wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập class 4

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

2.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

3.

Have dinner

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

4.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

5.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

6.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

7.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

8.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

9.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

10.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

11.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

12.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

13.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

14.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

15.

I have lunch at 11…

(a)  

16.

làm

a)

make

b)

wish

c)

nice

d)

market

17.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

18.

people

a)

thông minh

b)

phổ biến

c)

người

d)

trang trí

19.

phổ biến

a)

people

b)

holiday

c)

popular

d)

fireworks

20.

thăm

a)

wish

b)

visit

c)

market

d)

smart

21.

house

a)
b)
c)
22.

smart

a)

thưởng thức

b)

tham gia

c)
d)

trang trí

23.

last

a)

lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng

b)

làm

c)

thông minh

d)

may mắn

24.

Children's Day

a)
b)

ngày quốc tế thiếu nhi

c)

Giáng sinh

25.

sân trường

a)

popular

b)

Christmas

c)

decorate

d)

schoolyard

26.

nice

a)

ước

b)

thăm

c)

làm

d)

đẹp

27.

chợ

a)

make

b)

smart

c)

visit

d)

market

28.

grandparents → ông bà

a)

true

b)

false

29.

relative → trang trí

a)

true

b)

false

30.

trang trí → Christmas

a)

true

b)

false

31.

lễ hội → festival

a)

true

b)

false

32.

ngày nghỉ → holiday

a)

true

b)

false

33.

Giáng sinh → Christmas

a)

true

b)

false

34.

may mắn, vận may → luck

a)

true

b)

false

35.

tham gia → house

a)

true

b)

false

36.

thưởng thức → enjoy

a)

true

b)

false

37.

quần áo → relative

a)

true

b)

false

38.

" dài" viết là?

a)

a: short

b)

b: straight

c)

c: brown

d)

d: long

39.
a)

a: curly

b)

b: straight

c)

c: friend

d)

d: blond

40.

" brown" nghĩa là?

a)

a: màu nâu

b)

b: dài

c)

c: ngắn

d)

d: thẳng

41.

chọn câu đúng

a)

a:he's got hair curly

b)

b: he got curly hair

c)

c: he's got curly hair

d)

d: he's curly hair

42.

" she has got straight hair" nghĩa là?

a)

a: cô ấy có đôi mắt màu đen

b)

b: cô ấy có mái tóc dài

c)

c: cô ấy có mái tóc ngắn

d)

d; cô ấy có mái tóc thẳng.

43.

trái nghĩa với " short" là?

a)

a: long

b)

b: brown

c)

c; straight

d)

d: curly

44.

c (a)  

45.

blond

a)

màu đen

b)

màu vàng sáng

c)

màu xanh

46.
a)

a: square

b)

b: circle

c)

c: triangle

d)

d: bath

47.

Triangle là hình gì?

a)
b)
c)
d)
48.

Circle là hình gì?

a)
b)
c)
d)
49.

Diamond là hình gì?

a)
b)
c)
d)
50.

Từ vựng của hình ảnh này là gì

a)

Lion

b)

Tiger

c)

Cat

d)

parrot

51.

Chọn câu đúng

a)

It doesn't have long neck.

b)

It has three legs.

c)

It has long neck.

52.

Chọn câu đúng

a)

I don't like ice cream.

b)

I like ice cream.

53.

I _____ yogurt.

a)

don't like

b)

like

c)

doesn't like

54.

I like ______

a)

juice

b)

yogurt

c)

water

d)

milk

55.

Nhân viên

(a)  

56.

Bệnh viện

(a)  

57.

Y tá

(a)  

58.

Nông dân

(a)  

59.

Sinh viên

(a)  

60.

Cánh đồng

(a)  

61.

Nhà máy

(a)  

62.

Văn phòng

(a)  

63.

Phi công

(a)  

64.

Học sinh

(a)  

65.

favourite(1)

musician(2)

pupil (3)

like (4)

singer (5)

My name is Phương Trinh. I am a __________ at Ngoc Hoi Primary School.

Music is my __________ subject. I want to be a __________ because I like

to sing. I __________ to play the piano too. I want to be a__________ in the

future.

a)

3-1-5-4-2

b)

2-4-5-3-1

c)

4-3-5-1-2

d)

3-2-4-1-5

66.

Where does she work?

(a)  

67.

What do they do?

(a)  

68.

Where do they work?

(a)  

69.

What does she do?

(a)  

70.

Where does she work?

(a)  

71.

Nhạc sĩ

(a)  

72.

Thợ may

(a)  

73.

Công ty

(a)  

74.

Nội trợ

(a)  

75.

Giám đốc

(a)  

76.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

77.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

78.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

79.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

80.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

81.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

82.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

83.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

84.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

85.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

86.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

87.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

88.

Vegetables

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

89.

lemonade

a)
b)
c)
90.

What is your favourite ..................?

It's rice.

a)

beef

b)

food

c)

eat

d)

foot

91.

"NƯỚC" trong Tiếng Anh là:

(a)  

92.

"ƯA THÍCH" trong Tiếng Anh là:

(a)  

93.

"CƠM"trong Tiếng Anh là:

(a)  

94.

"ĐĨA"trong Tiếng Anh là:

(a)  

95.

"NƯỚC TRÁI CÂY"trong Tiếng Anh là:

(a)  

96.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

97.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

98.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

99.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

100.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

101.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

102.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?

a)

Better

b)

More good

c)

Good

d)

Gooder

103.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

104.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

105.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

106.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

107.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

108.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

109.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

110.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

111.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

112.

She is ........

a)

tall

b)

thin

c)

beautiful

d)

fat

Similar Resources on Wayground