wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại số 7: Cộng trừ đa thức một biến

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

2.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

3.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1 và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5. Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

4.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

5.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1; g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

6.

Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

7.

Cho 3 đa thức :

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính p(x)+q(x)=?

a)

A. 6x4+2x3+2x2+3x+4

b)

B. 6x4−2x3+2x2+3x−4

c)

C. 4x4−2x3−2x2−2x−4

d)

D. 4x4+2x3−2x2+5x+13

8.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính q(x)+h(x).

a)

A. 6x4+6x3+6x2+7x−16

b)

B. 6x4−6x3+2x2−7x+16

c)

C. 6x4+4x3+2x2+x−2

d)

D. 6x3+6x4−6x2−16

9.

Cho 3 đa thức:

1. p(x)=x4−3x3+2x+5

2. q(x)=x3+2x2+5x4+x−9

3. h(x)=x4+5x3−7+4x2 + 6x

Tính [p(x)-q(x)]+[q(x)-h(x)].

a)

A. 12−4x−4x2−8x3+2x4

b)

B. −2+8x+4x2−2x3+2x4

c)

C. 12+8x−4x2+8x3

d)

D. 12−4x−4x2−8x3

10.

Cho biết M(x)+(x3+5x2−7x+1) = 3x4+x3−7. Câu nào sau đây sai:

a)

A. M(x) = 3x4−5x2+7x−8

b)

B. Bậc của M(x) là 4

c)

C. Hệ số cao nhất của M(x) là:7

d)

D. A, B đúng, C sai

11.

Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

12.

Cho f(x) = x5 - 3x4 + x2 - 5 và g(x) = 2x4 + 7x3 - x2 + 6. Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:

a)

A. 11 + 2x2 + 7x3 - 5x4 + x5

b)

B. -11 + 2x2 - 7x3 - 5x4 + x5

c)

C. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 - 11

d)

D. x5 - 5x4 - 7x3 + 2x2 + 11

13.

Cho p(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1

và q(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x - 5

Tính p(x) + q(x) rồi tìm bậc của đa thức thu được

a)

A. p(x) + q(x) = 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 6

b)

B p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x + 6 có bậc là 4

c)

C. p(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 - 6x2 + 6x - 6 có bậc là 4

d)

D. P(x) + q(x) = 4x4 + 6x3 + 6x - 6 có bậc là 4

14.

Tìm đa thức h(x) biết f(x) - h(x) = g(x) biết

f(x) = x2 + x + 1;

g(x) = 4 - 2x3 + x4 + 7x5

a)

A. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x - 3

b)

B. h(x) = 7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

c)

C. h(x) = -7x5 - x4 + 2x3 + x2 + x + 3

d)

D. h(x) = 7x5 + x4 + 2x3 + x2 + x + 3

15.

Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x)

và f(x) = x4 - 4x2 + 6x3 + 2x - 1;

g(x) = x + 3

a)

A. -1

b)

B. 1

c)

C. 4

d)

D. 6

16.

Tìm hệ số tự do của hiệu

f(x) - 2.g(x) với

f(x) = 5x4 + 4x3 - 3x2 + 2x - 1;

g(x) = -x4 + 2x3 - 3x2 + 4x + 5

a)

A. 7

b)

B. 11

c)

C. -11

d)

D. 4

17.

Để cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta thực hiện:

a)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số.

b)

Cộng (trừ) phần biến với phần biến.

c)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số, cộng (trừ) phần biến với phần biến.

d)

Cộng (trừ) hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

18.

Nhân hai đơn thức là:

a)

Nhân hệ số với hệ số và giữ nguyên phần biến.

b)

Nhân hệ số với hệ số, nhân phần biến với phần biến.

c)

Nhân hệ số với hệ số, nhân các biến giống nhau với nhau.

d)

Chỉ cần viết đơn thức gần nhau và không cần ghi  phép tính nhân giữa các đơn thức.

19.

Nhóm nào là các đơn thức đồng dạng:

a)

2x2y, -x2y, 2xy2   

b)

x, x2, x3

c)

abc2, 5abc2, -4abc2

d)

-15xy2z3, -4xy3z3, -xy2z2

20.

Bậc của đơn thức -4xy2z3 là:

a)

-4

b)

3

c)

5

d)

6

21.

Bậc của đa thức   x2yz4x3y2+13x2+15x^2yz-4x^3y^2+\frac{1}{3}x^2+\frac{1}{5}  là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

22.

Kết quả của phép tính 2x2y +x2y là:

a)

2x2y

b)

3x2y

c)

3x4y

d)

2x4y2

23.

Kết quả của phép tính 3xy2 - 7xy2 là:

a)

4xy2

b)

-4x2y4

c)

-4xy2

d)

4x2y2

24.

Kết quả thu gọn của đa thức 5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2  là:

a)

15x2 + 8x3 -1 + 8x3

b)

16x3 - 5x2 – 1

c)

11x2 – 1

d)

11x3 – 1

25.

Đa thức nào là đa thức 1 biến?

a)

5x2 + 11x3 – 3x3 -1 + 8x3 – 10x2 

b)

12xy – 7xy + 5xy

c)

x3 + y3 + z3 – 2y3

d)

7y2 – 3y + 1

26.

Đa thức 6x5 + 7x3 – 3x + 2 có hệ số tự do là:

a)

6

b)

7

c)

-3

d)

2

27.

Các hạng tử của đa thức  x2yz – 4x3y2 – 3x2 + 5 lần lượt là:

a)

x2yz, -4x3y2, -3x2, 5

b)

x2yz, 4x3y2, -3x2, 5

c)

x2yz, -4x3y2, -3x2

d)

x2yz, -4x3y2, 3x2, 5

28.

Cho phép tính  (5x2y -5xy2 + xy) – (xy – x2y2 + 5xy2). Cách bỏ ngoặc nào sau đây là đúng?

a)

5x2y - 5xy2 + xy - xy – x2y2 + 5xy2

b)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 - 5xy2

c)

5x2y - 5xy2 + xy + xy – x2y2 + 5xy2

d)

5x2y - 5xy2 + xy - xy + x2y2 + 5xy2

29.

Muốn tính giá trị của đa thức 1 biến nên thực hiện theo cách nào?

a)

Thu gọn đa thức rồi mới thay giá trị.

b)

Sắp xếp đa thức theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

c)

Thu gọn, sắp xếp theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần của biến rồi mới thay giá trị.

d)

Thay giá trị cho trước của biến vào đa thức rồi tính.

30.

Kết quả sắp xếp đa thức 2x2 + 4x3 – 5x6 – 4x – 1 theo lũy thừa giảm dần của biến là:

a)

5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

b)

-5x6 + 4x3 + 2x2 - 4x - 1

c)

-5x6 + 4x3 + 2x2 + 4x - 1

d)

-5x6 - 4x3 + 2x2 + 4x - 1

31.

Đa thức 1 biến -5x6 – 4x3 + 2x2 + 4x – 1 có bậc là:

a)

6

b)

11

c)

12

d)

10

32.

Hệ số tự do của đa thức x2yz – 4x3y2 – 3x2 - 2 là:

a)

1

b)

5

c)

-2

d)

3

33.

Cho đa thức A(x) = 2x5 - 3x4 + x2 + x - 1. Giá trị A(1) =…

a)

1

b)

0

c)

8

d)

-1

34.

Cách viết đầy đủ từ lũy thừa bậc cao nhất đến lũy thừa bậc 0 của đa thức P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 0,5 là:

a)

6x5 + 0x4 + 7x3 – 3x + 0,5

b)

6x5 + 0x4 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

c)

6x5 + 7x3 – 3x + 0,

d)

6x5 + 7x3 + 0x2 –3x + 0,5

35.

Cho đa thức P(x) = x2 + x4 + x6 + …+ x100. Tính P(1) =…

a)

1

b)

-1

c)

50

d)

99

36.

Cho đa thức Q(x) = -x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y +2015. Đa thức nào sau đây có tổng với đa thức Q(x) là một đa thức 0?

a)

x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

b)

x2y5 - 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

c)

-x2y5 + 3y3 – 3x3 + x3y + 2015

d)

-x2y5 - 3y3 + 3x3 - x3y - 2015

37.

Câu 1: Chọn hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho

P(x) + Q(x) = x2 + 1

a)

A. P(x) = x2; Q(x) = x + 1

b)

B. P(x) = x2 + x; Q(x) = x + 1

c)

C. P(x) = x2; Q(x) = -x + 1

d)

D. P(x) = x2 - x; Q(x) = x + 1

38.

Xác định bậc của đa thức 5x2y2x3y+x43x2+15x^2y-2x^3y+x^4-3x^2+1  

a)

11

b)

5

c)

4

d)

-4

39.

Xác định bậc của đa thức 152x3+2x3+3y15-2x^3+2x^3+3y  

a)

3

b)

1

c)

0

d)

7

40.

Xác định bậc của đa thức  3x4y+x3y43x5+13x^4y+x^3y^4-3x^5+1  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Xác định bậc của đa thức -2020

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

Không có bậc

42.

Hãy thu gọn đa thức. 

a)
b)
c)
d)
43.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3+x3+xy2xy6P=x^2y+x^3-xy^2+3+x^3+xy^2-xy-6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3  

b)

2x3+2x2yxy32x^3+2x^2y-xy-3  

c)

2x3+xy2xy32x^3+xy^2-xy-3  

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3  

44.

Thu gọn đa thức sau:  P=x2y+x3xy2+3x3xy2+xy+6P=x^2y+x^3-xy^2+3-x^3-xy^2+xy+6  

a)

2x3+x2yxy32x^3+x^2y-xy-3

b)

2xy2+x2y+xy+9-2xy^2+x^2y+xy+9

c)

2xy2+x2y+xy+92xy^2+x^2y+xy+9

d)

2x3+x2yxy3-2x^3+x^2y-xy-3

45.

Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

a)

100

b)

x

c)

3x2y3z3x^2y^3z

d)

2x+3yz

46.

Bậc của đa thức 2x4+3x32x+12x^4+3x^3-2x+1  là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

3

47.

Cho f(x) = x2n - x2n-1 + ... + x2 - x + 1;

g(x) = -x2n+1 + x2n - x2n-1 + ... + x2 - x + 1.

Tính h(x) = f(x) - g(x) và tính h(110)h\left(\frac{1}{10}\right)  ?  1102n+1-\frac{1}{10^{2n+1^{ }}}  

a)

h(x) = x2n+1; -x^{2n+1};\ h(110) =1102n+1h\left(\frac{1}{10}\right)\ =-\frac{1}{10^{2n+1}}

b)

h(x)=x2n+1; h\left(x\right)=x^{2n+1};\ h(110) =1102n+1h\left(\frac{1}{10}\right)\ =\frac{1}{10^{2n+1}}

c)

h(x)=x2n1; h\left(x\right)=x^{2n-1};\ h(110) =1102n1h\left(\frac{1}{10}\right)\ =\frac{1}{10^{2n-1}}

d)

h(x)=xn+1; h\left(x\right)=x^{n+1};\ h(110) =110n+1h\left(\frac{1}{10}\right)\ =\frac{1}{10^{n+1}}