wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11 - 2

Total questions: 10

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy chọn các câu lệnh đúng trong các câu lệnh dưới đây:

a)

a=int(input"nhập số nguyên a:")

b)

print("nhập họ tên học sinh:")

c)

input(nhập năm sinh học sinh:)

d)

h=float(input("nhập số thực h:"))

2.

Điền từ còn thiếu vào câu lệnh sau để nhập vào số nguyên a từ bàn phím:

a = int( (a)   ("nhập số nguyên a"))

3.

Khi chạy chương trình trên, với a = 32, b = 10 thì kết quả in ra màn hình bằng bao nhiêu?

a)

kết quả = 2

b)

kết quả = 3

c)

kết quả = 3.2

d)

kết quả = 10

4.

Đoạn chương trình trên thể hiện:

a)

Tính và in tích của ba số nguyên nhập vào từ bàn phím

b)

Tính và in tổng của ba số nguyên nhập vào từ bàn phím

c)

in ba số nguyên.

d)

Chương trình báo lỗi.

5.

Khi chạy chương trình trên, với a = 32, b = 10 thì kết quả in ra màn hình bằng bao nhiêu?

a)

kết quả = 2

b)

kết quả = 3

c)

kết quả = 3.2

d)

kết quả = 10

6.

Khi chạy chương trình trên, với a = 32, b = 10 thì kết quả in ra màn hình bằng bao nhiêu?

a)

kết quả = 2

b)

kết quả = 3

c)

kết quả = 3.2

d)

kết quả = 10

7.

Khi chạy chương trình, với x=3, y=4

thì kết quả biểu thức=

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Chương trình trên tính giá trị của biểu thức nào sau đây?

a)

x2+y2x^{2^{ }}+y^2  

b)

x2+y2\sqrt[]{x^{2^{ }}+y^2}  

c)

x+y\sqrt[]{x^{^{ }}+y^{ }}  

d)

(x+y)2\sqrt[]{\left(x^{^{ }}+y\right)^2}  

9.

Điền từ còn thiếu vào câu lệnh sau để nhập vào số thực x từ bàn phím:

x = (a)   (input("nhập số nguyên x"))

10.

Chương trình trên tính giá trị của biểu thức nào sau đây?

a)

x2+y2x^{2^{ }}+y^2  

b)

x2+y2\sqrt[]{x^{2^{ }}+y^2}  

c)

x+y\sqrt[]{x^{^{ }}+y^{ }}  

d)

(x+y)2\sqrt[]{\left(x^{^{ }}+y\right)^2}