Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G6 U9 HW vocab pronun

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"thơm ngon"

a)

delicious

b)

exciting

c)

tasty

d)

crowded

2.

Today is _____

a)

sunny

b)

friendly

c)

tasty

d)

tower

3.

______ food

a)

pagoda

b)

palace

c)

street

4.

hào hứng, hấp dẫn,...

a)

exciting

b)

delicious

c)

tasty

d)

helpful

5.

cung điện

a)

rainy

b)

palace

c)

crowded

6.

stall

a)
b)
c)
7.

night market

a)
b)
c)
8.

street food

a)
b)
c)
9.

floating market

a)
b)
c)
10.

landmark

a)

địa danh, công trình lịch sử

b)

bưu thiếp, bưu ảnh

c)

quầy hàng, gian hàng

d)

cung điện, lâu đài

11.

Chọn từ đồng nghĩa với "popular" : phổ biến

a)

modern

b)

polluted

c)

musical

d)

well-known

12.

Chọn từ trái nghĩa với "safe" : an toàn

a)

dirty

b)

dangerous

c)

noisy

d)

historic

13.

Chọn từ trái nghĩa với "modern"?

a)

wet

b)

expensive

c)

exciting

d)

historic

14.

Chọn từ trái nghĩa với "clean" : sạch

a)

boring

b)

quiet

c)

cheap

d)

polluted

15.

a)

rainny

b)

stormy

c)

foggy

16.

sẵn sàng giúp đỡ

a)

friendly

b)

caring

c)

helpful

d)

generous

17.

thân thiện

a)

friendly

b)

caring

c)

helpful

d)

generous

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác

a)

town

b)

house

c)

around

d)

cold

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác

a)

show

b)

tower

c)

slow

d)

know

20.

đông đúc

a)

interesting

b)

sunny

c)

crowded

d)

old

21.

Quảng trường thời đại

a)

interesting

b)

Time Square

c)

tasty

d)

old