Font size
Worksheetsôn tập class 4
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Get up
Đi ngủ
Thức dậy
Chạy
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have dinner
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have lunch
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Go to bed
Đi ngủ
Thức dậy
Đi hoc
Do homework
Viết
Đọc
Làm bài tập
Late for school
Sớm
Trễ học
Vào buổi tối
What time is it ?
It's eleven o' clock
We study at Hoang Van Thu Primary school
time / go / to / school / do / What/ you /?
(a)
breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?
(a)
Đi về nhà
go to school
Go to bed
go to doctor
go home
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
P.M
giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )
giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)
What time do you get up?
I get up at 6 a.m
I get up at 7 p.m
I get up in 6.30 a.m
I have lunch at 11…
(a)
làm
make
wish
nice
market
fireworks
pháo hoa
Giáng sinh
lễ hội
quần áo
people
thông minh
phổ biến
người
trang trí
phổ biến
people
holiday
popular
fireworks
thăm
wish
visit
market
smart
house
smart
thưởng thức
tham gia
trang trí
last
lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng
làm
thông minh
may mắn
Children's Day
ngày quốc tế thiếu nhi
Giáng sinh
sân trường
popular
Christmas
decorate
schoolyard
nice
ước
thăm
làm
đẹp
chợ
make
smart
visit
market
grandparents → ông bà
true
false
relative → trang trí
true
false
trang trí → Christmas
true
false
lễ hội → festival
true
false
ngày nghỉ → holiday
true
false
Giáng sinh → Christmas
true
false
may mắn, vận may → luck
true
false
tham gia → house
true
false
thưởng thức → enjoy
true
false
quần áo → relative
true
false
" dài" viết là?
a: short
b: straight
c: brown
d: long
a: curly
b: straight
c: friend
d: blond
" brown" nghĩa là?
a: màu nâu
b: dài
c: ngắn
d: thẳng
chọn câu đúng
a:he's got hair curly
b: he got curly hair
c: he's got curly hair
d: he's curly hair
" she has got straight hair" nghĩa là?
a: cô ấy có đôi mắt màu đen
b: cô ấy có mái tóc dài
c: cô ấy có mái tóc ngắn
d; cô ấy có mái tóc thẳng.
trái nghĩa với " short" là?
a: long
b: brown
c; straight
d: curly
c (a)
blond
màu đen
màu vàng sáng
màu xanh
a: square
b: circle
c: triangle
d: bath
Triangle là hình gì?
Circle là hình gì?
Diamond là hình gì?
Từ vựng của hình ảnh này là gì
Lion
Tiger
Cat
parrot
Chọn câu đúng
It doesn't have long neck.
It has three legs.
It has long neck.
Chọn câu đúng
I don't like ice cream.
I like ice cream.
I _____ yogurt.
don't like
like
doesn't like
I like ______
juice
yogurt
water
milk
Nhân viên
(a)
Bệnh viện
(a)
Y tá
(a)
Nông dân
(a)
Sinh viên
(a)
Cánh đồng
(a)
Nhà máy
(a)
Văn phòng
(a)
Phi công
(a)
Học sinh
(a)
favourite(1)
musician(2)
pupil (3)
like (4)
singer (5)
My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.
Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like
to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the
future.
3-1-5-4-2
2-4-5-3-1
4-3-5-1-2
3-2-4-1-5
Where does she work?
(a)
What do they do?
(a)
Where do they work?
(a)
What does she do?
(a)
Where does she work?
(a)
Nhạc sĩ
(a)
Thợ may
(a)
Công ty
(a)
Nội trợ
(a)
Giám đốc
(a)
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Drink
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Chicken
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
Orange juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Apple juice
Nước ép cam
Nước ép táo
Nước ép trái cây
Milk
Nước chanh
Sữa
Nước khoáng
Beef
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Pork
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Noodles
Thịt bò
Thịt heo
Mì, bún
Bread
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Rice
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
Vegetables
Bánh mì
Cơm, lúa , gạo
Rau
lemonade
What is your favourite ..................?
It's rice.
beef
food
eat
foot
"NƯỚC" trong Tiếng Anh là:
(a)
"ƯA THÍCH" trong Tiếng Anh là:
(a)
"CƠM"trong Tiếng Anh là:
(a)
"ĐĨA"trong Tiếng Anh là:
(a)
"NƯỚC TRÁI CÂY"trong Tiếng Anh là:
(a)
"Tall" có nghĩa là?
Gầy
Cao
Béo
Thông minh
Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?
Beautiful
Thin
Big
Short
"Young" có nghĩa là?
Ồn ào
Gầy
Thư điện tử
Trẻ
Chọn từ phù hợp với bức tranh?
Big
Strong
Dictionary
Short
Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?
More old
Older
Old
More older
Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?
Thick
Good
Small
Slim
Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?
Better
More good
Good
Gooder
tall- taller
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Short- shorter
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Young- younger
Già - già hơn
Trẻ - trẻ hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
mother / your / look / What / like / does / ?
(a)
______ does he look like ?
- He's tall
Where
Who
What
am / I / than / brother / taller / my
(a)
______ does he look like ?
- He's tall
Where
Who
What
mother / your / look / What / like / does / ?
(a)
What does he look like?
He isn't tall
She is tall
He is slim
He is fat
She is ........
tall
thin
beautiful
fat
