WorksheetsĐịa ktr giữa kì 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
LB Nga không tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?
A.Phần Lan.
B. Na Uy.
C. Ucraina.
D. Udơbêkixtan.
Dãy núi nào là ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á- Âu trên lãnh thổ LB Nga?
A. Dãy núi U- ran.
B. Dãy núi Nin Cápcat.
C. Dãy núi Xai- an.
D. Dãy núi Xta- nô- vôi.
Loại rừng nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở LB Nga?
A. Rừng lá kim.
B. Rừng lá rộng thường xanh.
C. Rừng cây bụi.
D. Rừng hỗn hợp lá rộng và lá kim.
Khoáng sản nào sau của LB Nga có trữ lượng đứng đầu thế giới?
A. Than đá.
B. Quặng sắt.
C. Dầu mỏ.
D. Vàng.
Từ đầu thập kỉ 90 thế kỉ XX đến nay, dân số nước Nga đang thay đổi theo hướng nào?
A. Tăng chậm.
B. Tăng nhanh.
C. Ổn định.
D. Giảm dần.
Nhận định nào sau chưa đúng về đặc điểm dân số nước Nga?
A. LB Nga là nước đông dân, đứng thứ 8 thế giới năm (2005).
B. LB Nga là nước có nhiều dân tộc trong đó 80 % là người Nga.
C. Phần lớn dân cư tập trung ở vùng Đông Âu.
D. Hơn 70% dân số sống trong các thành phố lớn.
Nước Nga bắt đầu thực hiện chiến lược kinh tế mới từ năm nào?
A. Năm 1999.
B. Năm 2000.
C. Năm 2004.
D. Năm 2005
Chiến lược kinh tế mới của LB Nga không có nội dung nào sau đây?
A. Đưa nền kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
C. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.
D. Sử dụng đồng tiền USD thay thế đồng Rup.
Ngành công nghiệp nào của LB Nga được xác định là ngành kinh tế mũi nhọn?
A. Hàng không- vũ trụ.
B. Luyện kim màu.
C. Khai thác dầu khí.
D. Đóng tàu.
Ngành công nghiệp nào đang được coi là thế mạnh của LB Nga?
A. Điện tử- tin học.
B. Công nghiệp quốc phòng.
C. Luyện kim đen.
D. Sản xuất giấy, bột Xen- lu- lô.
Cây lương thực nào là quan trọng nhất của LB Nga?
A. Ngô.
B. Lúa gạo.
C. Lúa Mì.
D. Lúa mạch.
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là
A. Mát- xcơ- va và Vla- đi- vô- xtốc.
B. Mát- xcơ- va và Xanh Pê- téc- bua.
C. Xanh Pê- téc- bua và Vla- đi- vô- xtốc.
D. Xanh Pê- téc- bua và Ac- khang- hen.
Loại hình giao thông nào có vai trò quan trọng đối với việc phát triển vùng Đông Xi- bia?
A. Đường sông.
B. Đường hàng không.
C. Đường ô tô.
D. Đường sắt.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
A. Đảo HônSu.
B. Đảo Xicôcư.
C. Đảo Kiuxiu.
D. Đảo Hôcaiđô.
Đặc điểm chung của khí hậu Nhật Bản là
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều.
C. khí hậu ôn đới gió mùa, mưa nhiều.
B. khí hậu cận nhiệt gió mùa, mưa nhiều.
D. Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
Vùng biển bao quanh Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn, đa dạng về loài cá do
A. có các dòng biển lạnh chảy ven bờ.
B. Có các dòng biển nóng chảy sát bờ.
C. nằm ở vùng nhiệt đới gió mùa.
D. nơi gặp nhau của các dòng biển nóng và lạnh.
Các loại khoáng sản có trữ lượng đáng kể của Nhật Bản là
A. than đá và đồng.
C. than đá và sắt.
B. than đá và dầu mỏ.
D. than đá và chì.
Thiên tai nào là loại thiên tai gây thiệt hại nặng nề nhất đối với Nhật Bản?
A. Bão, ngập lụt.
B. Động đất, núi lửa.
C. Sóng thần và núi lửa.
D. Lũ quét, vòi rồng.
Nhận định nào sau chưa đúng về dân cư của Nhật Bản?
A. Nhật Bản là nước đông dân, mật độ dân số thấp.
B. Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
C. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang giảm dần.
D. Người lao động cần cù, trách nhiệm rất cao.
Sự phát triển nhanh chóng, thần kì của kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1955-1973 không phải do nguyên nhân nào sau?
A. Chú trọng hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, áp dụng kĩ thuật mới.
B. Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, trọng điểm theo giai đoạn.
C. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, bao gồm cả xí nghiệp lớn và nhỏ.
D. Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài, chú trọng phát triển nông nghiệp.
Sản phẩm công nghiệp nào dưới đây không thuộc ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản?
A. Sản phẩm tin học.
B. Rôbôt.
C. Vi mạch và chất bán dẫn.
D. Công nghiệp chế biến thực phẩm.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở đảo nào?
A. Đảo HônSu.
B. Đảo Xicôcư.
C. Đảo Kiuxiu.
D. Đảo Hôcaiđô.
Các trung tâm công nghiệp Ôyta, Phucuôca, Nagaxaki thuộc đảo nào của Nhật Bản?
A. Đảo HônSu.
B. Đảo Xicôcư.
C. Đảo Kiuxiu.
D. Đảo Hôcaiđô.
Trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là
A. giao thông vận tải và thông tin liên lạc.
B. thương mại và tài chính.
C. giai thông vận tải và thương mại.
D. tài chính và thông tin liên lạc.
Cây trồng nào sau là cây trồng chính ở Nhật Bản?
A. Chè.
B. Thuốc lá.
C. Dâu tằm.
D. Lúa gạo.
Vùng kinh tế nào sau của Nhật Bản có đặc điểm nổi bật là nông nghiệp đóng vai trò chính?
A. Đảo HônSu
B. Đảo Xicôcư.
C. Đảo Kiuxiu.
D. Đảo Hôcaiđô.
Nguyên nhân chính nào dẫn đến diện tích trồng lúa của Nhật Bản giảm trong thời gian vừa qua?
A. Thiên tai nhiều.
B. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
C. Năng suất lúa giảm.
D. Tập trung phát triển công nghiệp.
Đường lối phát triển chính trong hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản là
A. chỉ quan hệ với nhóm nước đang phát triển.
B. tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật của nước ngoài.
C. tăng cường xuất khẩu khoáng sản, nhiên liệu.
D. chỉ quan hệ với nhóm nước phát triển.
Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là
A. 11,7 triệu km2.
B. 17,1 triệu km2.
C. 12,7 triệu km2..
D. 17,2 triệu km2.
Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là
A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi - bia.
C. Cao nguyên Trung Xi - bia.
D. Dãy núi U ran.
Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là
A. Than đá.
B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.
D. Quặng sắt.
Cuối năm 1991 trở đi, sau khi Liên Xô tan rã, LB Nga bước vào thời kì có:
B. tình hình chính trị, xã hội mất
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế dương.
D. sản lượng các ngành kinh tế tăng.
A. hàng tiêu dùng phong phú .ổn định.
Cây công nghiệp nào sau đây được trồng nhiều ở Liên bang Nga?
A. Hướng dương.
B. Cà phê
C. Hồ tiêu
D. Cao su
Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu
A. Cận cực giá lạnh.
B. Ôn đới.
C. Ôn đới hải dương.
D. Cận nhiệt đới.
. Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
D. Các ý trên.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Nam Á
B. Tây Nam Á.
C. Tây Bắc Á.
D. Đông Bắc Á.
Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc trong đó dân tộc Nga chiếm
A. 60 % dân số cả nước.
B. 78% dân số cả nước.
C. 80 % dân số cả nước.
D. 87% dân số cả nước.
Ranh giới tự nhiên để phân chia lãnh thổ châu Âu và châu Á trên đất nước Nga là
A. Sông Von-ga.
B. Sông Lê-na.
C. Sông Ê-nít-xây.
D. Dãy U-ran.
Các trung tâm công nghiệp Ôyta, Phucuôca, Nagaxaki thuộc đảo nào của Nhật Bản?
A. Đảo HônSu
B. Đảo Xicôcư.
C. Đảo Kiuxiu.
D. Đảo Hôcaiđô.
Nhận xét KHÔNG chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.
C. sông ngòi ngắn và dốc.
D. than đá có trữ lượng lớn.
