NEW
Font size
Worksheets재미있는 베트남어
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Tôi rất thích ăn phở. Tôi _____ ăn phở.
Thường xuyên
Ít khi
Không bao giờ
Thỉnh thoảng
Q: Anh _____ đi du lịch không?
A: Có, tôi thường xuyên đi du lịch.
có hay
mấy lần
thích
hiếm khi
"Thỉnh thoảng"의 동의어는 무엇입니까?
Ít khi
Đôi khi
Hiếm khi
Mọi khi
다음 대답에 알맞은 질문을 해 보세요
"Không, không có người Hàn Quốc nào ở đây."
Ai ở đây?
Có ai ở đây không?
Có người Hàn Quốc nào ở đây không?
Có mấy người Hàn Quốc ở đây?
Khi bị ốm nặng, chúng ta nên đến _____
bệnh nhân
viện dưỡng lão
công viên
bệnh viện
"thử + động từ" 표현을 사용하여 다음의 문장을 완성하세요.
Tôi muốn _____ cái áo này trước khi mua.
thử mặc
thử đeo
thử đội
thử cởi
Jimin 28 tuổi. Taehyung 28 tuổi. Jimin _____ Taehyung.
Nhiều tuổi hơn
Ít tuổi hơn
bằng tuổi
bằng
"Không, tôi không thể chơi ghi ta."
Bạn đã chơi ghi ta bao giờ chưa?
Bạn được chơi ghi ta không?
Bạn thử chơi ghi ghi ta chưa?
Bạn có thể chơi ghi ta không?
다음의 문장과 의미가 같은 문장을 고르세요.
"Hôm nay, anh Minsu nấu ăn không cần vợ giúp."
Hôm nay, anh Minsu giúp vợ nấu ăn.
Hôm nay, anh Minsu tự nấu ăn lấy.
Hôm nay, anh Minsu thử nấu ăn.
Hôm nay, anh Minsu có thể nấu ăn.
다음 다답에 알맞은 질문이 아닌 것을 고르세요.
"Con trai của chị ấy rất dễ thương"
Con trai của chị ấy là con út phải không?
Con trai của chị ấy có đáng yêu không?
Con trai của chị ấy có dễ thương không?"
Con trai của chị ấy thế nào?
