wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GT HÁN 4 BÀI 19

Total questions: 25

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

__________他有话要对你说。

a)

困难

b)

情景

c)

岁寒三友

d)

看样子

2.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

我等了__________他也没来。

a)

b)

立即

c)

半天

d)

过奖

3.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你要是给我打电话,我__________就过来。

a)

立即

b)

半天

c)

过奖

d)

困难

4.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

想到我们过去在一起的__________,就好像是昨天发生的 事情一样。

a)

困难

b)

情景

c)

岁寒三友

d)

看样子

5.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

中国人把梅松竹叫做__________。

a)

困难

b)

情景

c)

看样子

d)

岁寒三友

6.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

A:你真是帮了我的大忙。

B:您___________了,这是我应该做的。

a)

半天

b)

过奖

c)

困难

d)

情景

7.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你__________真喜欢她,__________应该把你想说的话告诉她。

a)

要是......就......

b)

虽然......但是......

c)

因为......所以......

d)

一......就......

8.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

你的病__________好了,__________还需要多休息。

a)

要是......就......

b)

虽然......但是......

c)

因为......所以......

d)

一......就......

9.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

__________王老师对学生很好,__________同学们都很尊敬他。

a)

要是......就......

b)

因为......所以......

c)

一......就......

d)

虽然......但是......

10.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

我哥哥大学__________毕业__________参加工作了。

a)

要是......就......

b)

虽然......但是......

c)

因为......所以......

d)

一......就......

11.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jǐngchá/:

a)

警察

b)

困难

c)

到处

d)

感动

12.

Từ nào sau đây có phiên âm là /jù/:

a)

b)

c)

d)

13.

Đây là gì:

a)

十字路口

b)

农村

c)

鞋带

d)

岁寒三友

14.

Từ 立即 có phiên âm là:

a)

lìjí

b)

qíngjǐng

c)

fāshēng

d)

xiédài

15.

Từ 滚 có phiên âm là:

a)

gǔn

b)

bào

c)

jiǎo

d)

shēn

16.

Từ nào sau đây có nghĩa là "duỗi ra":

a)

b)

c)

d)

17.

Từ nào sau đây có nghĩa là "trước mặt":

a)

面前

b)

叔叔

c)

画家

d)

叫做

18.

Nghĩa của từ 弯 là:

a)

khom, cong

b)

lưng

c)

cây mai

d)

bức tranh, bức vẽ

19.

Nghĩa của từ 松 là:

a)

cây tùng

b)

cây trúc

c)

cây mai

d)

ba người bạn mùa đông

20.

Đây là gì:

a)

岁寒三友

b)

画家

c)

朴正浩

d)

十字路口

21.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

他的包丢到车下面去了

b)

包丢了以后第三天,他去找了警察

c)

司机把他的包送给了警察

d)

警察把他的包送来了

22.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

从他扭腰到现在四天了

b)

他不知道怎么扭的腰

c)

他告诉别人腰疼了三天

d)

不知道他在哪儿受的伤

23.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

小李没能参加那场比赛

b)

不知道小李的比赛成绩怎么样

c)

不知道小李参加的是什么比赛

d)

那场比赛小李的成绩不好

24.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

麦克过马路时不管有没有车

b)

麦克是在人行道绿灯时过的马路

c)

麦克过马路时是红灯

d)

麦克过马路时没有车

25.

Nghe và chọn đáp án đúng

a)

她才是认真的人

b)

她比小张认真

c)

她不把事放在心上

d)

她也很认真