NEW
Font size
WorksheetsĐịa Lý
Total questions: 8
Worksheet time: 80secs
Các đảo Nhật Bản lần lượt từ Nam lên Bắc là
A. Hôn - su, Kiu - xiu, Xi - cô - cư, Hô - cai - đô.
B. Xi - cô - cư, hôn - su, kiu - xiu, Hô - cai - đô.
C. Kiu - Xiu, Xi - cô - cư, Hôn - su, Hô - cai - đô.
D. Hô - cai - đô, Hôn - su, Xi - cô - cư, Hô - cai - đô.
Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?
A. Đông Á.
B.Nam Á.
C. Bắc Á.
D.Tây Á.
Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của
A. Phía bắc Nhật Bản.
B. Phía nam Nhật Bản.
C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.
D. Ven biển Nhật Bản.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản là
A. Dầu mỏ và khí đốt.
B. Sắt và mangan.
C. Than đá và đồng.
D. Bôxit và apatit.
Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
A. Lượng mưa tương đối cao.
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
C. Có sự khác nhau theo mùa.
D. Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là
A. đồi núi.
B. bình nguyên.
C. núi lửa.
D. đồng bằng.
Lãnh thổ Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài khoảng
A. 8300 km.
B. 3800 km.
C. 380 km.
D. 830 km.
Đảo chiếm 61% tổng diện tích đất nước Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô.
B.Hôn-su.
C. Xi-cô-cư.
D.Kiu-xiu.
