wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 4

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Trong vườn có 12 cây cam và 28 cây chanh. Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so với tổng số cây trong vườn?

a)

233,33%

b)

30%

           

c)

42,85%  

d)

70%

2.

6,78 x 3 =

a)

20,34

b)

19,34

c)

67,8

d)

678

3.

6,2 x 9,6 =

a)

58,52

b)

62,96

c)

59,52

d)

60,52

4.

609,78 x 100 =

a)

6,0978

b)

609,78

c)

609780

d)

60978

5.

89,78 x 0,01 =

a)

8978

b)

0,8978

c)

89,78

d)

89780

6.

8,76 : 3 =

a)

2,92

b)

87,6

c)

292

d)

0,292

7.

6,89 x 2,5 x 4 =

a)

689

b)

68,9

c)

0,689

d)

0,0689

8.

897,6 : 1000 =

a)

0,8976

b)

8,976

c)

89,76

d)

8976

9.

89 : 7,8 =

a)

11,4567

b)

11,4102

c)

11,7856

d)

11,8567

10.

67,8 : 5,3 =

a)

12,6879

b)

12,5634

c)

12,7924

d)

12,4523

11.

95/500 = ?%

a)

95%

b)

19%

c)

500%

d)

9,5%

12.

Tìm tỉ số phần trăm của 400 và 900

a)

0,4444%

b)

44,44%

c)

444,4%

d)

4444%

13.

Một cửa hàng bán được 1600 kg gạo, 40% số gạo trong đó là gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo tẻ?

a)

406 kg gạo tẻ

b)

460 kg gạo tẻ

c)

604 kg gạo tẻ

d)

640 kg gạo tẻ

14.

Số học sinh nam có 790 em và chiếm 59,2% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

a)

1443 học sinh

b)

1334 học sinh

c)

1234 học sinh

d)

1345 học sinh

15.

5+5 : 1 x ( 55+ 90) =............

a)

1450

b)

1435

c)

234

d)

5900

16.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

17.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

18.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

19.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

20.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

21.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

22.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

23.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

24.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

25.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

26.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

27.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

28.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

29.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

30.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

31.

Đáp án nào dưới đây là phân số?

a)

22

b)

50

c)

3/4

d)

10cm

32.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

33.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

34.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100

35.

3 VÀ 4/100 ĐỔI RA SỐ THẬP PHÂN.

a)

3,4

b)

3,04

c)

3,004

d)

3,0004

36.

Phân số 625/100 được đọc là:

a)

A.Sáu trăm hai lăm phần trăm

b)

B. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

c)

C. Sáu trăm hai mươi lăm phần trăm

d)

D. Sáu trăm năm hai phần một trăm

37.

Phân số Bốn trăm bảy mươi lăm phần nghìn được viết là:

a)

A. 475/1000

b)

B. 475/100

c)

C. 457/100

d)

D.457/1000

38.

15ha = ………………….km²

a)

1,5

b)

0,15

c)

0,015

d)

0,0015

39.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

3m 7cm = …………m

a)

3,7

b)

3,07

c)

3,007

d)

37

40.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 21m 36cm

(a)  

41.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

5km 75m = ……………km

(a)  

42.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

43.

3tạ 3kg= …….….. tạ

a)

3,3

b)

3,03

c)

3,003

d)

30,3

44.

7m2 3dm2=?m2

a)

2,30m2

b)

7,30m2

c)

7,3m2

45.

từ bé đến lớn

7m; 3,9m

(a)  

46.

Nam cao 1,39m Hà cao hơn Nam 0,12m. Hỏi hà cao bao nhiêu m

a)

1,15m

b)

2,34m

c)

1,5100000m

d)

1,51m

47.

số nào dưới đây có chữ số 5 ở hàng trăm

A.0,985 ; B.05,156 ; C.2,501 ; D.0,005

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

12 x 30 - 7 + 132 : 5

a)

34

b)

97

c)

12

d)

99

e)

98

50.

12 x 30 - 7 + 132 : 5

a)

34

b)

97

c)

12

d)

99

e)

98

51.

5,8+7,24=?

a)

13,04

b)

13,05

52.

Trong các đơn vị sau, đâu là đơn vị của vận tốc?

a)

A. Km/giờ

b)

B. m/phút

c)

C. m/giây

d)

D. cả A,B,C đều đúng

53.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

2,5 phút = ...... giây

a)

180

b)

150

c)

120

d)

60

54.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

55.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

56.

Dấu (>; <; =) điền vào chỗ chấm của: 8 m2 50 dm2 . . . 8,05 m2 là:

a)

<

b)

>

c)

=

57.

Một người gửi tiết kiệm 25 000 000 đồng với lãi xuất 0,7% một tháng. Sau một tháng, tổng tiền gửi và tiền lãi của người đó là:

a)

175 000 đồng

b)

26 750 000 đồng

c)

1 750 000 đồng

d)

25 175 000 đồng

58.

Phân số nào sau đây là phân số chưa rút gọn tối giản?

a)

2311\frac{23}{11}  

b)

113\frac{11}{3}  

c)

2346\frac{23}{46}  

d)

79\frac{7}{9}  

59.

Gía trị của chữ số 3 trong số thập phân 1,0035 là:

a)

ba chục

b)

ba đơn vị

c)

ba phần trăm

d)

ba phần nghìn

60.

5cm = 5100\frac{5}{100}  m = ___m

a)

0,005

b)

0,05

c)

0,5

d)

5,0

61.

Số thập phân gồm có "bảy đơn vị, ba phần mười, bốn phần trăm, năm phần nghìn" viết là:

a)

7,435

b)

7,0345

c)

7,345

d)

73,45

62.

5067100\frac{5067}{100}  được viết thành số thập phân là:

a)

506,7

b)

50,67

c)

5,067

d)

5067,0

63.

1,5 giờ = ... phút

a)

60

b)

90

c)

120

d)

150

64.

42 tháng = ... năm

a)

4,2

b)

5

c)

3,5

d)

35