Font size
S
M
L
XL
Worksheets10D1 - VOCA U6 U7
Total questions: 81
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
to give preference to sb/sth
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì
b)
nhận thức được, ý thức được
c)
Ưu tiên hơn cho ai/cái gì, thích ai/cái gì hơn
d)
trả giá đắt để làm gì
2.
I couldn't agree more
a)
tự chủ, tự do hành động
b)
có hại cho ai/cái gì
c)
Tôi hoàn toàn đồng ý làm gương tốt cho ai
3.
on the basic of
a)
Trên cơ sở của
b)
bị tước mất
c)
bình đẳng giới
d)
tiến bộ xã hội
4.
be forced to do sth = be made to do sth
a)
sắp xếp làm gì
b)
mơ ước làm gì
c)
bị ép làm gì
d)
có quyền làm gì
5.
get/be exposed to
a)
sắp xếp làm gì
b)
tiếp xúc với
c)
tiến bộ xã hội
d)
bình đẳng giới
6.
to satisfy one's needs
a)
phân biệt đối xử về cái gì
b)
có hại cho ai/cái gì
c)
giải phóng ai khỏi cái gì
d)
thỏa mãn nhu cầu của ai
7.
pay a heavy price to do sth
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì
b)
trả giá đắt để làm gì
c)
làm gương tốt cho ai
d)
thỏa mãn nhu cầu của ai
8.
get out of doing sth = avoid doing sth that you don't want to do
a)
thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì
b)
bắt đầu nói chuyện về một chủ để khác
c)
Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
d)
tránh làm điều mà mình không muốn làm
9.
get on to/ onto sth= start talking about a different subject
a)
Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
b)
thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì
c)
tránh làm điều mà mình không muốn làm
d)
bắt đầu nói chuyện về một chủ để khác
10.
pass down from generation to generation
a)
Ưu tiên hơn cho ai/cái gì, thích ai/cái gì hơn
b)
tránh làm điều mà mình không muốn làm
c)
thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì
d)
Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
11.
set a good example for sb
a)
cố gắng, nỗ lực làm gì
b)
làm gương tốt cho ai
c)
trả giá đắt để làm gì
d)
Tôi hoàn toàn đồng ý
12.
drag one's feet
a)
chần chừ, do dự
b)
tiến bộ xã hội
c)
Trên cơ sở của
d)
bình đẳng giới
13.
get away with sth = succeed in avoiding punishment for sth
a)
tránh làm điều mà mình không muốn làm
b)
bắt đầu nói chuyện về một chủ để khác
c)
Ưu tiên hơn cho ai/cái gì, thích ai/cái gì hơn
d)
thành công trong việc né tránh bị phạt vì tội gì
14.
be harmful to sb/sth
a)
thỏa mãn nhu cầu của ai
b)
có hại cho ai/cái gì
c)
Tôi hoàn toàn đồng ý
d)
giải phóng ai khỏi cái gì
15.
dream of doing sth
a)
bị ép làm gì
b)
có quyền làm gì
c)
sắp xếp làm gì
d)
mơ ước làm gì
16.
in an effort/ attemp to do sth
a)
làm gương tốt cho ai
b)
nhận thức được, ý thức được
c)
cố gắng, nỗ lực làm gì
d)
trả giá đắt để làm gì
17.
discrimination on sth
a)
thỏa mãn nhu cầu của ai
b)
Tôi hoàn toàn đồng ý
c)
giải phóng ai khỏi cái gì
d)
phân biệt đối xử về cái gì
18.
against the law (illegal)
a)
có quyền làm gì
b)
loại bỏ
c)
sắp xếp làm gì
d)
phạm luật
19.
free sb from doing sth
a)
tự chủ, tự do hành động
b)
có hại cho ai/cái gì
c)
làm gương tốt cho ai
d)
giải phóng ai khỏi cái gì
20.
be aware of (be conscious of)
a)
phân biệt đối xử về cái gì
b)
thỏa mãn nhu cầu của ai
c)
cố gắng, nỗ lực làm gì
d)
nhận thức được, ý thức được
21.
enrolled for/in/on
a)
sắp xếp làm gì
b)
Đăng kí tham gia vào (lớp học/ khóa học...)
c)
Ưu tiên hơn cho ai/cái gì, thích ai/cái gì hơn
d)
giải phóng ai khỏi cái gì
22.
domestic violence
a)
sắp xếp làm gì
b)
bạo lực gia đình
c)
mơ ước làm gì
d)
bình đẳng giới
23.
be in favour of
a)
ủng hộ
b)
bị tước mất
c)
Trên cơ sở của
d)
tiến bộ xã hội
24.
be deprived of
a)
bị tước mất
b)
bị ép làm gì
c)
Trên cơ sở của
d)
tiếp xúc với
25.
freedom of action
a)
giải phóng ai khỏi cái gì
b)
tự chủ, tự do hành động
c)
Tôi hoàn toàn đồng ý
d)
chần chừ, do dự
26.
to fight; to struggle (for/against)
a)
phạm luật
b)
Truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
c)
Ưu tiên hơn cho ai/cái gì, thích ai/cái gì hơn
d)
đấu tranh (cho/ chống lại) cái gì
27.
gender equality
a)
Trên cơ sở của
b)
bình đẳng giới
c)
tiếp xúc với
d)
tiến bộ xã hội
28.
get rid of = remove = eliminate
a)
ủng hộ
b)
làm gương tốt cho ai
c)
bị ép làm gì
d)
loại bỏ
29.
social progress
a)
tiến bộ xã hội
b)
bình đẳng giới
c)
chần chừ, do dự
d)
tiếp xúc với
30.
have the legal right to do sth
a)
mơ ước làm gì
b)
bị ép làm gì
c)
sắp xếp làm gì
d)
có quyền làm gì
31.
arrange to do sth
a)
có quyền làm gì
b)
bị ép làm gì
c)
mơ ước làm gì
d)
sắp xếp làm gì
32.
legend
a)
sự nhập khẩu, hàng nhập
b)
truyền thuyết, truyện cổ tích
c)
sự xuất khẩu, hàng xuất
d)
đậu lăng, hạt đậu lăng
33.
ancestor(n):
a)
dự án hoặc công việc kinh doanh
b)
đàng hoàng, tử tế
c)
vận may, sự giàu có
d)
ông bà, tổ tiên
34.
+ object /'obd3ikt/(n)
a)
Q có mặt, hiện tại
b)
Q chim chích chòe
c)
vận may, sự giàu có
d)
Q đồ vật, vật thể
35.
present /'prezntZ(n) :
a)
Q có mặt, hiện tại
b)
Q món quà
c)
Q đông đúc
d)
Q đám tang
36.
import/im'po:t/ (v):
a)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
b)
Q nhập khẩu
c)
Q thuận lợi
d)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
37.
7. best man
a)
Q phù dâu
b)
Q ông bà, tổ tiên
c)
Q phức tạp
d)
Q phù rể
38.
majority/ms'dsDreti/ (n):
a)
Q sự cầu hôn
b)
Q phần lớn
c)
Q đông đúc
d)
Q thuận lợi
39.
engaged /in'geid3d/(adj):
a)
Q đính hôn, đính ước
b)
Q đàng hoàng, tử tế
c)
Q điều huyền bí, bí ẩn
d)
Q sự đính hôn, sự đính ước
40.
soul /S9ưl/(n) :
a)
Q đính hôn, đính ước
b)
Q linh hồn, tâm hồn
c)
Q ông bà, tổ tiên
d)
Q đậu lăng, hạt đậu lăng
41.
import /'impo:t/ (n):
a)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
b)
Q nhập khẩu
c)
Q sự tương phản, sự trái ngược
d)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
42.
venture(n):
a)
Q sự đính hôn, sự đính ước
b)
Q bàn thờ
c)
Q dự án hoặc công việc kinh doanh
d)
Q số tử vi, cung Hoàng đạo
43.
+ present /pri'zent/(v):
a)
Q đính hôn, đính ước
b)
Q đưa ra, trình bày
c)
Q có mặt, hiện tại
d)
Q đồ vật, vật thể
44.
assignment/s'sainmsnt/ (n):
a)
Q bài tập lớn
b)
Q thuận lợi
c)
Q sự cầu hôn
d)
Q tuần trăng mật
45.
contrast /'kontra:st/(n):
a)
Q số tử vi, cung Hoàng đạo
b)
Q sự tương phản, sự trái ngược
c)
Q sự phản kháng, sự phản đối
d)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
46.
sweep(v)
a)
tỉnh táo
b)
cô dâu
c)
tiệc cưới
d)
quét
47.
wedding reception
a)
Q tiệc cưới
b)
Q nhập khẩu
c)
Q xuất khẩu
d)
Q chim chích chòe
48.
prestigious /pre'stid3©s/(adj):
a)
Q sự tín ngưỡng, mê tín
b)
Q sự da dạng, phong phú
c)
Q có uy tín, có thanh thế
d)
Q sự đính hôn, sự đính ước
49.
high status /hai 'steitss/(np):
a)
Q số tử vi, cung Hoàng đạo
b)
Q có địa vị cao, có vị trí cao
c)
Q sự tương phản, sự trái ngược
d)
Q sự da dạng, phong phú
50.
complicated /'kDmplikeitid/(adj):
a)
Q bạn đời
b)
Q đám tang
c)
Q mê tín
d)
Q phức tạp
51.
+ engagement /in'geid3msnt/(n):
a)
Q sự đính hôn, sự đính ước
b)
Q có uy tín, có thanh thế
c)
Q sự tín ngưỡng, mê tín
d)
{") sự tương phản, sự trái ngược
52.
altar(n):
a)
Q bàn thờ
b)
Q món quà
c)
Q bạn đời
d)
Q phù rể
53.
export /ik'spo:t/ (v):
a)
Q nhập khẩu
b)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
c)
Q xuất khẩu
d)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
54.
mystery /'mistri/ (n) :
a)
Q lễ nghi, nghi thức
b)
Q đính hôn, đính ước
c)
Q đậu lăng, hạt đậu lăng
d)
Q điều huyền bí, bí ẩn
55.
life partner /laif 'pa:tno(r)/(np) :
a)
Q bàn thờ
b)
Q phức tạp
c)
Q phù dâu
d)
Q bạn đời
56.
wedding ceremony
a)
chú rể
b)
lễ cưới
c)
tiệc cưới
d)
quét
57.
horoscope/'horeskeup/ (n):
a)
Q số tử vi, cung Hoàng đạo
b)
Q sự tương phản, sự trái ngược
c)
Q sự phản kháng, sự phản đối
d)
Q có uy tín, có thanh thế
58.
alert (adj):
a)
Q đám tang
b)
sự giàu có, giàu sang, của cải
c)
phù rể
d)
tỉnh táo
59.
proposal /pro'poozl/ (n):
a)
Q bài tập lớn
b)
Q phần lớn
c)
Q có mặt, hiện tại
d)
Q sự cầu hôn
60.
present /'preznt/ (adj):
a)
Q có mặt, hiện tại
b)
Q đàng hoàng, tử tế
c)
Q món quà
d)
vận may, sự giàu có
61.
superstitious/,su:p9'stijès/ (adj):
a)
Q có uy tín, có thanh thế
b)
Q mê tín
c)
Q phần lớn
d)
Q đám tang
62.
wealth(n)
a)
tỉnh táo
b)
cô dâu
c)
sự giàu có, giàu sang, của cải
d)
chú rể
63.
favourable/'feivsrebl/ (adj):
a)
Q phần lớn
b)
Q bài tập lớn
c)
Q thuận lợi
d)
Q phù dâu
64.
magpie /'m^gpai/(n) :
a)
Q phản đối, chống lại
b)
Q chim chích chòe
c)
Q đính hôn, đính ước
d)
Q đồ vật, vật thể
65.
diversity /dai'v3:s9ti/ (n):
a)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
b)
Q sự tương phản, sự trái ngược
c)
Q sự da dạng, phong phú
d)
Q sự tín ngưỡng, mê tín
66.
groom/bridegroom (n)
a)
quét
b)
cô dâu
c)
chú rể
d)
tỉnh táo
67.
honeymoon /'hAnimu:n/(n):
a)
Q có mặt, hiện tại
b)
Q đưa ra, trình bày
c)
Q tuần trăng mật
d)
Q đồ vật, vật thể
68.
bride (n):
a)
sự giàu có, giàu sang, của cải
b)
cô dâu
c)
phù dâu
d)
lễ cưới
69.
rebel /'rebl/; /ri'bel/ (v,n):
a)
Q nổi loạn, chống đối
b)
Q đậu lăng, hạt đậu lăng
c)
Q lễ nghi, nghi thức
d)
Q có uy tín, có thanh thế
70.
lentil/'lentl/ (n):
a)
Q đàng hoàng, tử tế
b)
Q truyền thuyết, truyện cổ tích
c)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
d)
Q đậu lăng, hạt đậu lăng
71.
crowded /'kraưdid/(adj):
a)
Q món quà
b)
Q đông đúc
c)
Q phần lớn
d)
Q đám tang
72.
export /'ekspo:t/ (n) :
a)
Q xuất khẩu
b)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
c)
Q sự tương phản, sự trái ngược
d)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
73.
bridesmaid /'braidzmeid/ (n):
a)
Q mê tín
b)
Q phức tạp
c)
Q phù dâu
d)
Q đám tang
74.
funeral /'fju: naral/ (n) :
a)
Q đám tang
b)
Q phần lớn
c)
Q mê tín
d)
Q đông đúc
75.
decent/'di:snt/ (adj):
a)
Q đậu lăng, hạt đậu lăng
b)
Q điều huyền bí, bí ẩn
c)
Q linh hồn, tâm hồn
d)
Q đàng hoàng, tử tế
76.
protest/'prautest/; /pra'test/ (n,v):
a)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
b)
Q sự tín ngưỡng, mê tín
c)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
d)
Q sự phản kháng, sự phản đối
77.
object /ab'd3ekt/(v):
a)
Q nổi loạn, chống đối
b)
Q phản đối, chống lại
c)
Q chim chích chòe
d)
Q lễ nghi, nghi thức
78.
ritual/'ritfual/ (n):
a)
Q đồ vật, vật thể
b)
Q lễ nghi, nghi thức
c)
Q có mặt, hiện tại
d)
Q sự nhập khẩu, hàng nhập
79.
superstition /,su:p©'stijn/(n):
a)
Q sự tương phản, sự trái ngược
b)
Q sự tín ngưỡng, mê tín
c)
Q sự đính hôn, sự đính ước
d)
Q sự xuất khẩu, hàng xuất
80.
fortune /'fo:tju:n/(n):
a)
Q điều huyền bí, bí ẩn
b)
Q vận may, sự giàu có
c)
Q có mặt, hiện tại
d)
Q đồ vật, vật thể
81.
influence /'influsns/ (n):
a)
Q đính hôn, đính ước
b)
Q sự ảnh hưởng
c)
Q bài tập lớn
d)
Q sự đính hôn, sự đính ước
Reset
