wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 5

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số phần trăm của 3 và 5 là:

a)

0,15%

b)

60%

c)

0,6%                    

d)

15%

2.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là:

23m 13cm = …………m

a)

2,313

b)

23,13

c)

231,3

d)

23,013

3.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 2m 5cm

(a)  

4.

Viết số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét: 4dm 32mm

(a)  

5.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

6.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

7.

450kg = …………… tạ

a)

0,45

b)

0,045

c)

45,0

d)

4,5

8.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:

56dm² = ....................... m²

a)

5,6

b)

0,56

c)

0,0056

d)

56,00

9.

1654m² = ....................... ha

a)

16,54

b)

1,654

c)

165,4

d)

0,1654

10.

500m² = ……….………..ha

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

11.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

12.

15,5 x 10 =?

a)

15,5

b)

155

c)

1,55

d)

1550

13.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

14.

5,12 x 100 = ?

a)

512

b)

51,2

c)

5120

d)

0,512

15.

0,9 x 10 = ?

a)

900

b)

90

c)

9

d)

9000

16.

2,571 x 1000 = ?

a)

25,71

b)

257,1

c)

25710

d)

2571

17.

0,1 x 1000 = ?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

18.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.

19.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80,5?

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

20.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 8050

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

21.

Số 8,05 phải nhân với số nào để được tích là 80500

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

10000

22.

TÍNH NHẨM:

1,48 x 10

a)

14,8

b)

148

c)

0,148

d)

1,48

23.

6,78 x 3 =

a)

20,34

b)

19,34

c)

67,8

d)

678

24.

6,2 x 9,6 =

a)

58,52

b)

62,96

c)

59,52

d)

60,52

25.

609,78 x 100 =

a)

6,0978

b)

609,78

c)

609780

d)

60978

26.

89,78 x 0,01 =

a)

8978

b)

0,8978

c)

89,78

d)

89780

27.

8,76 : 3 =

a)

2,92

b)

87,6

c)

292

d)

0,292

28.

6,89 x 2,5 x 4 =

a)

689

b)

68,9

c)

0,689

d)

0,0689

29.

897,6 : 1000 =

a)

0,8976

b)

8,976

c)

89,76

d)

8976

30.

89 : 7,8 =

a)

11,4567

b)

11,4102

c)

11,7856

d)

11,8567

31.

67,8 : 5,3 =

a)

12,6879

b)

12,5634

c)

12,7924

d)

12,4523

32.

95/500 = ?%

a)

95%

b)

19%

c)

500%

d)

9,5%

33.

Tìm tỉ số phần trăm của 400 và 900

a)

0,4444%

b)

44,44%

c)

444,4%

d)

4444%

34.

Một cửa hàng bán được 1600 kg gạo, 40% số gạo trong đó là gạo tẻ. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo tẻ?

a)

406 kg gạo tẻ

b)

460 kg gạo tẻ

c)

604 kg gạo tẻ

d)

640 kg gạo tẻ

35.

Số học sinh nam có 790 em và chiếm 59,2% số học sinh toàn trường. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh?

a)

1443 học sinh

b)

1334 học sinh

c)

1234 học sinh

d)

1345 học sinh

36.

5+5 : 1 x ( 55+ 90) =............

a)

1450

b)

1435

c)

234

d)

5900

37.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

38.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

39.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy là 25cm và chiều cao là 16cm là .... cm2.

a)

20.5cm2

b)

200cm2

c)

250cm2

d)

210cm2

40.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

41.

Phân số 34\frac{3}{4}  bằng phân số thập phân nào

a)

75100\frac{75}{100}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

15100\frac{15}{100}  

d)

45100\frac{45}{100}  

42.

Phân số nào bằng hỗn số 3253\frac{2}{5}  

a)

155\frac{15}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

175\frac{17}{5}  

43.

2 giờ xe ô tô đi 80 km thì 4 giờ ô tô đi được ....km

a)

100

b)

80

c)

160

d)

200

44.

Cho dãy số: 1; 4; 9; 16; 25; ...; ...; ...; ba số cần viết tiếp vào dãy số trên là:

a)

35, 49, 55

b)

36, 55, 76

c)

36, 49, 64

d)

49, 64, 79

45.

5840g bằng bao nhiêu kg?

a)

58,4kg

b)

5,84kg

c)

0,584kg

d)

0,0584kg

46.

Trong các số sau, số chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 là:

a)

145

b)

270

c)

350

d)

55

47.

3tấn 14kg = …….…… tấn

a)

3,14

b)

31,4

c)

314

d)

3,014

48.

12tấn 6kg = …….…… tấn

a)

12,6

b)

12,06

c)

12,006

d)

126

49.

500kg = ………….. tấn

a)

5

b)

0,5

c)

0,05

d)

0,005

50.

10kg 3g= ………….. kg

a)

10,3

b)

1,03

c)

10,03

d)

10,003

51.

34kg= ………….. tạ

a)

3,4

b)

0,34

c)

0,034

d)

0,0034

52.

Đáp án nào dưới đây là phân số?

a)

22

b)

50

c)

3/4

d)

10cm

53.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

54.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

55.

số thập phân 13, 862 giá trị của chữ số 8 là

a)

80

b)

8

c)

8/10

d)

8/100