Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10-U9

Total questions: 49

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

hoàn toàn

(a)  

2.

Nam cực

(a)  

3.

Bắc cực

(a)  

4.

Đai Tây dương

(a)  

5.

đang lâm nguy

(a)  

6.

sự đa dạng sinh học

(a)  

7.

sự thách thức

(a)  

8.

thách thức; thách đấu

(a)  

9.

đầy thách thức; khó khăn

(a)  

10.

đóng góp

(a)  

11.

sự đóng góp

(a)  

12.

dòng chảy

(a)  

13.

(adj) :hiện thời

(a)  

14.

(adv)   :hiện thời

(a)  

15.

chiều sâu

(a)  

16.

tồn tại; sống

(a)  

17.

sự hiện diện

(a)  

18.

 vịnh biển

(a)  

19.

môi truờng sống

(a)  

20.

(v): bao gồm

(a)  

21.

(prep.) : bao gồm

(a)  

22.

sự độc lập

(a)  

23.

(adj)    :        độc lập

(a)  

24.

(adv)      :         độc lập; không lệ thuộc

(a)  

25.

(v)       :        điều tra, nghiên cúu

(a)  

26.

cuộc điều tra

(a)  

27.

con sứa biển

(a)  

28.

duy trì

(a)  

29.

sự duy trì; sự bảo dưỡng

(a)  

30.

(adj)    :        chủ yếu

(a)  

31.

thuộc về biển

(a)  

32.

 điều bí ẩn

(a)  

33.

(adj)    :          bí ẩn; huyền bí

(a)  

34.

(adv)   :          một cách bí ẩn

(a)  

35.

sinh vật nhỏ

(a)  

36.

vượt qua, khắc phục

(a)  

37.

lớn quá cỡ

(a)  

38.

dân số

(a)  

39.

quý giá

(a)  

40.

nhiều loại khác nhau

(a)  

41.

mẫu vật

(a)  

42.

vệ tinh nhân tạo

(a)  

43.

đáy biển

(a)  

44.

cá mập

(a)  

45.

con sao biển

(a)  

46.

tàu ngầm

(a)  

47.

 nhiệt độ

(a)  

48.

rất nhỏ, li ti

(a)  

49.

cá voi

(a)