WorksheetsMãng-Xâu P1
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
<#> Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?
Var mang : ARRAY[0..10] : INTEGER;
Var mang : ARRAY[0..10] OF INTEGER;
Var mang : ARRAY(0..10) : INTEGER;
Var mang : ARRAY[1...10] OF INTEGER;
Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng là phù hợp ?
Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
Là một tập hợp các số nguyên.
Mảng không thể chứa các kí tự.
Độ dài tối đa của mảng là 255
Cho khai báo sau a : array[0..16] of integer; Lệnh đúng để in tất cả các phẩn tử mảng a đã cho là:
for k := 1 to 16 do write(a[k]);
for k := 16 to 0 do write(a[k]);
for k := 16 downto 0 do write(a[k]);
for k:= 0 to n do write(a[k]);
Cho a là một biến mảng ; phần tử thứ 10 của mảng a được viết là:
a[10]
a(10)
a10
[a10]
Cho xâu S là ‘HanoiVietnam’. Kết quả của hàm Pos(‘Vietnam’,S) là:
‘Vietnam’
8
7
6
Khai báo biến xâu nào sau đây đúng?
Var S : String[102];
Var S := ‘ABC’;
Var S = String;
Var S : Integer;
Để khai báo biến T nhận giá trị là một xâu chứa tối đa 100 ký tự, ta khai báo:
Var T : String[100];
Var S : String100;
Var S : String(100);
Var S : String;
S là một biến kiểu xâu, lệnh gán nào sau đây đúng?
S := ‘123456789’;
S := ABC
S := String;
S = ‘VIETNAM’;
Cho xâu S1 := ‘XYZ’; S2 := ‘ABC’; S3 := S1 + S2; Kết quả xâu S3 là:
‘XYZABC’
‘S1+S2’
‘ABCXYZ’
‘ABC’+’XYZ’
Cho xâu S1 := ‘ANH’, S2 := ‘an’. Kết quả so sánh xâu S1 và S2 ta được:
S1 < S2
S1 = S2
S1 > S2
Không so sánh được
Cho S là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
for i := length(S) downto 1 do write(S[i]) ;
In một kí tự của xâu S ra màn hình.
In xâu S ra màn hình như ban đầu.
In ra màn hình xâu ngược của xâu S.
In độ dài của xâu S.
Chọn kết quả so sánh xâu ĐÚNG
'Thu' + 'D' + 'uc' = 'ThuDuc'
'Thu' + 'Duc' = 'Thu Duc'
'Thu' + ' ' + 'Duc' = 'ThuDuc'
'Thu' + “ + 'Duc' = 'Thu Duc'
Biểu thức quan hệ nào dưới đây cho giá trị TRUE ?
‘MUAHE’ < ‘MUATHU’;
‘TIEM’ < ‘THUOC’;
‘THAO’ < ‘NGOC’;
‘CDAB’ < ‘ABCDAB’;
Cho xâu S := ’15_ky_tu’. Hàm length(S) cho kết quả là:
8;
6;
15;
7;
Cho xâu S := ‘LAO_BAO’. Để xác định ký tự cuối cùng của xâu S ta viết:
S[7];
S[O];
S[n];
S[LAO_BAO];
Cho xâu S := ‘LAO_BAO’. Hàm Pos(‘O’,S) cho kết quả là:
3;
2;
7;
6;
Cho xâu S := ‘LAO_BAO’. Muốn biết chữ ‘AO’ có xuất hiện trong S không, ta dùng lệnh:
Pos(‘AO’,S);
Pos(S,’AO’);
Pos(‘AO’);
Pos(‘AO’,2);
Cho xâu S := ‘LAO_BAO’. Kết quả xâu S là gì sau khi thực hiện lệnh Delete(S,Pos(‘AO’,S),2):
‘L_BAO’
‘L_B’
‘LAO_B’
‘AO’
Cho xâu S := ‘LAO_BAO’. Kết quả xâu S là gì sau khi thực hiện lệnh While Pos(‘A’,S) <> 0 do Delete(S,Pos(‘A’,S),1):
‘LO_BO’;
‘LO_BAO’;
‘LAO_BA’;
‘LAO_BAO’;
Cho xâu S := ‘LAO_BAO’. Hàm Pos(‘OA’,S) cho kết quả là:
0;
2;
2 và 6;
6;
