wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

漢字N 12

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

明かす:làm rõ,vạch Trần,tiết lộ

(Minh)

a)

あかす

b)

かす

c)

さす

d)

他の

2.

生かす:làm sống lại,phát huy,tận dụng

a)

いかす

b)

かす

c)

さす

d)

他の

3.

抜かす:bỏ sót

(Bạt)

a)

ぬかす

b)

さす

c)

かす

d)

他の

4.

費やす:dùng,tiêu phí

(Phí)

a)

ついやす

b)

かす

c)

さす

d)

他の

5.

交わす:trao dồi,giao dịch

(Giao)

a)

かわす

b)

かす

c)

さす

d)

他の

6.

冷やかす:trêu ghẹo gái,chế giễu,nhạo báng

(Lãnh)

a)

じやづす

b)

ひやかす

c)

さす

d)

他の

7.

反る:uống cong,vênh

(Phản)

a)

そる

b)

はる

c)

ひる

d)

他の

8.

練る:trao chuốt,hoạch định,nhào trộn

(Luyện)

a)

ねる

b)

かえる

c)

くる

d)

他の

9.

煙る:bốc khói,bốc hơi

(Yên)

a)

けむる

b)

さる

c)

かる

d)

他の

10.

募る:chiêu mộ,trưng cầu,ngày càng mạnh(bão,tình cảm)

Mộ

a)

つのる

b)

くる

c)

さる

d)

他の

11.

図る:lấp kế hoạch,tiến hành,mưu đồ

(Đồ)

a)

はかる

b)

くる

c)

いる

d)

他の

12.

勝る:áp đảo hơn,vượt trội hơn

(Thắng)

a)

まさる

b)

くる

c)

じょる

d)

他の

13.

危ぶむ:lo sợ,quan ngại

(Nguy)

a)

あやぶむ

b)

くむ

c)

そむ

d)

他の

14.

操る:thao tác,vận hành,điều khiển

(Thao)

a)

あやつる

b)

くる

c)

ひる

d)

他の

15.

誤る:lầm lỡ,lầm lỗi,sai lầm

(Ngộ)

a)

あやつる

b)

あやまる

c)

ほる

d)

他の

16.

受かる:thi đỗ,vượt qua

(Thụ)

a)

うかる

b)

くる

c)

ほる

d)

他の

17.

連なる:chạy dài,xếp thành hàng dài(~dãy núi)

(Liên)

a)

つらなる

b)

くる

c)

ほる

d)

他の

18.

交わる:giao nhau,cắt nhau,lẫn vào nhau

(Giao)

a)

まじわる

b)

かる

c)

きる

d)

他の

19.

老いる:lão,già

(Lão)

a)

おいる

b)

しる

c)

する

d)

他の

20.

率いる:dẫn đầu,đi tiên phong,dẫn dắt

a)

ひきいる

b)

ひかる

c)

こる

d)

他の

21.

帯びる:nhiễm,ảnh hưởng tư tưởng,mang đeo,được giao phó,có chút hơi hướng

(Đới)

a)

おびる

b)

くる

c)

する

d)

他の

22.

省みる:hồi tưởng,nhìn lại lịch sử,ngoái lại phía sau

(Tĩnh)

a)

かえりみる

b)

かる

c)

きる

d)

他の

23.

絶える:tuyệt chủng,dừng liên lạc

(Tuyệt)

a)

たえる

b)

ける

c)

くる

d)

他の

24.

映える:chiếu sáng lên,rực lên,hài hoà đẹp,dễ nhìn

(Ánh)

a)

はえる

b)

かえる

c)

きる

d)

他の

25.

甘える:chăm sóc,nuông chiều,nhận lòng tốt

(Cam)

a)

あまえる

b)

くる

c)

かる

d)

他の

26.

構える:để vào vị trí,kề(dao),lập gia đình,định cư

a)

かまえる

b)

かる

c)

きる

d)

他の

27.

栄える:phồn vinh,Hưng thịnh

(Vinh)

a)

さかえる

b)

かかる

c)

くる

d)

他の

28.

に仕える:phụng sự,phục vụ

a)

つかえる

b)

くる

c)

かかる

d)

他の

29.

生ける:cắm(hoa),tồn tại,sống

a)

いける

b)

かる

c)

くる

d)

他の

30.

化ける:biến hoá

(Hoá)

a)

ばける

b)

くる

c)

きる

d)

他の

31.

老ける:già,lão

a)

ふける

b)

かる

c)

きる

d)

他の

32.

授ける:ban,tặng,trao tặng

(Thụ)

a)

さずける

b)

かかる

c)

きる

d)

他の

33.

設ける:thiết lập,trang bị

(Thiết)

a)

もうける

b)

かる

c)

きる

d)

他の

34.

告げる:thông báo,báo hiệu

(Cáo)

a)

つげる

b)

かる

c)

きる

d)

他の

35.

和らげる:làm nguôi đi,dịu đi

(Hoà)

a)

やわらげる

b)

くる

c)

かる

d)

他の

36.

果てる:tận cùng nỗi đau(nơi),cuối cùng,hoàn tất,rất…

(Quả)

a)

はてる

b)

くる

c)

する

d)

他の

37.

定める:làm ổn định,quyết định cách định,ban hành

a)

さだめる

b)

かる

c)

きる

d)

他の

38.

乱れる:bị xáo trộn,rối bời

(Loạn)

a)

みだれる

b)

くる

c)

きる

d)

他の

39.

訪れる:ghé thăm,ghé chơi

(Phóng)

a)

おとずれる

b)

きる

c)

とうる

d)

他の

40.

値する:xứng đáng tôn trọng,tôn kính,đáng tinh

(Trị)

a)

あたいする

b)

くる

c)

きる

d)

他の

41.

襲う:tấn công,công kích

(Tập)

a)

おそう

b)

かう

c)

さかう

d)

他の

42.

慕う:tướng nhớ,ái mộ,động vật quấn quanh người,đi theo đàn

(Mộ)

a)

したう

b)

かう

c)

すう

d)

他の

43.

潤う:ẩm ướt,mát họng,ví đầy tiền,kinh tế dồi dào,được hưởng lợi

(Nhuận)

a)

うるおう

b)

かう

c)

すいう

d)

他の

44.

繕う:sắp xếp gọn gàng,sữa chữa các vật hỏng,chăm chút chỉnh trang vẻ bề ngoài

(Thiện)

a)

つくろう

b)

かう

c)

すう

d)

他の

45.

漂う:dạt dào,tràn đầy,lộ ra vẻ mặt,trôi nỗi lềnh bềnh

(Phiêu)

a)

ただよう

b)

かかる

c)

きる

d)

他の

46.

賄う:chịu chi trả,trang trải chi phí,cũng cấp

(Hối)

a)

まかなう

b)

かう

c)

とう

d)

他の

47.

養う:nuôi dưỡng,vun đắp,xây dựng

(Dưỡng)

a)

やしなう

b)

かう

c)

すう

d)

他の

48.

裁く:phát xử,phán xét

(Tài)

a)

さばく

b)

かく

c)

きく

d)

他の

49.

嘆く:than thở,kêu than

(Thán )

a)

なげく

b)

きく

c)

かく

d)

他の

50.

懐く:đi theo,theo,trở nên thân thiết gắn bó,quấn quít

(Hoài)

a)

なつく

b)

かく

c)

きく

d)

他の

51.

欺く:lừa gạt,bẫy,không thua kém(hoa,đẹp hơn hoa)

(Khi)

a)

あざむく

b)

きく

c)

さく

d)

他の

52.

赴く:phát triển theo hướng,xu hướng,đi về phía,Chạy Xô tới,tới nhận chức,chân đưa lối,theo cảm tính trái tim mách bảo,kiểu tuỳ ý vẽ ra

(Phó)

Chạy tới nơi đã định

a)

おもむく

b)

かく

c)

きく

d)

他の

53.

貫く:xuyên qua,xuyên thủng qua,giữ nguyên tư tưởng ko thấy đổi,quán triệt

(Quán)

a)

つらぬく

b)

かく

c)

きく

d)

他の