wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

rung chuông vàng lớp 8

Total questions: 217

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Tứ giác nào không là hình thoi?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

2.

37 - 17......56 - 36

a)

<<

b)

>>

c)

==

3.

32 + 16......20 + 28

a)

>>

b)

==

c)

<<

4.

Sắp xếp các số: 50; 48; 61; 58; 73; 84 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

48; 50; 58; 61; 73; 84

b)

73; 84;48; 50; 61; 58

c)

84; 73; 61; 58; 50; 48

5.

Trong các cách viết dưới đây, cách viết đúng là:

a)

1m = 10cm

b)

1m = 100mm

c)

1m = 10dm

6.

Hình bên có:

- ............ hình vuông

- ............ hình tam giác

a)

2 hình vuông, 5 tam giác.

b)

2 hình vuông, 4 hình tam giác.

c)

2 hình vuông, 6 hình tam giác.

7.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

8.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

9.

Chuyển động cơ học có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tương đối

b)

Tính tuyệt đối

c)

Tính giữ nguyên

d)

Tính chất hóa học

10.

Khi hoạt động ta nói xe buýt chuyển động so với?

a)

Tài xế lái xe

b)

Khách ngồi trên xe

c)

Bến xe buýt

d)

Cái ghế gắn trên xe

11.

Để nhận biết vật chuyển động hay đứng yên thì vật được chọn làm mốc:

a)

Phải là Trái Đất

b)

Phải là vật đang chuyển động

c)

Phải là vật đang đứng yên

d)

Có thể là bất cứ vật nào

12.

Công thức nào sau đây sử dụng để tính vận tốc

a)

v=s.t

b)

v=s/t

c)

v=F.t

d)

v=F:T

13.

Ta nói một vật đứng yên khi:

a)

Vị trí của nó so với vật mốc luôn thay đổi

b)

Khoảng cách của nó đến vật mốc không đổi

c)

Khoảng cách của nó đến vật mốc luôn thay đổi

d)

Vị trí của nó so với vật mốc không thay đổi

14.

Đơn vị của vận tốc là:

a)

km.h

b)

km/h

c)

m.s

d)

s/m

15.

Chuyển động đều là gì?

a)

Chuyển động mà thể tích có độ lớn thay đổi theo thời gian

b)

Chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian

c)

Chuyển động mà khối lượng thay đổi theo thời gian

d)

Chuyển động mà trọng lựng không thay đổi theo thời gian.

16.

Vận tốc ký hiệu là gì?

a)

v

b)

s

c)

t

d)

m

17.

Một xe ô tô đang chuyển động thẳng thì đột ngột dừng lại. Hành khách sẽ như thế nào?

a)

Nghiêng sang phải

b)

Ngả về phía trước

c)

Nghiêng sang trái

d)

Ngả về phía sau

18.

Qũy đạo chuyển động của 1 vật là

a)

Đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

b)

Đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

c)

Đường tròn mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

d)

Đường cong mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

19.

Một người đi xe máy trong 2 giờ được quãng đường 100km. Vậy vận tốc của xe máy là:

a)

v=40km/h

b)

v=50km/h

c)

v=60km/h

d)

v=70km/h

20.

Trong các chuyển động dưới đây, chuyển động nào là chuyển động tròn?

a)

Chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống

b)

Chuyển động của đầu kim đồng hồ

c)

Ném 1 mẩu phấn ra xa

d)

Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống

21.

Lực là một đại lượng

a)

vecto

b)

vô hướng

c)

đại số

d)

hình học

22.

Các yếu tố của 1 lực

a)

Phương, chiều

b)

điểm đặt, phương, độ lớn

c)

điểm đặt, phương, chiều

d)

điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

23.

Hai lực cân bằng là hai lực

a)

Cùng điểm đặt, cùng phương, cùng chiều

b)

Cùng điểm đặt, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

c)

Đặt trên 2 vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều và cường độ bằng nhau

d)

Đặt trên 2 vật khác nhau, cùng phương, ngược chiều và cường độ bằng nhau

24.

Khi vật chịu tác dụng của 2 lưc cân bằng thì

a)

Vật đang đứng yên sẽ chuyển động

b)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm dần

c)

Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

d)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh dần

25.

Khi ngừng đạp xe vẫn tiếp tục chuyển động nhờ có

a)

Trọng lực

b)

Quán tính

c)

Ma sát

d)

Lực kéo

26.

Lực tác dụng lên vật theo phương ngang chiều từ trái sang phải, cường độ 50N, tỉ xích 1cm ứng với 25N. Cách biểu diễn đúng là:

a)
b)
c)
d)
27.

Chuyển động cơ học là sự thay đổi?

a)

Khối lượng của vật so với vật khác

b)

Hình dạng của vật so với vật khác

c)

Phương chiều của vật

d)

Vị trí của vật so với vật khác

28.

Khi hoạt động ta nói xe buýt chuyển động so với?

a)

Tài xế lái xe

b)

Khách ngồi trên xe

c)

Bến xe buýt

d)

Cái ghế gắn trên xe

29.

Qũy đạo chuyển động của 1 vật là

a)

Đường mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

b)

Đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

c)

Đường tròn mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

d)

Đường cong mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

30.

Câu 11: Quan sát hình vẽ bên, cặp lực cân bằng là:

a)

F1 và F3

b)

F1 và F4

c)

F4 và F3

d)

F1 và F2

31.

Ý nghĩa của vòng bi ở ổ trục (hình vẽ) là:

a)

Thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt.

b)

Thay ma sát trượt bằng ma sát lăn.

c)

Thay ma sát lăn bằng ma sát trượt.

d)

Thay ma sát trượt bằng ma sát nghỉ.

32.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

33.

Phân tử khối của hợp chất CaCO3

a)

70

b)

80

c)

90

d)

100

34.

Số phân tử của 16 gam khí oxi là

a)

3. 1023

b)

6. 1023

c)

9. 1023

d)

12.1023

35.

Dãy các vật thể nhân tạo là:

a)

A. Không khí, cây cối, xoong nồi, bàn ghế.

b)

B. Sông suối, đất đá, giầy dép, thau chậu.

c)

C. Sách vở, bút, bàn ghế, cây cối.

d)

D. Chén bát, sách vở, bút mực, quần áo.

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và ...(1)... về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ...(2)... mang ...(3)...”

a)

A. (1): trung hòa; (2): hạt nhân; (3): điện tích âm.

b)

B. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): không mang điện.

c)

C. (1): không trung hòa; (2): một hạt electron; (3): điện tích dương.

d)

D. (1): trung hòa; (2): một hay nhiều electron; (3): điện tích âm.

37.

Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn?

A. nặng hơn 0,4 lần.

B. nhẹ hơn 2,5 lần.

C. nhẹ hơn 0,4 lần.

D. nặng hơn 2,5 lần.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

39.

Chọn câu phát biểu đúng: Nước tự nhiên là:

a)

một đơn chất

b)

một hợp chất

c)

một chất tinh khiết

d)

một hỗn hợp

40.

Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử:

a)

có cùng số nơtron trong hạt nhân.

b)

có cùng số khối.

c)

có cùng nguyên tử khối.

d)

có cùng số proton trong hạt nhân.

41.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

Ca, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2, Na2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

42.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

43.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Bạc lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Ag

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

44.

Chất nào sau đây là chất tinh khiết:

a)

Nước muối

b)

Nước đường

c)

Nước mưa

d)

Nước cất

45.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium (nhôm) là

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Cu

46.

Cho các chất sau: Mg, CuO, HCl, P. Số đơn chất là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Nguyên tố Calcium (canxi) Ca có hóa trị mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

48.

Cho biết hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất SO3

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

49.

Cho biết Ca hóa trị II, O hóa II. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

CaO

b)

Ca2O2

c)

CaO2

d)

Ca2O

50.

Cho biết Al hóa trị III, (OH) hóa I. Công thức hóa học đúng của hợp chất là:

a)

AlOH

b)

Al(OH)3

c)

AlOH3

d)

Al3OH

51.

Nguyên tử khối của: S = 32, Mg = 24. So sánh sự nặng nhẹ giữa hai nguyên tử:

a)

Nguyên tử S nhẹ hơn nguyên tử Mg

b)

Nguyên tử S nặng hơn nguyên tử Mg

c)

Nguyên tử Mg nặng hơn nguyên tử S

d)

Nguyên tử Mg nặng bằng nguyên tử S

52.

Nguyên tử X nặng bằng 2 lần nguyên tử S (biết S = 32). Tính nguyên tử khối của X:

a)

32

b)

16

c)

64

d)

46

53.

Nguyên tử là hạt trung hòa về điện, vì có loại hạt nào bằng nhau:

a)

Số p = Số n

b)

Số e = Số n

c)

Số e = Số p

d)

Tất cả đều sai

54.

Câu 1: "Ôn dịch thuốc lá" viết theo phương thức biểu đạt chính là gì?

a)

A. Tự sự.

b)

B. Miêu tả.

c)

C. Nghị luận.

d)

D. Thuyết minh.

55.

Câu 3: Thuốc lá ảnh hưởng tới sức khỏe của con người theo cách như thế nào?

a)

A. Ảnh hưởng trực tiếp vào sức khỏe con người.

b)

B. Ảnh hưởng lâu dài, tác hại khó lường.

c)

C. Gặm nhấm sức khỏe của con người như tằm ăn dâu.

d)

D. Ảnh hưởng tới toàn bộ hệ miễn dịch của con người.

56.

Câu 8: Câu văn “Nếu giặc đánh như vũ bão thì không đáng sợ, đáng sợ là giặc ngấm ngầm như tằm ăn dâu.” sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

a)

A. Nhân hóa.

b)

B. Liệt kê.

c)

C. So sánh.

d)

D. Ẩn dụ.

57.

Câu 10: Thông điệp nào không phù hợp với đoạn trích trên?

a)

A. Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe.

b)

B. Các chất độc có trong thuốc lá làm cho sức khỏe của người hút sút kém.

c)

C. Người nghiện thuốc lá chưa dễ nhận ra ngay tác hại của việc hút thuốc.

d)

D. Hút thuốc lá không chết ngay, không say bê bết nên không đáng lo ngại.

58.

Vì sao thuốc lá có hại nhưng lại không cấm sản xuất và bán thuốc lá?

a)

Vì thuế thuốc lá cao

b)

Vì nhu cầu của người dân còn lớn, thuốc lá lại là sản phẩm gây nghiện, từ đó sẽ dẫn tới việc sản xuất bất hợp pháp và buôn lậu thuốc lá gia tăng

c)

Vì nhiều cán bộ vẫn còn hút thuốc lá

d)

Vì nhu cầu của người dân còn lớn

59.

Chúng ta sẽ làm gì để làm bảo vệ bản thân và những người xung quanh trước tái hại thuốc lá?

a)
b)
c)
d)
60.
a)

Hợp chất chính có trong thuốc lá là nicotine

b)

Khí CO có trong thuốc lá

c)

Thuốc lá có khoảng 4.000 chất độc hóa học

61.
a)

Ăn nhiều rau xanh

b)

Ăn nhiều thịt cá

c)

Không cần thay đổi

d)

Có thay đổi chế độ ăn vẫn bị tác hại của thuốc lá

62.

Trong văn bản Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000, bao bì ni lông được coi là gì?

a)

A. Một loại rác thải công nghiệp

b)

B. Một loại chất gây độc hại

c)

C. Một loại rác thải sinh hoạt

d)

D. Một loại vật liệu kém chất lượng

63.

Nội dung của đoạn văn “Như chúng ta đã biết ... các dị tật bẩm sinh cho trẻ sơ sinh” là gì?

a)

A. Những nguyên nhân làm cho môi trường bị ô nhiễm nghiêm trọng

b)

B. Tác hại của việc sử dụng bao bì ni lông đối với môi trường, sức khỏe và con người

c)

C. Những nhược điểm của bao bì ni lông với các vật liệu khác

d)

D. Những tính chất hóa học cơ bản của bao bì ni lông và tác dụng của nó trong đời sống của con người

64.

Trong văn bản trên, tác giả đã chỉ ra điều gì là nguyên nhân cơ bản nhất khiến cho việc dùng bao bì ni lông có thể gây nguy hại với môi trường tự nhiên?

a)

A. Tính không phân hủy của pla – xtic

b)

B. Trong ni lông màu có nhiều chất độc hại

c)

C. Khi đối bao bì ni lông, trong khói có nhiều khí độc

d)

D. Chưa có phương pháp xử lí rác thải ni lông

65.

Câu 1: Văn bản Thông tin về Ngày Trái Đất năm 2000 chủ yếu sử dụng phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Thuyết minh

c)

Biểu cảm

d)

Nghị luận

66.

Mục đích của Ngày Trái Đất là gì?

a)

Kêu gọi sử dụng tiết kiệm nước

b)

Tiết kiệm điện năng

c)

nhằm nâng cao nhận thức và hành động để bảo vệ các giá trị của môi trường tự nhiên

d)

Tôn vinh người sáng lập ra Ngày Trái Đất

67.

Em hiểu nhan đề “ Ôn dịch, thuốc lá” có nghĩa là gì?

a)

Bệnh nguy hiểm, lan truyền rộng rãi

b)

Cách nói tắt của cụm từ “ tệ nghiện thuốc lá”

c)

Là 1 tiếng chửi rủa

d)

Thể hiện thái độ căm tức, ghê tởm đối với loại dịch bệnh này

e)

Tuyên truyền cho thuốc lá

68.

Nhận xét nào nói đúng nhất tác dụng của biện pháp nói quá trong hai câu thơ sau?

"Bác ơi tim Bác mênh mông thế,

Ôm cả non sông mọi kiếp người!"

(Tố Hữu)

a)

Nhấn mạnh tình thương yêu bao la của Bác Hồ.

b)

Nhấn mạnh sự tài trí tuyệt vời của Bác Hồ.

c)

Nhấn mạnh sự dũng cảm của Bác Hồ.

d)

Nhấn mạnh sự hiểu biết rộng của Bác Hồ.

69.

Câu ca dao nào dưới đây sử dụng biện pháp nói quá?

a)

"Miệng cười như thể hoa ngâu

Cái khăn đội đầu như thể hoa sen."

b)

"Làm trai cho đáng nên trai

Khom lưng chống gối gánh những hai hạt vừng."

c)

"Hỡi cô tát nước bên đàng

Sao cô múc ánh trăng vàng đổ đi."

70.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để tạo nên biện pháp nói quá:

Cô Hà tính tình xởi lởi, …………………………………….

a)

chó ăn đá, gà ăn sỏi

b)

vắt chân lên cổ

c)

dời non lấp biển

d)

ruột để ngoài da

71.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống để tạo nên biện pháp nói quá:

Bọn giặc hoảng hồn, …………………………………………. mà chạy.

a)

chó ăn đá, gà ăn sỏi

b)

vắt chân lên cổ

c)

dời non lấp biển

d)

ruột để ngoài da

72.

Thế nào là nói quá ?

a)

Là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhằm nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.

b)

Là biện pháp tu từ giảm nhẹ tính chất của sự vật

c)

Là cách nói khoác, khoa trương sự vật

d)

Là biện pháp tu từ nêu lên sự vật hiện tượng có nét gần gũi với nhau

73.

Ý nghĩa của biện pháp nói quá trong câu:

"Anh cứ yên tâm, vết thương chỉ sướt da thôi. Từ giờ đến sáng em có thể đi lên đến tận trời được."

a)

Nói quá để chứng tỏ bản thân.

b)

Cô gái cho rằng bản thân mình có sức lực phi thường.

c)

Nhấn mạnh vết thương không đáng lo, cô gái không ngại khó khăn.

d)

Không có đáp án đúng.

74.

Cơ thể người được chia thành mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Hệ vận động bao gồm các bộ phận là:

a)

Xương và cơ

b)

Xương và các mạch máu

c)

Tim, phổi và các cơ

d)

Tất cả các đáp án đều sai

76.

Nơron là tên gọi khác của

a)

Tế bào chết

b)

Tế bào sống

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào thần kinh

77.

Bộ phận nào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Lục lạp

78.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

79.

Những hoạt động có lợi cho sức khỏe cho hệ cơ xương là gì?

a)

Xem tivi, chơi game nhiều

b)

Hút thuốc

c)

Tập thể dục, thể thao

d)

Làm công việc nhà

80.

Bạch cầu đươc phân chia thành mấy loại chính?

a)

A. 3 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

81.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

A. 75%

b)

B. 60%

c)

C. 45%

d)

D. 55%

82.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

A. 5 loại

b)

B. 4 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 2 loại

83.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành từ:

a)

A. máu, nước mô, bạch huyết

b)

B. máu, nước mô, các chất khí

c)

C. huyết tương và hồng cầu

d)

D. máu, các chất dinh dưỡng, bạch huyết

84.

Tế bào máu có kích thước lớn, chức năng bảo vệ cơ thể là:

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

85.

Tế bào máu nào có chức năng vận chuyển khí Oxi và Cacbonic?

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

86.

Chức năng của xương - cơ - khớp là gì?

a)

Giúp con người vận động

b)

Nâng đỡ và bảo vệ cơ thể

c)

Điều khiển quá trình trao đổi khí

d)

Dẫn truyền thông tin từ não đến các cơ quan

87.

Hệ cơ quan nào điều khiển sự vận động của hệ cơ?

a)

Tim

b)

Hệ vận động

c)

Hệ thần kinh

d)

Hệ tuần hoàn

88.

Nguyên nhân mỏi cơ là do cơ co liên tục trong thời gian dài, năng lượng dự trữ bị cạn kiệt và do cơ tích lũy một loại axit. Axit đó tên là:

a)

Axit lactic

b)

Axit nitric

c)

Axit ascobic

d)

Axit clohidric

89.

Bộ xương không thực hiện chức năng nào?

a)

Bảo vệ

b)

Chuyển động

c)

Nâng đỡ

d)

Cảm giác

90.

Xương ở trẻ em có tính đàn hồi cao hơn nhiều so với xương người lớn là vì:

a)

Xương của trẻ em có hàm lượng các chất vô cơ nhiều hơn nên có tính mềm dẻo và đàn hồi

b)

Xương của trẻ em đang trong giai đoạn phát triển nên thành phần sụn chiếm nhiều

c)

Có sự kết hợp và cân bằng giữa thành phần vô cơ và hữu cơ

d)

Trong xương trẻ em có hàm lượng các chất hữu cơ nhiều hơn

91.

Sự thay đổi độ căng của cơ do tác động các kích thích gọi là hiện tượng:

a)

Co cơ

b)

Sinh lý cơ

c)

Trương lực cơ

d)

Vận động

92.

Vai trò của chất hữu cơ trong xương là:

a)

Làm tăng khả năng chịu lực cho xương

b)

Tạo tính cứng và chắc cho xương

c)

Tạo ra tính đàn hồi và dẻo dai cho xương

d)

Tạo tính giòn cho xương

93.

Nước hầm xương thường ngọt và sánh là do:

a)

Chất vô cơ bị phân hủy

b)

Chất hữu cơ bị phân hủy

c)

Muối canxi được giải phóng

d)

Chất béo trong tủy xương bị đẩy ra nước hầm

94.

Ở thế kỉ XVI, cuộc cách mạng nào được xem là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới?

a)

Cách mạng Pháp

b)

Cách mạng Anh

c)

Cách mạng Hà Lan

d)

Cách mạng Đức

95.

Nước nào được xem là quê hương của cách mạng công nghiệp?

a)

Đức

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

96.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới các cuộc cách mạng tư sản là gì?

a)

mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản.

b)

mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân.

c)

Mâu thuẫn giữa phong kiến và nông dân

d)

mâu thuẫn giữa chế độ phong kiến với giai cấp tư sản và các tầng lớp nhân dân.

97.

Ở thế kỉ XVI, cuộc cách mạng nào được xem là cuộc cách mạng tư sản đầu tiên trên thế giới?

a)

Cách mạng Pháp

b)

Cách mạng Anh

c)

Cách mạng Hà Lan

d)

Cách mạng Đức

98.

Thể chế chính trị của nước Pháp trước cách mạng tư sản cuối thế kỉ XVIII là gì?

a)

Chế độ cộng hòa

b)

Chế độ phong kiến phân quyền

c)

Chế độ quân chủ chuyên chế

d)

Chế độ quân chủ lập hiến

99.

Khẩu hiệu của Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền được Quốc hội Pháp thông qua vào cuối tháng 8 năm 1789 là

a)

“độc lập – tự do – hạnh phúc”.

b)

“độc lập – bình đẳng – bác ái”.

c)

“tự do – độc lập – bác ái”.

d)

“tự do – bình đẳng – bác ái”.

100.

Nước nào được xem là quê hương của cách mạng công nghiệp?

a)

Đức

b)

Anh

c)

Pháp

d)

Mỹ

101.

Với thành công của cuộc cách mạng công nghiệp vào những năm 60 của thế kỉ XVIII đến thế kỉ XIX, Anh được xem là

a)

“công xưởng của thế giới”.

b)

đất nước của “vua công nghiệp”.

c)

“xưởng thủ công của thế giới”.

d)

đất nước “mặt trời không bao giờ lặn”.

102.

Hệ quả quan trọng nhất của cách mạng công nghiệp là gì?

a)

Kinh tế phát triển vượt bậc.

b)

Công nghiệp phát triển.

c)

Hình thành hai giai cấp cơ bản: tư sản và nông dân.

d)

Hình thành hai giai cấp cơ bản: tư sản và vô sản.

103.

Vì sao Công xã Paris (1871) được xem là Nhà nước kiểu mới?

a)

Vì Công xã thi hành nhiều chính sách kiểu mới.

b)

Vì Công xã có mô hình nhà nước mới.

c)

Vì Công xã ban bố và thi hành các sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân.

d)

Vì Công xã Paris khác với các nhà nước trước đó.

104.

Lê nin gọi chủ nghĩa đế quốc Anh là

a)

chủ nghĩa đế quốc.

b)

chủ nghĩa đế quốc thực dân.

c)

chủ nghĩa đế quốc quân phiệt.

d)

chủ nghĩa quân phiệt.

105.

Lê nin nhận xét chủ nghĩa đế quốc Pháp là

a)

chủ nghĩa thực dân xâm lược.

b)

chủ nghĩa đế quốc xâm lược.

c)

chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

d)

chủ nghĩa đế quốc thực dân.

106.

Đặc điểm chủ nghĩa đế quốc Đức là gì?

a)

Chủ nghĩa đế quốc quân phiệt, hiếu chiến.

b)

Chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

c)

Chủ nghĩa đế quốc xâm lược.

d)

Chủ nghĩa đế quốc hiếu chiến.

107.

Ý nào dưới đây lý giải mâu thuẫn chủ yếu giữa các đế quốc “già” (Anh, Pháp) với các đế quốc “trẻ” (Đức, Mỹ)?

a)

Các nước Anh, Pháp kinh tế phát triển chậm nhưng thuộc địa rộng lớn trong khi Đức, Mỹ phát triển mạnh mẽ nhưng ít thuộc địa.

b)

Các nước Anh, Pháp kinh tế phát triển nhanh nhưng thuộc địa rộng lớn trong khi các nước Đức, Mỹ phát triển chậm nhưng thuộc địa nhỏ.

c)

Các nước Anh, Pháp phát triển nhanh hơn các nước Đức, Mỹ.

d)

Các nước Anh, Pháp chậm phát triển hơn các nước Đức, Mỹ.

108.

Bị áp bức bóc lột nặng nề, nhiều cuộc khởi nghĩa chống thực dân Anh của nhân dân Ấn Độ nổ ra trong đó tiêu biểu là cuộc khởi nghĩa nào?

a)

Bom – bay (1908).

b)

Ti – tắc (1885).

c)

Xi – pay (1857 – 1859).

d)

Tất cả các cuộc khởi nghĩa trên.

109.

Năm 1885, chính đảng của giai cấp tư sản dân tộc Ấn Độ được thành lập nhằm đấu tranh giành quyền tự trị, phát triển kinh tế dân tộc có tên là

a)

Đảng dân chủ.

b)

Đảng cấp tiến.

c)

Đảng quốc dân.

d)

Đảng Quốc đại.

110.

Trong những năm 1840 – 1842, thực dân Anh tiến hành cuộc chiến tranh nào để mở đầu quá trình xâm lược Trung Quốc?

a)

Chiến tranh Thái Bình Dương.

b)

Chiến tranh vũng vịnh.

c)

Chiến tranh thuốc phiện.

d)

Chiến tranh biên giới.

111.

Vì sao phong trào đấu tranh giành độc lập của các quốc gia Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX đều thất bại?

a)

Vì chưa có tổ chức lãnh đạo.

b)

Ở một số nước chính quyền đầu hàng đế quốc, làm tay sai cho chúng.

c)

Vì lực lượng đế quốc quá mạnh.

d)

Tất cả các lý do trên.

112.

Tháng 8 năm 1905, Tôn Trung Sơn thành lập Trung Quốc đồng minh hội và đề ra Học thuyết Tam dân nhằm

a)

Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục Trung Hoa, thành lập Dân quốc, thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất.

b)

thành lập Đảng riêng.

c)

giành độc lập dân tộc.

d)

Tất cả các ý trên.

113.

Từ nửa sau thế kỉ XIX, vì sao các nước đế quốc tranh nhau xâm chiếm Trung Quốc?

a)

Vì Trung Quốc là một nước lớn, đông dân, giàu tài nguyên.

b)

Vì các nước đế quốc cần thị trường để phát triển kinh tế.

c)

Vì chế độ phong kiến Trung Quốc mục nát.

d)

Tất cả các lý do trên.

114.

Sau khi thống nhất (1871), Đức phát triển rất nhanh trên con đường

a)

xã hội chủ nghĩa.

b)

quân phiệt chủ nghĩa.

c)

tư bản chủ nghĩa

d)

phát triển tự do.

115.

Vì sao Công xã Paris (1871) được xem là Nhà nước kiểu mới?

a)

Vì Công xã Paris khác với các nhà nước trước đó.

b)

Vì Công xã ban bố và thi hành các sắc lệnh phục vụ quyền lợi của nhân dân.

c)

Vì Công xã thi hành nhiều chính sách kiểu mới.

d)

Vì Công xã có mô hình nhà nước mới.

116.

Cú pháp khai câu lệnh điều kiện dạng thiếu?

a)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>;

b)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>;

c)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>

d)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>

117.

Viết lại câu lệnh theo NNLT Pascal . Nếu a>b thì in a;

a)

if a>b then write a;

b)

if a>b then write a else write b;

c)

if b>a then write a;

d)

if a>b then write a else write b

118.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Const:12

b)

Const:12;

c)

Const a:12;

d)

Const a=12;

119.

Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng?

a)

PROGRAM 1PT BAC;

b)

PROGRAM 3ABC;

c)

Wrte(‘chao cac ban’);

d)

Write(‘chao cac ban’);

120.

Đổi tên chương trình?

a)

File/ Save as….

b)

File/ New

c)

File/ Save

d)

File/ Open

121.

Mở chương trình có đã lưu?

a)

File/ Save as….

b)

File/ New

c)

File/ Save

d)

File/ Open

122.

15 div 5 cho kết quả?

a)

3

b)

0

c)

5

d)

15

123.

Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?

a)

9ABC

b)

Tu_giac;

c)

A&BC

d)

Ve hinh.

124.

Viết các biểu thức toán bằng các kí hiệu Pascal:

a)

((10+5) /(5+2))+ (181/(5+1))

b)

((10+5) : (5+2))+ (181:(5+1))

c)

(10+5) : (5+2)+ 181:(5+1)

d)

10+5 :5+2+ 181:5+1

125.

CTRL+F9 (RUN) có chức năng:

a)

Dịch, kiểm tra lỗi chương trình

b)

Lưu chương trình

c)

Xem kết quả

d)

Chạy chương trình

126.

20 mod 3 cho kết quả?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

15

127.

Cú pháp khai câu lệnh điều kiện dạng đủ?

a)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>;

b)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh>

c)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>;

d)

IF < Điều kiện> then <Câu lệnh 1> else <Câu lệnh 2>

128.

FILE\ SAVE có chức năng:

a)

Dịch chương trình

b)

Lưu chương trình

c)

Xem kết quả

d)

Chạy chương trình

129.

Để kết thúc câu lệnh ta sử dụng dấu gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu phẩy (,)

d)

Không cần sử dụng dấu

130.

Viết các biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu Pascal:152 + ax + c=

a)

152 + a*x + c

b)

15*15+ a*x + c

c)

15^2 + a*x + c

d)

15^2 + ax + c

131.

Từ khai báo Hằng trong chương trình?

a)

Const

b)

Program

c)

Var

d)

Begin

132.

Từ khai báo BIẾNtrong chương trình?

a)

Const

b)

Program

c)

Var

d)

Begin

133.

Cú pháp khai báo Biến?

a)

Var <tên biến>;

b)

Var <tên biến> : <Kiểu dữ liệu>;

c)

Var <tên biến> := <Kiểu dữ liệu>;

d)

Var <tên biến> : <Kiểu dữ liệu>

134.

Phần thân chương trình bắt đầu bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin;

c)

Uses.

d)

Begin

135.

KẾT THÚC chương trình bằng từ khóa:

a)

End.

b)

Begin;

c)

Uses.

d)

Begin

136.

Khai báo nào sau đây là đúng?

a)

Var tb: 3;

b)

Type 4hs: integer;

c)

Var x: real;

d)

Const R := 30;

137.

Chiến tranh thế giới thứ 2 được bắt đầu bằng sự kiện nào?

a)

Quân Đức chiếm Tiệp Khắc.

b)

Sáp nhập Áo vào Đức.

c)

.Quân Đức tấn công Ba Lan

d)

Anh tuyên chiến với Đức.

138.

Các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta lần lượt thuộc các tỉnh:

a)

Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

b)

Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa.

c)

Điện Biên, Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa.

d)

Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

139.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:

a)

Tây Bắc-Đông Nam

b)

Đông Bắc-Tây Nam

c)

Đông Nam –Tây Bắc

d)

Tây Nam -Đông Bắc

140.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:

a)

1000-1500mm

b)

1500-2000mm

c)

2000-2500mm

d)

Trên 2500 mm

141.

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là:

a)

Hướng Tây-Đông và hướng vòng cung.

b)

Hướng Tây Bắc –Đông Nam và hướng vòng cung.

c)

Hướng Đông Bắc-Tây Nam và hướng vòng cung.

d)

Hướng Đông Nam-Tây Bắc và hướng vòng cung.

142.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Trung Bộ?

a)

Chế độ nước điều hòa.

b)

Lũ cao nhất vào tháng 11

c)

Sông ngắn và dốc .

d)

Lũ lên nhanh, đột ngột.

143.

Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm sinh vật Việt Nam :

a)

đa dạng về thành phần loài.

b)

đa dạng về kiểu hệ sinh thái.

c)

đa dạng về công dụng sinh học.

d)

ít đa dạng về gen di truyền.

144.

Phần đất liền của Đông Nam Á có tên gọi bán đảo Trung Ấn do nằm giữa hai quốc gia:

a)

Hàn Quốc và Ấn Độ

b)

Ấn Độ và Triều Tiên.

c)

Trung Quốc và Ấn Độ.

d)

Triều Tiên và Hàn Quốc.

145.

Quốc gia có diện tích lớn nhất Đông Nam Á:

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

146.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển:

a)

Mi-an-ma.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia.

147.

Cảnh quan phát triển trên phần lớn diện tích ở khu vực Đông Nam Á:

a)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh.

b)

rừng thưa rụng lá theo mùa.

c)

rừng thưa và cây bụi.

d)

thảo nguyên và nửa hoang mạc.

148.

Dân cư khu vực Đông Nam Á phân bố tập trung ở :

a)

phần đất liền.

b)

đồng bằng và ven biển

c)

phần hải đảo.

d)

trung tâm của khu vực.

149.

Loại gió thịnh hành trong mùa đông nước ta có đặc tính khô và lạnh là:

a)

gió mùa Tây Nam .

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió mùa Đông Nam.

d)

gió Tây Bắc.

150.

Dãy núi cao, đồ sộ nhất Việt Nam:

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Bạch Mã.

151.

Để phòng chống lũ lụt nhân dân ở Đồng bằng sông Hồng đã chọn phương án:

a)

sống chung với lũ.

b)

đào kênh thoát lũ.

c)

sản xuất thời vụ để tránh lũ.

d)

đắp đê ngăn lũ.

152.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam:

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

sự tác động của con người.

c)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

d)

vị trí địa lí giáp với Biển Đông.

153.

Loại khoáng sản được khai thác từ Biển Đông và đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta trong những năm gần đây:

a)

than đá.

b)

cát thuỷ tinh.

c)

dầu khí.

d)

muối.

154.

Tài nguyên biển nước ta phong phú, đa dạng thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế:

a)

du lịch, thủy sản, thương mại, giao thông vận tải.

b)

du lịch, thủy sản, khai khoáng, giao thông vận tải.

c)

du lịch, thủy sản, khai khoáng, thương mại.

d)

du lịch, thương mại, khai khoáng, giao thông vận tải.

155.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta ?

a)

Bầu trời quanh năm chan hòa ánh nắng.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều vượt 21oC.

c)

Số giờ nắng từ 1400 đến 3000 giờ một năm.

d)

Nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam.

156.

Nước ta có ba nhóm đất chính là :

a)

đất feralit, đất ba dan, đất bồi tụ phù sa sông và biển.

b)

đất feralit, đất mùn núi cao, đất bồi tụ phù sa sông và biển.

c)

đất ba dan, đất mùn núi cao, đất bồi tụ phù sa sông và biển.

d)

đất feralit, đất ba dan, đất mùn núi cao.

157.

Sinh vật Việt Nam rất phong phú và đa dạng thể hiện ở :

a)

số lượng loài động, thực vật.

b)

thành phần loài, gen di truyền, hệ sinh thái.

c)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiều vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

158.

Ranh giới giữa miền Bắc với miền Nam là:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Dãy Trường Sơn Bắc

d)

Dãy Trường Sơn Nam

159.

Loại gió nào dưới đây gây ra thời tiết khô, nóng kéo dài cho phía nam Tây Bắc và Duyên hải miền Trung vào đầu mùa hạ?

a)

Gió Tín Phong.

b)

Gió mùa Đông Bắc.

c)

Gió Tây khô nóng.

d)

Gió Đông Nam.

160.

Quan sát bản đồ sông ngòi trong Tập bản đồ Địa lí 8 hoặc Atlat Địa lí Việt Nam, em hãy cho biết dòng sông nào dưới đây chảy theo hướng vòng cung?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Hậu.

d)

Sông Gâm.

161.

Loại gió thổi ở miền Nam nước ta vào thời kì mùa đông là

a)

gió Tín Phong.

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió Tây khô nóng.

d)

gió Đông Nam.

162.

Loại gió thổi ở miền Bắc nước ta vào thời kì mùa đông là gì?

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam.

c)

Gió Đông Nam.

d)

Gió Tây khô nóngs.

163.

Sông nào dưới đây thuộc khu vực miền Bắc?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Hương.

c)

Sông Hàn.

d)

Sông Thái Bình.

164.

Gió Tín Phong có tính chất là

a)

nóng và mưa nhiều.

b)

nóng và khô.

c)

lạnh và khô.

d)

lạnh và mưa nhiều.

165.

Truyện Sơn Tinh - Thủy Tinh nói về hiện tượng thời tiết nào của nước ta.

a)

Mưa xuân.

b)

Lũ lụt.

c)

Bão.

d)

Mưa ngâu.

166.

Gió mùa Tây Nam có tính chất

a)

lạnh và khô.

b)

nóng và khô.

c)

nóng và mưa nhiều.

d)

lạnh và mưa nhiều.

167.

Tại sao hướng chủ yếu của sông ngòi nước ta là tây bắc - đông nam và hướng vòng cung?

a)

Do khí hậu phân hóa theo mùa: mưa - khô.

b)

Do vị trí nằm ở phần hạ lưu của các sông lớn.

c)

Do hướng địa hình nước ta.

d)

Do vị trí giáp Biển Đông.

168.

Nhận định nào sau đây không thể hiện tính đa dạng của khí hậu Việt Nam?

a)

Khí hậu phân hóa thành 4 miền.

b)

Khí hậu phân hóa theo độ cao địa hình.

c)

Khí hậu nước ta có năm rét sớm, năm rét muộn, năm mưa lớn, năm khô hạn.

d)

Khí hậu phân hóa theo mùa.

169.

Biểu hiện nào không thể hiện tính nhiệt đới của khí hậu Việt Nam?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 21o C

b)

Số giờ nắng từ 1400 - 3000 giờ/năm

c)

Bình quân 1m2 nhận được trên 1 triệu kcal/năm.

d)

Có 2 mùa gió trong năm.

170.

Tại sao ở miền khí hậu phía Nam nhưng nhiệt độ trung bình các tháng ở Đà Lạt luôn nhỏ hơn 20oC?

a)

Do Đà Lạt nằm ở phía nam dãy núi Bạch Mã.

b)

Do Đà Lạt nằm ở độ cao hơn 1500m.

c)

Do Đà Lạt có gió mùa Đông Bắc.

d)

Do Đà Lạt có gió Tín Phong.

171.

Gió mùa Đông Bắc có tính chất

a)

lạnh và mưa nhiều.

b)

lạnh và khô.

c)

nóng và khô.

d)

nóng và mưa nhiều.

172.

Mùa bão ở nước ta diễn ra vào thời gian nào?

a)

Từ tháng 1 đến tháng 4.

b)

Từ tháng 11 đến tháng 5.

c)

Từ tháng 6 đến tháng 11.

d)

Từ tháng 3 đến tháng 8.

173.

Đường bờ biển nước ta cong hình chữ S, chạy dài từ

a)

Móng Cái đến Cà Mau.

b)

Móng Cái đến Hà Tiên.

c)

Quảng Ninh đến Cần Thơ.

d)

Quảng Ninh đến Cà Mau.

174.

Biển Đông có vai trò như thế nào đến khí hậu nước ta?

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Làm biến tính khí hậu.

c)

gây nhiều thiên tai

d)

Tạo nhiều muối.

175.

Vùng biển nước ta có những loại khoáng sản nào?

a)

Than, dầu khí, vàng.

b)

Dầu khí, cát, ti tan, muối.

c)

Quặng sắt, dầu khí

d)

Cát thủy tinh, muối, bô xit.

176.

Biển Đông đã gây nên những thiên tai gì cho nước ta?

a)

Ngập lụt, cát bay, cát chảy, sạt lở bờ biển.

b)

Bão, sạt lở bờ biển, ngập lụt, hạn hán.

c)

sạt lở bờ biển, xâm nhập mặn, bão, sóng thần.

d)

Bão, cát bay, cát chảy, sạt lở bờ biển, xâm nhập mặn.

177.

Do ở vị trí nội chí tuyến và khu vực gió mùa nên biển Đông có đặc điểm là

a)

vùng biển rộng, tương đối kín.

b)

có đặc tính nhiệt đới ẩm.

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

178.

Những điều được cho là đúng đắn, phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội được gọi là ?

a)

Khiêm tốn.

b)

Lẽ phải.

c)

Công bằng.

d)

Trung thực.

179.

Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực; không chấp nhận và làm những việc sai trái được gọi là ?

a)

Tôn trọng lẽ phải.

b)

Tiết kiệm.

c)

Lẽ phải.

d)

Khiêm tốn.

180.

Biểu hiện củả tôn trọng lẽ phải là?

a)

Ủng hộ người nghèo.

b)

Trồng cây để bẻo vệ môi trường.

c)

Đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông

d)

Cả A,B,C.

181.

Biểu hiện của không tôn trọng lẽ phải là?

a)

Chặt rừng lấy gỗ làm nhà.

b)

Dung túng cho kẻ làm điều sai trái

c)

Đánh chửi cha mẹ.

d)

Cả 3 đáp án

182.

Trên đường đi học về em nhìn thấy một thanh niên đi xe máy phóng nhanh vượt ẩu gây tai nạn khiến 1 em học sinh bị ngã gãy tay. Trong tình huống đó em sẽ làm gì?

a)

Lờ đi chỗ khác và coi như không biết.

b)

Nhờ sự giúp đỡ của người lớn, đưa em bé đó đến bệnh viện và gọi điện cho gia đình của em đó.

c)

Đèo em bé đó đến gặp công an.

d)

Đạp thật nhanh về nhà.

183.

Trong giờ ra chơi, A trêu đùa và đánh B gây chảy máu và gãy răng, các bạn trong lớp không ai có ý kiến gì vì sợ A đánh. Trong tình huống này em sẽ làm gì?

a)

Báo với cô giáo chủ nhiệm để tìm cách giải quyết.

b)

Mặc kệ vì không liên quan đến mình.

c)

Cùng với A đánh B cho vui.

d)

Chạy đi chỗ khác chơi.

184.

Các hành vi: Chơi ma túy, dùng thuốc lắc, buôn bán các chất gây nghiện là những hành vi như thế nào?

a)

Không tôn trọng lẽ phải.

b)

Tôn trọng lẽ phải.

c)

Sống thực dụng.

d)

Sống vô cảm.

185.

Câu thành ngữ: Gió chiều nào theo chiều ấy nói về người như thế nào?

a)

Không tôn trọng lẽ phải.

b)

Không trung thực.

c)

Không chín chắn.

d)

Không có ý thức.

186.

Tôn trọng lẽ phải có ý nghĩa như thế nào đối với mỗi người ?

a)

Giúp mọi người có cách ứng xử phù hợp.

b)

Làm lành mạnh các mối quan hệ xã hội.

c)

Góp phần thúc đẩy xã hội ổn định và phát triển

d)

Cả A,B,C.

187.

Phát hiện có một tên trộm nhảy sang nhà hàng xóm bằng cách leo từ cây đu vào lan can để vào nhà ăn trộm tiền em sẽ làm gì?

a)

Báo với chủ nhà để chủ nhà đề phòng và báo với công an kịp thời.

b)

Mặc kệ vì không phải nhà mình.

c)

Theo dõi xem tên trộm đó lấy những gì.

d)

Hô thật to là có trộm

188.

Câu tục ngữ: Đói cho sạch, rách cho thơm nói đên điều gì ?

a)

A. Đức tính khiêm tốn.

b)

B. Đức tính liêm khiết, sống trong sạch.

c)

C. Đức tính cần cù.

d)

D. Đức tính trung thực.

189.

Không hám danh, hám lợi, không nhỏ nhen, ích kỉ được gọi là ?

a)

A. Liêm khiết.

b)

B. Công bằng.

c)

C. Lẽ phải.

d)

D. Khiêm tốn.

190.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện tính liêm khiết?

a)

A. Giúp trẻ em lang thang được đi học.

b)

B. Đút tiền cho cán bộ xã để làm hồ sơ hộ nghèo.

c)

C. Bác sĩ chăm sóc bệnh nhân chu đáo và từ chối tiền bồi dưỡng thêm.

d)

D. Cùng quyên góp rau xanh giúp người nghèo chống dịch Covid19.

191.

Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện của tính liêm khiết?

a)

A. Sống trong sạch, không bị cám dỗ bởi tiền tài danh lợi.

b)

B. Tham lợi bất chính.

c)

C. Làm giàu bằng những việc làm mờ ám.

d)

D. Luôn tranh dành quyền lợi cho mình.

192.

Em đồng tình với ý kiến nào dưới đây?

a)

A. Làm cấp trên thì có quyền nhận quà của cấp dưới.

b)

B. Trong xã hội vẫn còn nhiều người sống trong sạch, ngay thẳng.

c)

C. Người không biết làm giàu là người liêm khiết.

d)

D. Thời buổi ngày nay, tính liêm khiết không còn tồn tại.

193.

A ăn trộm tiền đóng học của B và bị L phát hiện, biết L đã phát hiện, A bèn nói với L: Tớ sẽ cho cậu 1 nửa số tiền tớ lấy được nhưng cậu phải giữ bí mật. Trong tình huống này, nếu em là bạn L, em sẽ làm gì?

a)

A. Báo với cô giáo chủ nhiệm để tìm cách giải quyết.

b)

B. Mặc kệ vì không liên quan đến mình.

c)

C. Lấy số tiền mà A cho và im lặng.

d)

D. Đe dọa A bắt A phải đưa hết tiền cho mình.

194.

Vụ án “Cố ý làm trái quy định của Nhà nước về quản lý kinh tế, gây hậu quả nghiêm trọng; Lừa đảo chiếm đoạt tài sản” của ông Nguyễn Đức Chung nói lên điều gì ?

a)

A. Sống không trong sạch, giả dối.

b)

B. Sống tiết kiệm.

c)

C. Sống thực dụng.

d)

D. Sống vô cảm.

195.

Câu thành ngữ: Giấy rách phải giữ lấy lề nói về đức tính nào?

a)

A. Liêm khiết.

b)

B. Trung thực.

c)

C. Tiết kiệm.

d)

D. Cần cù.

196.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với ý nghĩa của đức tính liêm khiết?

a)

A. Giúp cho con người cảm thấy thanh thản.

b)

B. Nhận được sự quý trọng, tin cậy của mọi người.

c)

C. Làm cho xã hội trong sạch, tốt đẹp hơn.

d)

D. Làm giàu bằng mọi cách.

197.

Trên đường đi học, P nhặt được chiếc ví trong đó có các giấy tờ tùy thân và 5 triệu đồng, P đã mang chiếc ví đó đến đồn công an để trả lại người đã mất. Việc làm đó của P thể hiện điều gì?

a)

A. P là người tiết kiệm.

b)

B. P là người vô cảm.

c)

C. P là người giả tạo.

d)

D. P là người liêm khiết, tốt bụng.

198.

Người đội trưởng đầu tiên của Đội TNTP Hồ Chí Minh là ai ?

a)

Nông Văn Thàn

b)

Nông Văn Dền

c)

Lâm văn Bền

d)

Huỳnh Tấn Phát

199.

Theo nghi thức Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh có bao nhiêu yêu cầu đối với đội viên?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

200.

Tên bài hát được chọn làm Đội ca của Đội TNTP Hồ Chí Minh là:

a)

Đi ta đi lên

b)

Mơ ước ngày mai

c)

Cùng nhau ta đi lên

d)

Em là mầm non của Đảng

201.

Khẩu hiệu của Đội TNTP Hồ Chí Minh là:

a)

Vì Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa. Vì Bác Hồ vĩ đại. Sẵn sàng !

b)

Vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại. Sẵn sàng !

c)

Vì Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa. Vì lý tưởng Bác Hồ vĩ đại. Sẵn sàng !

d)

Vì Tổ quốc Xã hội chủ nghĩa. Vì lý tưởng của Bác Hồ vĩ đại. Sẵn sàng !

202.

Đội TNTP Hồ Chí Minh được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?

a)

15/05/1941

b)

30/04/1975

c)

15/05/1951

d)

15/05/1942

203.

Đội TNTP do ai sáng lập

a)

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH,

b)

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH, ĐOÀN THANH NIÊN

c)

TRUNG ƯƠNG ĐOÀN, ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

d)

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH, ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

204.

ĐỘI TNTP ĐƯỢC THÀNH LẬP Ở ĐÂU?

a)

thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Cao Bằng, tỉnh Hà Quảng,

b)

Thôn Trường Hà, XÃ Nà Mạ, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

c)

Thôn Nà Mạ, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

d)

thôn Hà Quảng, xã Nà Mạ, huyện Trường Hà, tỉnh Cao Bằng

205.

BÍ DANH CỦA 5 ĐỘI VIÊN ĐẦU TIÊN

a)

Nông Văn Dền (Kim Đồng) Nông Văn Thàn (tức Cao Sơn), Lý Văn Tịnh (tức Thanh Minh), Lý Thị Nì (tức Thanh Thủy), Lý Thị Xậu (tức Thủy Tiên )

b)

Nông Văn Dền (Kim Đồng) Nông Văn Thàn (tức Cao Sơn), Lý Văn Tịnh (tức Thủy Tiên), Lý Thị Nì (tức Thanh Minh), Lý Thị Xậu (tức Thanh Thủy)

c)

 Nông Văn Dền (Kim Đồng) Nông Văn Thàn (tức Cao Sơn), Lý Văn Tịnh (tức Thanh Minh), Lý Thị Nì (tức Thủy Tiên), Lý Thị Xậu (tức Thanh Thủy)

d)

Nông Văn Dền (Kim Đồng) Nông Văn Thàn (tức Văn Sơn), Lý Văn Tịnh (tức Thanh Minh), Lý Thị Nì (tức Thủy Tiên), Lý Thị Xậu (tức Thanh Thủy)

206.

Tên gọi đầu tiên của tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh??

a)

Hồng nhi Đội

b)

Hội Nhi đồng Cứu quốc

c)

Đội Thiếu nhi Tháng Tám

d)

Đội Thiếu niên Tiền phong

207.

PHỤ TRÁCH HƯỚNG DẪN ĐỘI TNTP HỒ CHÍ MINH LÀ??

a)

CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

b)

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

c)

ĐOÀN THANH NIÊN CỘNG SẢN HỒ CHÍ MINH

d)

HỘI ĐỒNG ĐỘI TRUNG ƯƠNG

208.

Người phụ trách 5 đội viên đầu tiên của tổ chức Đội TNTP Hồ Chí Minh là

a)

ANH LÊ VĂN TÁM

b)

ANH CAO SƠN

c)

CHỊ VÕ THI SÁU

d)

ANH ĐỨC THANH

209.

Năm điều Bác Hồ dạy thiếu niên và nhi đồng được ra đời vào dịp nào?

a)

15/5/1961 ( Kỷ niệm 30 năm ngày thành lập Đội)

b)

15/5/1961 ( Kỷ niệm 20 năm ngày thành lập Đội)

c)

15/5/1961 ( Kỷ niệm 40 năm ngày thành lập Đội)

d)

15/5/1961 ( Kỷ niệm 50 năm ngày thành lập Đội)

210.

Các biểu trưng của Đội TNTP Hồ Chí Minh bao gồm:

a)

Cờ Đội, huy hiệu măng non, cấp hiệu chỉ huy đội, phòng truyền thống, khăn quàng Đỏ.

b)

Cờ Đội, huy hiệu Đội, khăn quàng Đỏ, Đội ca, khẩu hiệu Đội, cấp hiệu chỉ huy độ

c)

Cờ Đội, huy hiệu măng non, cấp hiệu chỉ huy đội, khăn quàng Đỏ.

d)

Cờ Đội, huy hiệu Đội, khăn quàng Đỏ, Đội ca, khẩu hiệu Đội,

211.

“Non sông Việt Nam có trở nên tươi đẹp hay không, dân tộc Việt Nam có sánh vai với các cường quốc năm châu được hay không, chính là nhờ một phần lớn ở công học tập của các cháu”. câu nói này của ai và nói vào năm nào?

a)

“Thư gửi học sinh nhân ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa”, Bác Hồ , tháng 5-1945

b)

“Thư gửi học sinh nhân ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa”, Bác Hồ , tháng 10-1945

c)

“Thư gửi học sinh nhân ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa”, Bác Hồ , tháng 8-1945

d)

“Thư gửi học sinh nhân ngày khai trường đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ cộng hòa”, Bác Hồ , tháng 9-1945

212.

Con đường của thanh niên chỉ có thể là con đường cách mạng và không thể là con đường nào khác”. Đó là câu nói nổi tiếng của người đoàn viên thanh niên cộng sản:

a)

Nguyễn Văn Trỗi

                    

b)

Lý Tự Trọng

c)

Nguyễn Thái Bình

                   

d)

Võ Thị Sáu

213.

Ngày thành lập Đoàn là ngày tháng năm nào?

a)

3/2/1930

b)

26/03/1930

c)

26/03/1931

d)

15/1/1941

214.

Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước tại đâu? Ngày tháng năm nào và lúc đó Bác Hồ lấy tên là gì?

a)

Hà Nội, ngày 04/06/1911, lấy tên là Văn Ba

b)

Bến nhà rồng, ngày 05/06/1912 lấy tên là Văn Ba

c)

Bến nhà rồng, ngày 05/06/1911, lấy tên là Văn Ba

d)

Bến nhà rồng, ngày 05/05/1911, lấy tên là Văn Ba

215.

Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày tháng năm nào? Địa điểm ở đâu?

a)

Ngày 02/9/1945 Quảng trường Ba Đình – Hà Nội

b)

Ngày 02/9/1945 Quảng trường Ba Đình – TPHCM

c)

Ngày 02/9/1945 quận 1 - TPHCM

d)

Ngày 02/9/1945 Quảng trường Ba Đình – Đà Nẵng

216.

Ngày tháng năm sinh của Bác Hồ?

a)

19/05/ 1980

b)

19/05/ 1890

c)

15/9/ 1890

d)

15/5/ 1941

217.

ĐIỀU SỐ 3 TRONG 5 ĐIỀU BÁC HỒ DẠY LÀ:

a)

Học tập tốt, lao động tốt

b)

Đoàn kết tốt, ký luật tốt

c)

Đoàn kết tốt, kỷ luật tốt

d)

Khiêm tốn, thật thà, dũng cảm.