Worksheetsunit 8 tourism
Total questions: 488
Worksheet time: 4hrs 5mins
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
phát sóng (đài, vô tuyến)
(a)
breathtaking nghĩa là gì?
ấn tượng, hấp dẫn
không thở được
đánh cắp hơi thở
thở hổn hển
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
(a)
sự hoang mang, bối rối
(a)
mòn đi -> English
erode away
erod away
ero away
erde away
exotic (adj) nghĩa là gì?
kỳ lạ
kỳ diệu
ly kỳ
thuốc độc
thám hiểm
(a)
dấu gạch ngang
(a)
imp_r_al (adj) : (thuộc về) hoàng đế
e-i
i-e
e-e
i-i
inaccessible (adj) nghĩa là gì?
không thể vào/tiếp cận được
không thể nào hiểu được
không thể lùi/tránh xa được
không gì là không thể
tươi tốt, xum xuê
(a)
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ -> English
magnif cence
magni cence
manif cence
magnir cence
not break the bank (idiom) nghĩa là gì?
không tốn nhiều tiền
không cướp ngân hàng
không vây ngân hàng
có làm mới có ăn
hoa lan
(a)
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá
o-o
e-o
e-e
o-e
kim tự tháp
(a)
cuộc đi săn, cuộc hành trình (bằng đường bộ nhất là ở đông và nam phi)
(a)
stalagmite (n) nghĩa là gì?
măng đá
măng non
măng già
đá ven đường
thú vị, đầy phấn khích
stimulating
stimulator
simulating
stimullating
sự hạ cánh
(a)
từ nào sau đây là "đa dạng" ?
varied
varie
varried
varrie
Where is Son Doong Cave located?
In Quang Ninh
In Quang Binh
In Quang Nam
In Quang Ngai
When was Son Doong Cave discovered?
In 1991
In 2005
In 2009
In 2013
Who discovered Son Doong Cave?
Howard Limbert
An American caver
A British Cave Researcher
A local man named Ho Khanh
How long is Son Doong Cave?
It's about 200 metres long.
It's over 70 metres long.
It's nearly 9 kilometres long.
It's 150 metres long.
What happened in May 2015?
The American Broadcasting Company (ABC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.
The British Broadcasting Corporation (BBC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.
How was Son Doong Cave formed?
By mountain water eroding away the limestone underneath the river
By stream water eroding away the limestone underneath the mountain
By waterfall eroding away the limestone underneath the mountain
By river water eroding away the limestone underneath the mountain
When can tourists explore Son Doong Cave?
From August to February
From February to August
From March to July
From September to January
The word ‘inaccessible' in the passage probably means ___________.
should not be accessed
need to be careful
cannot be reached
may be flooded
From the passage, we know that ___________.
There is a street inside Son Doong Cave.
The cave is always covered with rain water.
Few tourists want to come to the cave.
Tourists need permission to explore the cave.
What does BCRA stand for?
American Broadcasting Company
British Broadcasting Corporation
British Cave Research Association
Good Morning America
Where is Son Doong Cave located?
In Quang Ninh
In Quang Binh
In Quang Nam
In Quang Ngai
When was Son Doong Cave discovered?
In 1991
In 2005
In 2009
In 2013
Who discovered Son Doong Cave?
Howard Limbert
An American caver
A British Cave Researcher
A local man named Ho Khanh
How long is Son Doong Cave?
It's about 200 metres long.
It's over 70 metres long.
It's nearly 9 kilometres long.
It's 150 metres long.
What happened in May 2015?
The American Broadcasting Company (ABC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.
The British Broadcasting Corporation (BBC) aired a live programme (featuring the magnificence of Son Doong) on 'Good Morning America'.
How was Son Doong Cave formed?
By mountain water eroding away the limestone underneath the river
By stream water eroding away the limestone underneath the mountain
By waterfall eroding away the limestone underneath the mountain
By river water eroding away the limestone underneath the mountain
When can tourists explore Son Doong Cave?
From August to February
From February to August
From March to July
From September to January
The word ‘inaccessible' in the passage probably means ___________.
should not be accessed
need to be careful
cannot be reached
may be flooded
From the passage, we know that ___________.
There is a street inside Son Doong Cave.
The cave is always covered with rain water.
Few tourists want to come to the cave.
Tourists need permission to explore the cave.
What does BCRA stand for?
American Broadcasting Company
British Broadcasting Corporation
British Cave Research Association
Good Morning America
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
phát sóng (đài, vô tuyến)
(a)
breathtaking nghĩa là gì?
ấn tượng, hấp dẫn
không thở được
đánh cắp hơi thở
thở hổn hển
inaccessible (adj) nghĩa là gì?
không thể vào/tiếp cận được
không thể nào hiểu được
không thể lùi/tránh xa được
không gì là không thể
not break the bank (idiom) nghĩa là gì?
không tốn nhiều tiền
không cướp ngân hàng
không vây ngân hàng
có làm mới có ăn
package tour nghĩa là gì?
chuyến du lịch trọn gói
chuyến du lịch 1 chiều
chuyến du dài hạn
chuyến du lịch vòng quanh thế giới
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
(a)
pr_m_te (v) : giúp phát triển, quảng bá
o-o
e-o
e-e
o-e
confusion
có thể chi trả
phát sóng
ấn tượng
bối rối
magnificemce
nguy nga, tráng lệ
không thể tiếp cận
du lịch trọn gói
tai nạn liên hoàn
breathtaking (adj) /ˈbreθteɪkɪŋ/
ấn tượng, hấp dẫn
dấu gạch ngang
thám hiểm
không thể vào/tiếp cận được
check-in (n) /tʃek-ɪn/
việc làm thủ tục lên máy bay
sự hoang mang, bối rối
mòn đi
thám hiểm
checkout (n) /ˈtʃekaʊt/
thời điểm rời khỏi khách sạn
mòn đi
thám hiểm
không thể vào/tiếp cận được
stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/
măng đá
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
giúp phát triển, quảng bá
chuyến du lịch trọn gói
touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/
sự hạ cánh
đa dạng
thú vị, đầy phấn khích
thú vị, đầy phấn khích
Viết Tiếng Anh của từ: khu nghỉ dưỡng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: ngắm cảnh
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hưỡng dẫn viên du lịch
(a)
erode away
mòn đi
kỳ lạ
thám hiểm
gạch nối
tour guide
ngắm cảnh
quà lưu niệm
hướng dẫn
viên du lịch
hạ cánh
Souvenir
khu nghĩ
dưỡng
ngắm cảnh
hạ cánh
quà lưu niệm
narrow down
khu nghĩ
dưỡng
cắt giảm
xuống
cuộc đi
săn, cuộc hành trình
hạ cánh
hạ cánh
(a)
Safari
quyết định
hạ cánh
cuộc đi
săn, cuộc hành trình
ngắm cảnh
Sightseeing
ngắm cảnh
khu nghĩ
dưỡng
hạ cánh
chuyến đi ngắn
chuyến đi ngắn
(a)
Resort
khu nghĩ
dưỡng
chuyến
hành trình
chuyến đi ngắn
quà lưu niệm
điểm đến
(a)
có thể chi trả được, hợp túi tiền -> English
affordable
afordable
afordablle
afforrdable
Cruise
chuyến đi ngắn
cuộc đi chơi biển
khu nghĩ
dưỡng
cuộc đi
săn, cuộc hành trình
make up one’s mind
ngắm cảnh
hạ cánh
quyết định
hướng dẫn
viên du lịch
We are planning a ( an) ............... to the Amazon forest.
Souvenir
Accommodation
Resort
expedition
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
I bought this bracelet in a .................. shop in China.
Destiantion
Safari
souvenir
Cruise
She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.
(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)
an / X
an / the
an / an
X / X
I bought________car last week. __________car is over there.
(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)
the / the
a / the
X / X
a / an
____ hour
an
a
the
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.
the / the
x (no article) / the
a / the
the / a
She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.
a
x (no article)
the
an
I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.
x/the
a/the
a/x
the/a
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
Dùng cho những danh từ là duy nhất
a
an
the
không dùng mạo từ
I bought________car last week. __________car is over there.
(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)
the / the
a / the
X / X
a / an
There is_________ onion left in the fridge.
(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)
a
an
X
the
There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.
(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)
an / the
an / a
an / X
a / the
Do you need_________umbrella?
(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)
X
a
the
an
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Are they _________ students?
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
She has ______ long hair.
a
an
the
None
I will pass ____ exam to go to university.
a
an
the
None
I go to _______ school every day.
a
an
the
None
Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề
a
an
the
không dùng mạo từ
Dùng với so sánh, first, last, only...
a
an
the
không dùng mạo từ
Trước tên quốc gia, trước bữa ăn
a
an
the
không dùng mạo từ
More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups
a
the
X
an
More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups
a
the
X
an
We moved to the countryside because we wanted to be close to _____ nature.
a
the
an
X
First our team should identify _____ specific need in the community and then carry out a project to address that need.
an
X
a
the
Housewives find it easier to do domestic chores thanks to _____ invention of labour-saving devices.
the
a
an
some
A recent survey has shown that _____ increasing number of men are willing to share the housework with their wives.
a
an
the
some
I usually go to school by _____ bike
a
an
the
X
The son of Quoc Tuan, out well-known artist, plays _____ piano very well so he was accepted to the National Institute of Music.
the
a
some
X
Jill went to _____ university to see her friend.
the
X
a
an
We haven't been to _____ cinema for years.
X
the
any
a
It took us quite a long time to get there. It was _____ journey.
an three-hour
an three-hours
a three-hour
a three-hours
We have _____ bread for _____ breakfast.
X/X
the/the
a/a
an/an
_____ weather in the southern states is very hot during summer.
Some
The
A
X
Did _____ police find _____ person who stole your bicycle.
a/a
the/a
a/the
the/the
Please meet me at the train station in _____ hour from now.
X
an
the
a
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
du khách, khách du lịch
tourist
tourism
tour
sightsee
du lịch trọn gói
the whole tour
package tour
return ticket
tour choice
trạm dừng
stand by
relax
stopover
retire
(a) season (mùa cao điểm)
book .......(đặt trước)
before
in priority
in society
in advance
exotic
kì lạ
kì diệu
kì tích
kì thú
chuyến tham quan
voyaage
trip
excursion
journey
breathtaking
ngoạn mục
phi thường
to lớn
hoang sơ
động từ cùng nghĩa với "be into something"
(a)
tai nạn liên hoàn
(a)
orchird
hoa lan
hoa cúc
hoa thủy tiên
hoa bưởi
not break the bank
không thể chi trả được
không tốn nhiều tiền
không tiết tiệm
không hợp lí
làm thủ tục máy bay, khách sạn
(a)
đặc sản
(a)
vé khứ hồi
two - way ticket
one - way ticket
full ticket
round ticket
danh từ của promote
(a)
thời điểm rời khỏi khách sạn
(a)
việc làm thủ tục lên máy bay
(a)
English is an .............. in countries such as Philippines and Singapore.
native speaker
official language
first language
mother tongue
although (conj)
mặc dù
trừ khi
bởi vì
giả định
thanks to (prep)
mặc dù
nếu
do đó, nhờ vào
sau khi
as soon as (conj)
trước khi
cho đến khi
trừ khi
ngay sau khi
as long as (conj)
mặc dù
miễn là
bởi vì
kể từ khi
touchdown (n)
sự đổ sụp
sự hạ cánh
sự đa dạng
sự va chạm mạnh
She wore ___ white dress at the party last night. ___ dress was very gorgeous
x/a
a/the
an/the
x/x
____ Earth spins around its axis counterclockwise
A
An
The
X
warn + sb + not to inf. có nghĩa là
khuyến khích ai làm gì
đe dọa làm gì
cảnh báo ai đừng làm gĩ
nhắc nhở ai làm gì
deny __________ sth: phủ nhận làm gì
doing
to be done
do
to do
complain (to sb) ___________ doing sth: phàn nàn về điều gì
of
for
about
on
accuse sb __________ doing sth: buộc tội ai vì làm gì
of
for
about
on
Cấu trúc đổ lỗi cho ai vì làm gì
blame sb for doing sth
threaten to do sth
congratulate sb on doing sth
offer to do sth
warn + sb + not to inf. có nghĩa là
khuyến khích ai làm gì
đe dọa làm gì
cảnh báo ai đừng làm gĩ
nhắc nhở ai làm gì
__________ + to inf.: tự đề nghị làm gì
offer
threaten
promise
agree
advise sb + __________: khuyên ai làm gì
doing sth
to do sth
not to do sth
do sth
get....: vượt qua, hồi phục
on
off
up
over
refer ...= mention: đề cập đến
with
of
to
in
successful ....: thành công trong việc....
to
in
with
of
accuse sb ... : trách móc/buộc tội/ tố cáo ai về ...
in
to
with
of
prevent/ stop .... + V-ing/N: ngăn cản ai khỏi/ không làm gì
of
in
from
to
set ....: khởi hành
on
up
of
off
be aware ....: ý thức về
in
to
of
for
run... cạn kiệt, hết...
out of
on
in
up to
be satisfied....: hài lòng với/ về
to
with
of
on
concern ...: quan tâm đến
with
about
on
in
hold .... = put .... = delay: hoãn
on/ off
up/ of
up/ off
on / up
It's kind... sb to inf. : ai đó tốt bụng
to
on
of
with
be accustomed/ used ... + V-ing: quen với
with
on
in
to
be good ... : giỏi về
for
at
to
about
set ....: khởi hành
on
up
of
off
Quần gì lớn nhất?
Quần đùi
Quần đảo
Quần dài
Có một phú ông có 2 cái cầu thang dọc, 1 cái cầu thang ngang, bên cạnh cái thang là 1 cái mâm, bên trên cái mâm là 1 cái nón, bên trên cái nón là 1 cái lưỡi câu. Hỏi nhà phú ông nuôi con gì?
Mèo
Chó
Hổ
Cái gì càng mất càng thấy lợi?
Tiền
Xe
Đồng Hồ
Răng
Con gì càng to càng nhỏ?
Con Cua
Con Cóc
Con Rùa
Đập thì sống, không đập thì chết là gì?
Con muỗi
Con chó
Con khỉ
Con tim
Người thứ hai cầm xẻng, Người thứ ba cầm xô. Hỏi người thứ nhất cầm gì?
Cầm đầu
Cầm xoong
Cầm bát
Cầm mũ
Bám tường cao
Leo tường đứng
Vượt khoảng trống
Chẳng ai bằng
Áo thì vàng, đỏ, tím, xanh
( Là cái gì? )
Bóng đèn
Tủ lạnh
Dây điện
Hoa gì lớn nhất?
Hoa Lan
Hoa Hậu
Hoa quả
Hoa Hồng
Bên trái có nhà Đỏ, bên phải có nhà xanh. hỏi nhà trắng ở đâu?
Mỹ
Lào
Việt Nam
thái Lan
Đường gì dài nhất?
Đường Sân bay
Đường tàu
Đường đời
Da cóc mà bọc bột lọc
Bọt lọc mà bọc hòn than
( Là quả gì?)
Quả cầu
Quả nhãn
Quả na
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm
(Là cái gì)
Cái bát
Cái roi
Cái mâm
Nước nào không có ở trên bản đồ?
Nước Mỹ
Nước Lào
Nước Pháp
Nước Lọc
Cá gì chỉ có một mình?
Cá Ngựa
Cá Cược
Cá Biệt
Cái gì càng thắng càng thua?
Cá độ
xe đạp
domino
Con trai có gì quý nhất?
Tiền
Ngọc trai
Nhà
Đố bạn khi Beckham thực hiện quả đá phạt đền, anh ta sẽ sút vào đâu?
Khung thành
Bóng
Chân
Từ nào trong tiếng việt có chín kí tự h?
Trinh
Bình
Hinh
Chính
Con mèo nào cực kì sợ chuột?
Mèo mimi
Mèo tam thể
Mèo trắng
Mèo Doremon
Người đàn ông duy nhất trên thế giới có sữa là?
Ông Đạt
Ông Thọ
Ông Huyền
Ông Phúc
river
seaside
forest
cave
desert
brochure
tent
seaside
desert
ticket
mountain
tent
river
mountain
ticket
luggage
desert
cave
forest
river
erosion (n)
sự thăm dò
vật lạ
sự kỳ lạ
sự xói mòn
nhà thám hiểm
explorer (n)
exoticness (n)
hyphen (n)
imperialist (n)
inaccessible (a)
nguy nga, tráng lệ
lộn xộn
không thể tiếp cận
tươi tốt, xum xuê
orchid (n)
hoa lan
kính lúp
sự tráng lệ
người ủng hộ
du lịch trọn gói
package tour (n)
magnifier (n)
magnification (n)
accessibility (n)
promote (v)
mòn đi
tiếp cận, truy cập
kích thích, khuyến khích
quảng bá, thúc đẩy
chất kích thích
stalagmite (n)
stimulant (n)
stimulator (n)
safari (n)
variety (n)
sự thăng chức
sự khuyến khích
sự đa dạng
sự biến đổi
hạ cánh
pile-up (n)
magnifier (n)
stalagmite (n)
touchdown (n)
Secondary schools offer a wide _______ of subjects.
field
scope
list
range
If you don't know the language, you may have to use ______ language.
hand
gesture
head
signal
The government has recently _______ the buildings in the old section of the city.
reformed
adjusted
restored
modified
When she came _______, she found herself in hospital.
round
off
over
out
You'll have to go for an interview tomorrow, but don’t worry. It’s just a ________.
form
format
formation
formality
Since the _______ of the motor car, road accidents have increased dramatically.
approach
inauguration
initiation
advert
giọng điệu
(a)
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
chiếm ưu thế
(a)
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
yếu tố
(a)
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
toàn cầu
(a)
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
trôi chảy
(a)
bắt chước
(a)
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
to lớn
(a)
tiếng mẹ đẻ
(a)
m_t_national (adj) : đa quốc gia
u-i
a-i
i-a
u-u
(thuộc về) hành chính; chính thức
(a)
openness (n) nghĩa là gì
độ mở
mở cửa
khai trương
độ đóng
đóng vai trò
(a)
đúng giờ
(a)
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
variety (n) nghĩa là gì?
thể loại
đồng loại
chủng loại
thể thức
giọng điệu
(a)
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
chiếm ưu thế
(a)
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
yếu tố
(a)
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
toàn cầu
(a)
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
trôi chảy
(a)
bắt chước
(a)
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
to lớn
(a)
tiếng mẹ đẻ
(a)
m_t_national (adj) : đa quốc gia
u-i
a-i
i-a
u-u
(thuộc về) hành chính; chính thức
(a)
openness (n) nghĩa là gì
độ mở
mở cửa
khai trương
độ đóng
đóng vai trò
(a)
đúng giờ
(a)
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
sự đơn giản -> English
simplicity
simpllicity
simpicity
sinplicity
variety (n) nghĩa là gì?
thể loại
đồng loại
chủng loại
thể thức
việc thành lập, thiết lập -> English
establishment
estabishment
etablishment
estalishment
chiếm ưu thế
(a)
_______ school (n) : trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
immersion
imersion
inmersion
imnersion
to lớn
(a)
m_t_national (adj) : đa quốc gia
u-i
a-i
i-a
u-u
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng -> English
rusty
ruty
rustty
rasty
đúng giờ
(a)
Nắm vững, sử dụng thành thạo [verb]
(a)
Chính thức [adjective]
(a)
Sự nhập cư [noun]
(a)
bắt chước
(a)
tiếng mẹ đẻ
(a)
sự chấp nhận, sự thừa nhận
(a)
từ phái sinh
(a)
yếu tố
(a)
giọng điệu
(a)
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
(a)
tiếng địa phương
(a)
chiếm ưu thế
(a)
việc thành lập, thiết lập
(a)
yếu tố
(a)
cố gắng sử dụng được 1 ngôn ngữ với những gì mình có
(a)
toàn cầu
(a)
tính linh hoạt
(a)
trôi chảy
(a)
bắt chước
(a)
trường học nơi một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
(a)
to lớn
(a)
tiếng mẹ đẻ
(a)
đa quốc gia
(a)
(thuộc về) hành chính, chính thức
(a)
độ mở
(a)
đóng vai trò
(a)
học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh
(a)
đúng giờ
(a)
giảm đi do lâu không thực hành/sử dụng
(a)
sự đơn giản
(a)
thể loại
(a)
Câu ước ở hiện tại được dùng để:
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở hiện tại.
diễn tả mong ước về một sự việc có thật ở quá khứ
diễn tả mong ước về một sự việc không có thật ở quá khứ
Cấu trúc câu ước ở hiện tại là:
S + wish/ wishes + (that) + S + V (simple future)
S + wish/wishes + (that) + S + V (present simple)
S + wished + (that) + S + V (past simple)
S + wish/wishes + (that) + S + V (past simple)
He wishes he ______ speak English well
can
could
should
will
I wish I ______ the money to buy a new car. My car often breaks down.
have
had
will have
can have
I'm having a great time in London. I wish you ______ here.
am
were
had been
am not
I'm sorry I missed your party. I really wish I ______.
come
didn't come
had come
came
Which word completes the sentence?
I wish I ____ come to the zoo with you next weekend, but I’m going to be busy.
could
had
will
can
I wish I ______ so much work to do now.
don't have
didn't have
didn't had
had not
My car is too small. I wish I ______ a bigger one.
had
have
would have
could have
I am not tall.
I wish I were not tall.
I wish I were tall.
I wish I had been tall.
I wish I am tall.
What does it mean?
entertain (v)
gải trí
giải chí
giải trí
gải chí
What does it mean?
act out (v)
hành động
đóng vai, diễn
đống vai, diễn
đồng diễn
What does it mean?
arctic (adj)
(thuộc về) Bắc cực
(thuộc về) Nam cực
(thuộc về) Châu âu
(thuộc về) Châu Á
What does it mean?
eat out (v)
đóng vai, diễn
ăn ở nhà
ăn ngay
ăn ngoài
What does it mean?
downtown
vào trung tâm
vào thành phố
vào trung tâm thành phố
thành phố
What does it mean?
domed
hình chóp
hình vuông
hình tròn
hình vòm
What does it mean?
bare-footed
chân dép
chân đất
chân không
chân mày
What does it mean?
dogsled
xe kéo
xe trâu kéo
xe chó kéo
xe bò kéo
What does it mean?
behave (+oneself )
ngoan, biết cư xử
trực diện,
mặt đối mặt
thất học
What does it mean?
treat
cư xử
nghiêm khắc
biết cư xử
sự kiện
What does it mean?
igloo
liều tuyết
lều tiết
lều tuyết
lều cắm trại
What does it mean?
illiterate
thất lạc
thất học
thất tình
thất mùa
What does it mean?
strict
cư xử
hành vi
kể lại
nghiêm khắc
What does it mean?
loudspeaker
lóa
lòa
loa
la
What does it mean?
occasion
diệp
dịp
sự kiện
đăng tải
What does it mean?
street vendor
người bán tạp hóa
người kinh doanh bất động sản
người bán báo
người bán hàng rong
What does it mean?
snack
đồ ăn vặt
thức ăn nhanh
thức ăn thừa
thức uống
What does it mean?
pass on
đứa cho
truyền cho
truyền lại, kể lại
thuật lại
What does it mean?
post
đăng tải
bưu điện
truyền lại
phát nhanh
What does it mean?
event
sự kiên
sự thật
sự kiện
phương tiện
What does it mean?
face to face
trực quan
trực tiếp
trực giác
trực diện, mặt đối mặt
What does it mean?
facility (n)
nhà máy
phương tiện, thiết bị
xí nghiệp
thất học
What place is this ?
Perfume Pagoda
Po Nagar Cham Tower
Golden Bridge
The Imperial citadel of Thang Long
"citadel" means:
kiến trúc
pháo đài
thành lũy
ngôi mộ
"geological" means:
thuộc địa chất/địa lí
đáng kinh ngạc
thuộc hành chính quản trị
đẹp như tranh
thành trì, thành lũy:
cavern
citadel
tomb
measure
người hành hương:
pillgrim
palgrim
pilgrim
pigrim
khu liên hợp, quần thể:
compliment
cavern
complex
contestant
What is this place?
One Pillar Pagoda
Pyramids in Egypt
The Great Wall
in China
Sahara Desert
N (a) : kì quan nhân tạo
People say she is very beautiful and hard - working
--> It is ___ that she is very beautiful and hard - working
tell
told
says
said
What place is this?
Cuc Phuong National Park
One Pillar Pagoda
Phong Nha Cave
Ha Long Bay
The impersonal passive:
Câu chủ động
Câu bị động
Câu bị động khách quan
Câu chủ động khách quan
They suggested that students should pay attention in the class.
--> It (a)
"Rickshaw" means:
Xe khách
Xích lô
Xe trâu kéo
Xe chó kéo
I suggest that my friend (do) ___ the final test carefully.
to do
do
should do
doing
Cấu trúc, kiến trúc:
structure
strong
attraction
straw
My father suggests (decorate) ___ our house before Tet.
to decorate
decorating
decorates
should decorate
My teacher suggested that we (finish)___ the project on next Tuesday.
finishing
to finish
should to finishing
should finish
pháo đài:
citadel
cavern
fortress
tomb
"Perfume Pagoda" means:
Chùa Hà
Chùa Hương
Chùa Cầu
Chùa Vàng
Cuc Phuong National Park in
Quang Tri
Quang Binh
Quang Ngai
Ninh Bình
Danh từ của Simple là:
simplicity
simpleness
danh từ của từ 'flexible' là:
flexibility
flexibletion
Danh từ của 'sad' là:
sadness
sadsion
Danh từ của 'dark' là:
darkness
dark
Danh từ của popular là:
popularity
populariness
Danh từ của happy là:
happiness
happily
Danh từ của punctual là:
punctuality
puntuation
Which language is most spoken as first language in the world?
English
Chinese
Vietnamese
English has about...words and technical terms.
500.000
300.000
800.000
The ...of form makes English easy to learn.
simplicity
flexibility
openness
One of the reason why the vocabulary of English is open is that it has...
a lot of words
many varieties
borrowed many words
Some English verbs are...their nouns or adjectives.
very different from
the same as
changed according to
first language
the language that you learn to speak from birth
a language that you learn to speak well and that you use for work or at school, but that is not the language you learned first at home
second language
a language that you learn to speak well and that you use for work or at school, but that is no the language you learned first at home
the language that you learn to speak from birth.
official language
A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.
This language is generally used in the government, public administration, law and the education system.
accent
A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.
A way of pronouncing the words of a language that shows which country or area a person comes from.
dialet
A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.
A regional form of a language in which some words and grammar differ slightly from the standard form of the same language.
be billigual ..the language
in
at
be reasonably good...the language
on
at
Sự đơn giản [noun]
(a)
Sự linh hoạt [noun]
(a)
Chính thức [adjective]
(a)
Mai một, giảm đi do lâu không sử dụng [adjective]
(a)
Cố gắng sử dụng một ngôn ngữ với những gì mình có [phrasal verb]
(a)
Tra cứu (nghĩa của một từ, thông tin, ...) [Phrasal verb]
(a)
Sự nhập cư [noun]
(a)
giọng, giọng điệu
(a)
người sử dụng được hai thứ tiếng; sử dụng được hai thứ tiếng
bilingual
blingual
biligual
bilngual
dialect (n) nghĩa là gì?
tiếng địa phương
tiếng lóng
giọng điệu
tiếng nói
___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có
get by
get on
get in
get up
toàn cầu
(a)
flexibility (n) nghĩa là gì?
tính linh hoạt
tính đặc trưng
tính toán
tính thông thường
trôi chảy
(a)
bắt chước
(a)
ấn tượng, hấp dẫn
(a)
không thể vào, tiếp cận được
(a)
chuyến du lịch trọn gói
(a)
măng đá
(a)
đa dạng
(a)
đúng giờ
(a)
thải cái gì vào đâu
(a)
tham gia cái gì vì sở thích
(a)
hòa hợp với ai
(a)
tôn trọng ai
(a)
affordable
phát sóng (đài, vô tuyến)
có thể chi trả được, hợp túi tiền
breathtaking
việc làm thủ tục lên máy bay
ấn tượng, hấp dẫn
phát sóng (đài, vô tuyến)
confusion
sự hoang mang, bối rối
mòn đi
kì lạ
erode away
sự hoang mang, bối rối
kì lạ
mòn đi
exotic
thám hiểm
mòn đi
kì lạ
hyphen
dấu gạch ngang
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
imperial (adj)
thám hiểm
(thuộc về) hoàng đế
không thể vào/tiếp cận được
inaccessible (adj)
có thể vào/ tiếp cận được
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
lush (adj)
tươi tốt, xum xuê
thám hiểm
không thể vào/tiếp cận được
magnificence (n) /mæɡˈnɪfɪsns/
không thể vào/tiếp cận được
tươi tốt, xum xuê
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
not break the bank (idiom) /nɒt breɪk ðə bæŋk/
không tốn nhiều tiền
sự nguy nga, lộng lẫy, tráng lệ
tươi tốt, xum xuê
orchid (n) /ˈɔːkɪd/
hoa lan
hoa sen
hoa cúc
package tour (n) /ˈpækɪdʒ tʊə(r)/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
pile-up (n) /paɪl-ʌp/
chuyến du lịch trọn gói
vụ tai nạn do nhiều xe đâm nhau
promote (v) /prəˈməʊt/
giúp phát triển, quảng bá
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
safari (n) /səˈfɑːri/
kim tự tháp
cuộc đi săn, cuộc hành trình
măng đá
stalagmite (n) /stəˈlæɡmaɪt/
măng đá
cuộc đi săn, cuộc hành trình
thú vị, đầy phấn khích
stimulating (adj) /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/
thú vị, đầy phấn khích
măng đá
măng đá
varied (adj) /ˈveərid/
sự hạ cánh
đa dạng
thú vị, đầy phấn khích
touchdown (n) /ˈtʌtʃdaʊn/
măng đá
thú vị, đầy phấn khích
sự hạ cánh
Song ngữ
Bilingual
mother tongue
immersion school
accent
Mother tongue
Tiếng mẹ đẻ
Song ngữ
Bắt chước
Giọng điệu
Dialect
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
Sự thành lập
Pick up
Bắt chước
Học lỏm
Chiếm ưu thế
Tiếng lóng
Jargon
Từ ngữ chuyên môn
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Tiếng lóng
Accent
Giọng điệu
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Từ ngữ chuyên môn
Khó hiểu
Slang
Accent
Jargon
Unfathomable
Sự thành lập
Establishment
Dominance
Dialect
Slang
Dominance
Chiếm ưu thế
Sự thành lập
Tiếng địa phương
Tiếng lóng
Imitate
Bắt chước
Chiếm ưu thế
Khó hiểu
Học lỏm
Immersion school
Trường học sử dụng ngôn ngữ thứ hai
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Sự thành lập
Slang
Tiếng lóng
Tiếng địa phương
Tiếng mẹ đẻ
Giọng điệu
My uncle and my dad have left for a few days to go on a hunting (a) .
Bác tôi và bố tôi vừa rời đi vài ngày trong một chuyến đi săn.
We get (a) so our meals are included in our accommodation.
Chúng tôi đặt phòng kèm ăn uống nên các bữa ăn có kèm trong gói ngủ nghỉ.
Sorry for the (a) with the flowers. We thought you ordered roses instead of lilies.
Xin lỗi vì đã nhầm hoa. Chúng tôi nghĩ là bạn gọi hoa hồng thay vì hoa ly.
I can’t (a) about which university I want to attend.
Tôi không thể đưa ra quyết định về trường đại học mà tôi muốn học.
We get (a) so our meals are included in our accommodation.
Chúng tôi đặt phòng kèm ăn uống nên các bữa ăn có kèm trong gói ngủ nghỉ.
Josh bought a (a) to Vietnam and never came back.
Josh mua vé một chiều tới Việt Nam và không bao giờ quay về nữa.
My parents bought a (a) when they went to Europe so everything was organized for them.
Bố mẹ tôi mua một chuyến du lịch trọn gói khi họ đến châu Âu vì vậy mọi thứ đã được sắp xếp sẵn cho họ.
The traffic is pretty bad because there’s a big (a) of cars on Route 10.
Giao thông rất tệ vì có một vụ đâm xe hàng loạt lớn xảy ra ở Đường số 10.
The (a) of Egypt are one of the seven wonders of the world.
Các kim tự tháp ở Ai Cập là một trong 7 kỳ quan của thế giới.
The (a) flights are much more expensive than the one-way flights.
Chuyến bay khứ hồi đắt hơn nhiều so với chuyến bay một chiều.
There is lots of (a) in the Surprise Cave in Ha Long Bay.
Có nhiều măng đá ở hang Sửng Sốt ở Vịnh Hạ Long.
The pilot was pleased with his first (a) after flight school.
Người phi công đó rất hài lòng với cú hạ cánh đầu tiên của mình sau khi rời trường bay.
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?
a
an
the
None
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.
the / the / ∅
a / an / the
a / an / ∅
the / an / the
I have ______ car. ________ car is red.
a / the
a / a
the / the
the / a
_______ books on the shelf is mine.
The
A
An
∅
Không dùng mạo từ với _________.
Hồ, núi, đồi, đảo
Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo
Đại dương
Kênh đào
If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.
would fail
wouldn't fail
wouldn't have failed
won't fail
If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)
had made
would have made
made
would make
What would you have done if you ____________a lot of money?
had
will
had had
have had
If we had known that you were there, we____________ you a letter.
would write
would have write
would have written
had written
If we had checked the petrol before we started, we ____________here. (check petrol: kiểm tra xăng dầu)
wouldn't stop
wouldn't have stopped
would have stopped
would stop
“Did he study yesterday?” “No, but if he _______, he would have done better on today’s test.”
had
has
will study
had studied
. If I had had free time, I _____________ shopping.
would have gone
can go
will go
will have gone
If you had come to the party, you _____________ her.
would meet
had met
would have met
met
I decided to stay at home last night. I would have gone out if I _____________ so tired.
wasn't
weren't
wouldn't have been
hadn't been
Did he lose?" "Yes, but if he had tried harder, he_____________ won."
might
might have
might had
might has
I would have said "good bye" to your brother if he_____________ there.
could be
had been
will be
will have been
I _____________ very happy if there _____________ a good film on channel 9 last night.
would be / had been
would have been / would be
would have been / had been
had been / had been
If I _____________so busy yesterday, I would have visited you.
were not
was not
are not
hadn't been
If you had seen the film, you_____________ it.
will enjoy
would have enjoyed
would enjoy
enjoy
She would have gone to the university (đại học) if she_____________ the opportunity (cơ hội).
has
will have
had had
had
If he had been more careful, he _____________an accident.
wouldn't have had
will not have
does not have
would not have
If you _________some mustard (mù tạc) in the sandwiches, they would have tasted better.
put
puts
had put
putting
What would you have done if the lift _____________struck between two floors at that time.
lift: thang máy.
get stuck: bị mắc kẹt
had got
got
gets
getting
You would have seen my garden at its best if you ___________here last week.
were
are
had been
be
If I___________ that you were coming, I’d have baked a cake.
bake a cake: nướng bánh
know
knew
had known
didn't know
Câu điều kiện loại 0 dùng để diễn tả sự việc......
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả sự việc ........
không có thật trong quá khứ
không có thật ở hiện tại
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả sự việc ......
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
luôn đúng
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
câu điều kiện loại 3 dùng để diễn tả sự việc......
không có thật ở hiện tại
không có thật trong quá khứ
luôn đúng
có khả năng xảy ra ở hiện tại, tương lai
Đâu là if clause của câu điều kiện loại 1?
if + S + V htđ
if + S + V qkđ
if + S + V qkht
if + S + Modal V + V-inf
Đâu là mệnh đề chính của ĐK Loại 1?
S + will (not) + V-inf
S + would (not) + V-inf
S + would (not) + have + V-inf
S + Vhtđ
Động từ trong 2 mệnh đề ở ĐK loại 0 được chia ở thì.....
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
hiện tại đơn
tương lai đơn
mệnh đề điều kiện trong câu đk loại 2 chia ở thì.....
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
tương lai đơn
đâu là mệnh đề chính của đk loại 2?
S + will (not) + V-inf
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + Would (not) + V-inf
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
đâu là mệnh đề chính của câu đk loại 3?
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + would (not) + V-inf
S + Vqkđ
đâu là mệnh đề điều kiện của câu ĐK loại 3?
S + would (not) + have + V-ed/cột 3
S + had (not) + V-ed/cột 3
S + Vqkđ
S + Vhtđ
đâu là câu điều kiện hỗn hợp?
if she liked him, she might have dated him before
if he had studied more carefully, he would have passed the exam
should you hear anything, please let me know
were I taller, I would register for a beauty contest
đâu là câu điều kiện hỗn hợp?
if you had made him an offer, he might have accepted
if the boss hadn't treated him unfairly, he wouldn't have quit the job
unless you leave now, you will miss the bus
if I have been invited to her wedding, I would be there today
từ nào được dùng trong hình thức đảo ngữ của câu đk loại 1 ?
Had
Were
Should
Unless
Từ nào được dùng trong đảo ngữ của điều kiện loại 2?
Were
should
unless
had
từ nào được dùng trong đảo ngữ của câu điều kiện loại 3?
were
should
had
unless
Khi mệnh đề điều kiện của điều kiện loại 1 thuộc dạng phủ định, ta dùng "Unless" để thay thế cho.....
if.....not
s + V htđ
s + will + V-inf
if + S
" Unless" mang nghĩa.....
trừ khi...../nếu không
Miễn là
với điều kiện là
giả sử như
cụm nào mang nghĩa: "Miễn là.../với điều kiện là...." ?
unless
except if
as/so long as;
provided (that);
on condition (that)
suppose (that)
But fof + ......
Verbs
Modal Verbs
Nouns
if
tìm cụm từ có nghĩa : "trong trường hợp..../ kẻo.....
only if
otherwise
but for + Noun
in case/ in case of + Noun
câu điều kiện bao gồm mấy mệnh đề?
1
2
3
4
câu điều kiện bao gồm mệnh đề điều kiện và mệnh đề.....
if
chính
giả thiết
nguyên nhân
câu điều kiện bao gồm mệnh đề chính và mệnh đề......
kết quả
main clause
result clause
điều kiện
