wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

재미있는 베트남어

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Tôi rất thích ăn phở. Tôi _____ ăn phở.

a)

Thường xuyên

b)

Ít khi

c)

Không bao giờ

d)

Thỉnh thoảng

2.

Q: Anh _____ đi du lịch không?

A: Có, tôi thường xuyên đi du lịch.

a)

có hay

b)

mấy lần

c)

thích

d)

hiếm khi

3.

"Thỉnh thoảng"의 동의어는 무엇입니까?

a)

Ít khi

b)

Đôi khi

c)

Hiếm khi

d)

Mọi khi

4.

다음 대답에 알맞은 질문을 해 보세요

"Không, không có người Hàn Quốc nào ở đây."

a)

Ai ở đây?

b)

Có ai ở đây không?

c)

Có người Hàn Quốc nào ở đây không?

d)

Có mấy người Hàn Quốc ở đây?

5.

Khi bị ốm nặng, chúng ta nên đến _____

a)

bệnh nhân

b)

viện dưỡng lão

c)

công viên

d)

bệnh viện

6.

"thử + động từ" 표현을 사용하여 다음의 문장을 완성하세요.

Tôi muốn _____ cái áo này trước khi mua.

a)

thử mặc

b)

thử đeo

c)

thử đội

d)

thử cởi

7.

Jimin 28 tuổi. Taehyung 28 tuổi. Jimin _____ Taehyung.

a)

Nhiều tuổi hơn

b)

Ít tuổi hơn

c)

bằng tuổi

d)

bằng

8.

"Không, tôi không thể chơi ghi ta."

a)

Bạn đã chơi ghi ta bao giờ chưa?

b)

Bạn được chơi ghi ta không?

c)

Bạn thử chơi ghi ghi ta chưa?

d)

Bạn có thể chơi ghi ta không?

9.

다음의 문장과 의미가 같은 문장을 고르세요.

"Hôm nay, anh Minsu nấu ăn không cần vợ giúp."

a)

Hôm nay, anh Minsu giúp vợ nấu ăn.

b)

Hôm nay, anh Minsu tự nấu ăn lấy.

c)

Hôm nay, anh Minsu thử nấu ăn.

d)

Hôm nay, anh Minsu có thể nấu ăn.

10.

다음 다답에 알맞은 질문이 아닌 것을 고르세요.

"Con trai của chị ấy rất dễ thương"

a)

Con trai của chị ấy là con út phải không?

b)

Con trai của chị ấy có đáng yêu không?

c)

Con trai của chị ấy có dễ thương không?"

d)

Con trai của chị ấy thế nào?