wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 8

Total questions: 47

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Một trang trại nuôi 500 con gà và vịt, trong đó có 275 con gà. Tìm tỉ số phần trăm của số vịt và tổng số con của trang trại đó.

a)

40%

b)

40%

c)

45%

d)

50%

2.

 Câu 1: (0,5 điểm) Số 34571000\frac{3457}{1000} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

34,57

b)

3,457

c)

345,7

d)

0,3457

3.

Câu 3: (0,5 điểm) 23 m2 = …… ha?

a)

a. 0,23

b)

b. 0,023

c)

c. 0,0023

d)

d. 0,00023

4.

Câu 4: (0,5 điểm) Tìm độ dài mà một nửa của nó bằng 80 cm?

a)

a. 40 m

b)

b. 1,2m

c)

c. 1,6 m

d)

d. 60 cm

5.

Câu 6: (0,5 điểm) Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua 45 hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?

a)

a. 2 700 000 đồng

b)

b. 270 000 đồng

c)

c. 27 000 đồng

d)

d. 300 000 đồng

6.

câu 7) Số thích hợp viết vào chỗ chấm (…) để: 3kg 3g = … kg là:

a)

A. 3,3

b)

B. 3,03

c)

C. 3,003

d)

D. 3,0003

7.

Câu 8) Phân số thập phân 83410\frac{834}{10}   được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

A. 0,0834

b)

B. 0,834

c)

C. 8,34

d)

D. 83,4

8.

Câu 9) Trong các số thập phân 42,538; 41,83; 42,358; 41,538 số thập phân lớn nhất là:

a)

A. 42,538

b)

B. 41,835

c)

C. 42,358

d)

D. 41,538

9.

Câu 10) Mua 12 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 30 quyển vở như thế hết số tiền là:

a)

A. 600000 đ

b)

B. 60000 đ

c)

C. 6000 đ

d)

D. 600 đ

10.

Câu 2: (0,5 điểm) Số gồm có 6 phần mười, 4 phần trăm và 7 phần nghìn là:

a)

a. 0,647

b)

b. 0,467

c)

c. 647

d)

d. 0,746

11.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

12.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

13.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

=

d)

+

14.

So sánh hai phân số cùng tử số

a)

<

b)

=

c)

>

d)

+

15.

Sô thích hợp điền vào ô trống là?

a)

1

b)

3

c)

9

d)

8

16.

Hoàn thành quy tắc cộng hai phân số khác mẫu số:

"Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta........"

a)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và cộng hai mẫu số với nhau.

b)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

c)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng tử số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

d)

Muốn cộng hai phân số khác mẫu số ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó.

17.

a)

57\frac{5}{7}

b)

67\frac{6}{7}

c)

1712\frac{17}{12}

d)

512\frac{5}{12}

18.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

19.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

20.

Đáp án của phép tính là:  4534\frac{4}{5}-\frac{3}{4}  ?

a)

115\frac{1}{15}  

b)

11\frac{1}{1}  

c)

120\frac{1}{20}  

d)

10\frac{1}{0}  

21.

Tỉ số phần trăm của 24 và 20 là:

a)

1,2%

b)

12%

c)

120%

d)

0,12%

22.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

23.

30% của 120 là:

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

24.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

25.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

26.

40% của một số là 280. Vậy số đó là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

27.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

28.

40% của một số là 80. Vậy số đó là:

a)

40

b)

50

c)

32

d)

200

29.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

30.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%

31.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

32.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

33.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

34.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

35.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

36.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

37.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
38.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

39.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

40.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

41.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

42.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

43.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

44.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

45.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

46.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

47.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%