Worksheets漢字N 12
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
明かす:làm rõ,vạch Trần,tiết lộ
(Minh)
あかす
かす
さす
他の
生かす:làm sống lại,phát huy,tận dụng
いかす
かす
さす
他の
抜かす:bỏ sót
(Bạt)
ぬかす
さす
かす
他の
費やす:dùng,tiêu phí
(Phí)
ついやす
かす
さす
他の
交わす:trao dồi,giao dịch
(Giao)
かわす
かす
さす
他の
冷やかす:trêu ghẹo gái,chế giễu,nhạo báng
(Lãnh)
じやづす
ひやかす
さす
他の
反る:uống cong,vênh
(Phản)
そる
はる
ひる
他の
練る:trao chuốt,hoạch định,nhào trộn
(Luyện)
ねる
かえる
くる
他の
煙る:bốc khói,bốc hơi
(Yên)
けむる
さる
かる
他の
募る:chiêu mộ,trưng cầu,ngày càng mạnh(bão,tình cảm)
Mộ
つのる
くる
さる
他の
図る:lấp kế hoạch,tiến hành,mưu đồ
(Đồ)
はかる
くる
いる
他の
勝る:áp đảo hơn,vượt trội hơn
(Thắng)
まさる
くる
じょる
他の
危ぶむ:lo sợ,quan ngại
(Nguy)
あやぶむ
くむ
そむ
他の
操る:thao tác,vận hành,điều khiển
(Thao)
あやつる
くる
ひる
他の
誤る:lầm lỡ,lầm lỗi,sai lầm
(Ngộ)
あやつる
あやまる
ほる
他の
受かる:thi đỗ,vượt qua
(Thụ)
うかる
くる
ほる
他の
連なる:chạy dài,xếp thành hàng dài(~dãy núi)
(Liên)
つらなる
くる
ほる
他の
交わる:giao nhau,cắt nhau,lẫn vào nhau
(Giao)
まじわる
かる
きる
他の
老いる:lão,già
(Lão)
おいる
しる
する
他の
率いる:dẫn đầu,đi tiên phong,dẫn dắt
ひきいる
ひかる
こる
他の
帯びる:nhiễm,ảnh hưởng tư tưởng,mang đeo,được giao phó,có chút hơi hướng
(Đới)
おびる
くる
する
他の
省みる:hồi tưởng,nhìn lại lịch sử,ngoái lại phía sau
(Tĩnh)
かえりみる
かる
きる
他の
絶える:tuyệt chủng,dừng liên lạc
(Tuyệt)
たえる
ける
くる
他の
映える:chiếu sáng lên,rực lên,hài hoà đẹp,dễ nhìn
(Ánh)
はえる
かえる
きる
他の
甘える:chăm sóc,nuông chiều,nhận lòng tốt
(Cam)
あまえる
くる
かる
他の
構える:để vào vị trí,kề(dao),lập gia đình,định cư
かまえる
かる
きる
他の
栄える:phồn vinh,Hưng thịnh
(Vinh)
さかえる
かかる
くる
他の
に仕える:phụng sự,phục vụ
つかえる
くる
かかる
他の
生ける:cắm(hoa),tồn tại,sống
いける
かる
くる
他の
化ける:biến hoá
(Hoá)
ばける
くる
きる
他の
老ける:già,lão
ふける
かる
きる
他の
授ける:ban,tặng,trao tặng
(Thụ)
さずける
かかる
きる
他の
設ける:thiết lập,trang bị
(Thiết)
もうける
かる
きる
他の
告げる:thông báo,báo hiệu
(Cáo)
つげる
かる
きる
他の
和らげる:làm nguôi đi,dịu đi
(Hoà)
やわらげる
くる
かる
他の
果てる:tận cùng nỗi đau(nơi),cuối cùng,hoàn tất,rất…
(Quả)
はてる
くる
する
他の
定める:làm ổn định,quyết định cách định,ban hành
さだめる
かる
きる
他の
乱れる:bị xáo trộn,rối bời
(Loạn)
みだれる
くる
きる
他の
訪れる:ghé thăm,ghé chơi
(Phóng)
おとずれる
きる
とうる
他の
値する:xứng đáng tôn trọng,tôn kính,đáng tinh
(Trị)
あたいする
くる
きる
他の
襲う:tấn công,công kích
(Tập)
おそう
かう
さかう
他の
慕う:tướng nhớ,ái mộ,động vật quấn quanh người,đi theo đàn
(Mộ)
したう
かう
すう
他の
潤う:ẩm ướt,mát họng,ví đầy tiền,kinh tế dồi dào,được hưởng lợi
(Nhuận)
うるおう
かう
すいう
他の
繕う:sắp xếp gọn gàng,sữa chữa các vật hỏng,chăm chút chỉnh trang vẻ bề ngoài
(Thiện)
つくろう
かう
すう
他の
漂う:dạt dào,tràn đầy,lộ ra vẻ mặt,trôi nỗi lềnh bềnh
(Phiêu)
ただよう
かかる
きる
他の
賄う:chịu chi trả,trang trải chi phí,cũng cấp
(Hối)
まかなう
かう
とう
他の
養う:nuôi dưỡng,vun đắp,xây dựng
(Dưỡng)
やしなう
かう
すう
他の
裁く:phát xử,phán xét
(Tài)
さばく
かく
きく
他の
嘆く:than thở,kêu than
(Thán )
なげく
きく
かく
他の
懐く:đi theo,theo,trở nên thân thiết gắn bó,quấn quít
(Hoài)
なつく
かく
きく
他の
欺く:lừa gạt,bẫy,không thua kém(hoa,đẹp hơn hoa)
(Khi)
あざむく
きく
さく
他の
赴く:phát triển theo hướng,xu hướng,đi về phía,Chạy Xô tới,tới nhận chức,chân đưa lối,theo cảm tính trái tim mách bảo,kiểu tuỳ ý vẽ ra
(Phó)
Chạy tới nơi đã định
おもむく
かく
きく
他の
貫く:xuyên qua,xuyên thủng qua,giữ nguyên tư tưởng ko thấy đổi,quán triệt
(Quán)
つらぬく
かく
きく
他の
