

should you hear anything, please let me know

d)

were I taller, I would register for a beauty contest

477.

đâu là câu điều kiện hỗn hợp?

a)

if you had made him an offer, he might have accepted

b)

if the boss hadn't treated him unfairly, he wouldn't have quit the job

c)

unless you leave now, you will miss the bus

d)

if I have been invited to her wedding, I would be there today

478.

từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?

a)

Had

b)

Were

c)

Should

d)

Unless

479.

Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?

a)

Were

b)

should

c)

unless

d)

had

480.

từ nào được dùng trong đảo ngữ của câu điều kiện loại 3?

a)

were

b)

should

c)

had

d)

unless

481.

Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....

a)

if.....not

b)

s + V htđ

c)

s + will + V-inf

d)

if + S

482.

" Unless" mang nghĩa.....

a)

trừ khi...../nếu không

b)

Miễn là

c)

với điều kiện là

d)

giả sử như

483.

cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?

a)

unless

b)

except if

c)

as/so long as;

provided (that);

on condition (that)

d)

suppose (that)

484.

But fof + ......

a)

Verbs

b)

Modal Verbs

c)

Nouns

d)

if

485.

tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....

a)

only if

b)

otherwise

c)

but for + Noun

d)

in case/ in case of + Noun

486.

câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

487.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....

a)

if

b)

chính

c)

giả thiết

d)

nguyên nhân

488.

câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......

a)

kết quả

b)

main clause

c)

result clause

d)

điều kiện

Similar Resources on Wayground